1263
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1263 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
- Mùa hè, sau các cuộc chiến với Achaea và Venice, Cộng hòa Genoa (Ý) dần tăng cường sự hiện diện tại Biển Đen sau khi giúp Đế quốc Byzantine khôi phục lại Constantinople vào năm 1261, tạo nên một đế chế thương mại hùng mạnh[1]
- Nửa đầu tháng 9, Mindaugas (hay Mendog), vị vua Kitô giáo duy nhất của Litva , bị người anh em họ Treniota ám sát . Đất nước quay trở lại với tín ngưỡng đa thần và mất đi vị thế vương quốc. Treniota chiếm đoạt ngai vàng (cho đến năm 1264 ).
- Mùa đông, Alfonso X của Castile ("Người khôn ngoan") chinh phục Niebla từ người Moor, chấm dứt mọi sự hiện diện của người Hồi giáo ở vùng phía tây Tây Ban Nha [2]
- Đầu tháng 10, trận chiến nổi tiếng tại Larg (nay thuộc Scotland) giữa quân đội Na Uy (vua Haakon IV) và quân đội Scotland (vua Alexander III). Dù kết quả không phân thắng bại rõ rệt về quân sự, nhưng nó đánh dấu sự suy yếu tầm ảnh hưởng của người Viking/Na Uy tại quần đảo Anh[3]
- Đầu tháng 11, vị anh hùng dân tộc và là Đại công tước của Nga là Alexander Nevsky qua đời. Ông nổi tiếng với việc đánh bại quân Thụy Điển và Hiệp sĩ Teuton, đồng thời khéo léo giữ quan hệ với Kim Trướng Hãn quốc (Mông Cổ) để bảo vệ nước Nga khỏi sự hủy diệt hoàn toàn
- Tháng 12, Magnus VI kế vị cha mình là Haakon IV làm Vua Na Uy . Các thủ lĩnh vùng phía đông Iceland trở thành những người cuối cùng tuyên thệ trung thành với Magnus, đánh dấu sự kết thúc hoàn toàn của Liên bang Iceland và Thời đại Sturlung .
- Giữa tháng 12, Chaime I của Aragon ("Người chinh phục") chiếm lại Crevillent từ người Moor và nó trở thành một phần của Vương quốc Valencia
Sinh
- 22 tháng 1 - Ibn Taymiyyah , triết gia người Syria (mất 1328 )
- 8 tháng 2 - Afonso của Bồ Đào Nha, Lãnh chúa của Portalegre , hoàng tử Bồ Đào Nha (mất 1312 )
- 20 tháng 3 - Yolande xứ Dreux , vương hậu của Scotland (mất 1330 )
- Henry III , quý tộc người Đức ( thuộc dòng họ Gorizia ) (mất năm 1323 )
- Ingeborg của Thụy Điển , nữ bá tước Holstein-Plön (mất 1292 )
- Juliana FitzGerald, Lady of Thomond , nữ quý tộc Norman-Ireland (mất 1300 )
- Napoleone Orsini , hồng y và nhà ngoại giao người Ý (mất 1342 )
- Philip xứ Chieti , quý tộc và hiệp sĩ người Flemish (mất năm 1308 )
- Roseline xứ Villeneuve , nữ tu dòng Carthusian người Pháp và là thánh nhân (mất năm 1329 )
- Theobald II, Công tước Lorraine (hay Thiebaut), quý tộc Đức (mất 1312)
- Tolberto III da Camino , nhà quý tộc và Condottiero người Ý (mất 1317 )
- Zhongfeng Mingben , bậc thầy Phật giáo Trung Quốc (mất 1323)
| Lịch Gregory | 1263 MCCLXIII |
| Ab urbe condita | 2016 |
