1244
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1244 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
- Giữa tháng 3, lực lượng Pháp chiếm và phá hủy Lâu đài Montségur ở Languedoc , sau cuộc vây hãm kéo dài 9 tháng. Khoảng 200 'kẻ dị giáo' ( perfecti và credentes ) bị thiêu sống trong một đống lửa gần chân lâu đài. Sự kiện này kết thúc Thập tự chinh Albigensian
- Cuối tháng 3, theo Hiệp ước Almizra giữa hai vương quốc Aragon và Castilla về việc phân chia các vùng đất Hồi giáo chưa bị chinh phục: Tất cả các vùng đất phía nam một đường thẳng, từ các thành phố Biar đến Villajoyosa qua Busot , được dành riêng cho vương quốc Castilla của vua Ferdinand III. Điều này chấm dứt sự bành trướng hơn nữa của Chaime I (vua Aragon) trên Bán đảo Iberia
- Mùa hè, quân đội Khwarezm xâm chiếm lãnh thổ Syria. Vấp phải sự kháng cự mạnh của Damascus, họ tấn công Galilee , đi qua thị trấn Tiberias và tấn công về phía nam qua Nablus hướng tới Jerusalem. Tại Jerusalem, một cuộc đụng độ lớn giữa các lực lượng Khwarezm, Ai Cập và Thập tự quân diễn ra; kết quả là quân Thập tự và Ai Cập thiệt hại nặng.
- Giữa tháng 6, bị quân La Mã thần thánh đánh đuổi, Innocent IV liên tục chạy trốn về Genova sau lại qua Lyon (Pháp) do vua Pháp bảo hộ.
- Khoảng đầu tháng 12, Louis IX lâm bệnh nặng do nhiễm trùng sốt rét. Gần chết, ông thề rằng nếu khỏi bệnh, ông sẽ lên đường tham gia cuộc thập tự chinh. Louis được cứu sống và ngay khi sức khỏe cho phép, ông đã vác thập tự giá và lập tức bắt đầu chuẩn bị cho Cuộc Thập tự chinh thứ bảy
- Cuối tháng 12, Giáo hoàng Innocent IV triệu tập Công đồng Lyon lần thứ nhất
Sinh
| Lịch Gregory | 1244 MCCXLIV |
| Ab urbe condita | 1997 |
| Năm niên hiệu Anh | 28 Hen. 3 – 29 Hen. 3 |
| Lịch Armenia | 693 ԹՎ ՈՂԳ |
| Lịch Assyria | 5994 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1300–1301 |
| - Shaka Samvat | 1166–1167 |
| - Kali Yuga | 4345–4346 |
| Lịch Bahá’í | −600 – −599 |
| Lịch Bengal | 651 |
| Lịch Berber | 2194 |
| Can Chi | Quý Mão (癸卯年) 3940 hoặc 3880 — đến — Giáp Thìn (甲辰年) 3941 hoặc 3881 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 960–961 |
| Lịch Dân Quốc | 668 trước Dân Quốc 民前668年 |
| Lịch Do Thái | 5004–5005 |
| Lịch Đông La Mã | 6752–6753 |
| Lịch Ethiopia | 1236–1237 |
| Lịch Holocen | 11244 |
| Lịch Hồi giáo | 641–642 |
| Lịch Igbo | 244–245 |
| Lịch Iran | 622–623 |
| Lịch Julius | 1244 MCCXLIV |
| Lịch Myanma | 606 |
| Lịch Nhật Bản | Kangen 2 (寛元2年) |
| Phật lịch | 1788 |
| Dương lịch Thái | 1787 |
| Lịch Triều Tiên | 3577 |
- Ngày 24 tháng 6 – Henry I của Hesse , quý tộc người Đức (mất năm 1308 )
- Ngày 25 tháng 6 – Ibn al-Fuwati , nhà sử học và nhà văn Ả Rập (mất năm 1323 )
- Agnes Blannbekin , nữ tu dòng Beguine và nhà thần bí người Áo (mất năm 1315 )
- Dai Biaoyuan , nhà văn , nhà thơ và nhà văn Trung Quốc (mất năm 1310 )
- Elizabeth the Cuman , hoàng hậu của Hungary (mất năm 1290 )
- Folquet de Lunel , nhà thơ trữ tình và nhà văn người Pháp (mất năm 1300 )
- Guy de Montfort , quý tộc và hiệp sĩ người Anh (mất năm 1291 )
- Heinrich II của Virneburg , tổng giám mục Cologne (mất năm 1332 )
- Henry I ( Người Béo ), vua của Navarre ( Nhà Blois ) (mất năm 1274 )
- Hong Dagu (hay Charghu ), lãnh đạo quân sự Triều Tiên (mất 1291)
- Ingeborg Eriksdotter , hoàng hậu của Na Uy (mất 1287 )
- John III của Praha , bá tước xứ Brandenburg (mất năm 1268 )
- Louis của Pháp , quý tộc và nhiếp chính người Pháp (mất năm 1260 )
- Margaret xứ Antioch , nữ quý tộc Outremer (mất 1308)
- Otto III (hoặc IV ), quý tộc và hiệp sĩ người Đức (mất năm 1285 )
Mất
- 1 tháng 3 - Gruffud ap Llywelyn , quý tộc xứ Wales (sinh 1196 )
- 19 tháng 3 - Isardo da Chiampo , nhà truyền giáo và linh mục người Ý
- 2 tháng 4 - Henrik Harpestræng , bác sĩ và nhà văn người Đan Mạch
- 3 tháng 9 - Guala de Roniis , giám mục Brescia (s. 1180 )
- Ngày 24 tháng 10 – William Briwere , giám mục và nhà ngoại giao người Anh.
- Ngày 18 tháng 11 – Ibn Abi'l-Dam , nhà sử học người Syria (sinh năm 1187 )
- Ngày 5 tháng 12 – Joan , nữ bá tước xứ Flanders và Hainaut
- Alexander de Stirling , quý tộc và hiệp sĩ người Scotland.
- Baldwin III , quý tộc và hiệp sĩ người Flemish (sinh năm 1198 )
- Bouchard IV của Avesnes , quý tộc và hiệp sĩ người Pháp.
- Eleanor xứ Castile , hoàng hậu của Aragon (sinh năm 1200 )
- James xứ Pecorara , tu sĩ, hồng y và nhà ngoại giao người Ý.
- John Komnenos ( Doukas ), hoàng đế Thessalonica
- Manfred III của Saluzzo , quý tộc và hiệp sĩ người Ý.
- Meir Abulafia (hoặc Ramah ), giáo sĩ Do Thái và nhà văn người Castilia
- Minamoto no Mitsuyuki , chính trị gia người Nhật (sn. 1163 )
- Ralph de Neville , tổng giám mục và chính trị gia người Anh
- Robert xứ Strathearn , quý tộc và hiệp sĩ người Scotland.
- Saionji Kintsune , nhà thơ và nhà văn Nhật Bản (s. 1171 )
- Sophia xứ Saxony , nữ quý tộc và nữ tu viện trưởng người Đức.
- Yelü Chucai , cố vấn và chính khách Trung Quốc (sinh năm 1190 )
Tham khảo
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