| Năm niên hiệu Anh | 47 Hen. 3 – 48 Hen. 3 |
| Lịch Armenia | 712 ԹՎ ՉԺԲ |
| Lịch Assyria | 6013 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1319–1320 |
| - Shaka Samvat | 1185–1186 |
| - Kali Yuga | 4364–4365 |
| Lịch Bahá’í | −581 – −580 |
| Lịch Bengal | 670 |
| Lịch Berber | 2213 |
| Can Chi | Nhâm Tuất (壬戌年) 3959 hoặc 3899 — đến — Quý Hợi (癸亥年) 3960 hoặc 3900 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 979–980 |
| Lịch Dân Quốc | 649 trước Dân Quốc 民前649年 |
| Lịch Do Thái | 5023–5024 |
| Lịch Đông La Mã | 6771–6772 |
| Lịch Ethiopia | 1255–1256 |
| Lịch Holocen | 11263 |
| Lịch Hồi giáo | 661–662 |
| Lịch Igbo | 263–264 |
| Lịch Iran | 641–642 |
| Lịch Julius | 1263 MCCLXIII |
| Lịch Myanma | 625 |
| Lịch Nhật Bản | Kōchō 3 (弘長3年) |
| Phật lịch | 1807 |
| Dương lịch Thái | 1806 |
| Lịch Triều Tiên | 3596 |
Mất
- 7 tháng 1 - Agnes xứ Merania , nữ công tước xứ Carinthia (sn 1215 )
- 16 tháng 1 - Shinran , người sáng lập Jōdo Shinshū (Phật giáo Chân Tánh) (sn. 1173 )
- Ngày 19 tháng 3 – Hugh xứ Saint-Cher , tu sĩ và giám mục người Pháp (sinh năm 1200 )
- Ngày 20 tháng 4 – John I, Bá tước xứ Holstein-Kiel , quý tộc người Đức ( thuộc dòng họ Schauenburg )
- Ngày 7 tháng 6 – Boniface , quý tộc xứ Savoy ( Nhà Savoy ) (sinh năm 1245 )
- Ngày 12 tháng 9 – Mindaugas (hay Mendog), vua Litva , bị ám sát (sinh năm 1203 )
- Ngày 14 tháng 11 – Alexander Nevsky , Đại công tước xứ Novgorod
- 20 tháng 11 (?) – Martino della Torre , nhà quý tộc và Condottiero người Ý
- Ngày 16 tháng 12 – Haakon IV của Na Uy ("Người già"), vua Na Uy (sinh năm 1204 )
- 24 tháng 12 - Hōjō Tokiyori , quý tộc Nhật Bản (sn 1227 )
- Al-Ashraf Musa , hoàng tử ( tiểu vương ) Ayyubid và người cai trị Homs (sinh năm 1229 )
- Caesarius xứ Alagno , linh mục, giám mục và cố vấn người Ý.
- Gilbert I de la Hay , quý tộc, hiệp sĩ và nhiếp chính người Scotland.
- Guy I de la Roche , công tước xứ Athens và Thebes (sinh năm 1205 )
- John XIII bar Ma'dani , Thượng phụ người Syria của Antioch
- Manuel I ( Megas Komnenos ), hoàng đế Trebizond
- Senana ferch Caradog , nữ quý tộc xứ Wales (sn. 1198 )
Tham khảo
- ^ Lane, Frederic Chapin (1973). Venice, A Maritime Republic , tr. 77. Baltimore, Maryland: Johns Hopkins University Press. ISBN 0-8018-1445-6.
- ^ Picard, Christophe (2000). Le Portugal musulman (VIIIe-XIIIe siècle. L'Occident d'al-Andalus sous domination islamique. Paris: Maisonneuve & Larose. p. 110. ISBN 2-7068-1398-9.
- ^ McDonald, Russell Andrew (1997). The Kingdom of the Isles: Scotland's Western Seaboard, c. 100–c. 1336, p. 115. Scottish Historical Monographs, Tuckwell Press. ISBN 1-898410-85-2.
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









