1268
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1268 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
- Đầu năm, Tiết chế Trần Quốc Tuấn âm thầm rèn luyện quân đội và viết các tác phẩm quân sự để chuẩn bị cho cuộc chiến mà ông dự cảm là không thể tránh khỏi.
- Giữa tháng 2, Dòng Livonia bị Dovmont của Pskov đánh bại ở trận Rakvere[1]
- Đầu tháng 4, hiệp ước hòa bình năm năm giữa Đế quốc Byzantine và Venice được ký kết giữa các sứ giả Venice và Hoàng đế Michael VIII Palaiologos . Hiệp ước này được Doge của Venice Reniero Zeno phê chuẩn vào ngày 30 tháng 6.
- Khoảng tháng 5, hoàng tử Stephen của Hungary phát động chiến tranh chống lại Bulgaria
- Giữa tháng 5, Baibars, Sultan của Ai Cập, đã đánh chiếm và hủy diệt Công quốc Antioch (một quốc gia Thập tự chinh quan trọng). Sự kiện này đánh dấu sự sụp đổ gần như hoàn toàn của các thành trì Thiên chúa giáo tại Trung Đông trước sức mạnh của người Hồi giáo Mamluk[2]
- Khoảng cuối tháng 5, Quận Wernigerode trở thành một quốc gia chư hầu của Bá tước Brandenburg [3]
- Khoảng tháng 7, Kublai Khan cử một sứ giả đến Mạc phủ Kamakura của Nhật Bản, yêu cầu công nhận quyền bá chủ và nộp cống ; người Nhật từ chối, bắt đầu một cuộc đàm phán ngoại giao kéo dài cho đến khi người Mông Cổ cố gắng xâm lược vào năm 1274[4]
- Cuối tháng 8, Charles xứ Anjou đánh bại Conradin (vị hậu duệ cuối cùng của dòng họ Hohenstaufen vĩ đại). Việc hành quyết Conradin sau đó đã chấm dứt hoàn toàn ảnh hưởng của người Đức tại Ý, gây chấn động toàn châu Âu[5].
- Khoảng tháng 9, Lễ hội hóa trang ở Venice được ghi nhận lần đầu tiên.
- Khoảng tháng 10, việc sử dụng hoa bia làm chất tạo hương vị duy nhất được sử dụng trong sản xuất bia là bắt buộc ở Pháp[6]
- Cuối tháng 11, Giáo hoàng Clement IV qua đời. Hội nghị Viterbo của Hồng y đoàn họp đến 3 năm, cuối cùng bầu được tân Giáo hoàng Gregory X[7]
- Khoảng tháng 12, động đất ở Cilicia xảy ra ở phía đông bắc thành phố Adana . Hơn 60.000 người đã thiệt mạng ở Vương quốc Armenia Cilicia ở phía nam Tiểu Á. [8]
Sinh
- Tháng 4/Tháng 6 – Philip IV của Pháp (mất năm 1314 )
- Thánh Clare xứ Montefalco (mất năm 1308 )
- Tống Đoan Tông của Trung Quốc (mất năm 1278 )
- Mahaut, Nữ bá tước Artois (mất 1329 )
- Vedanta Desika , nhà thơ và triết gia Hindu Ấn Độ
| Lịch Gregory | 1268 MCCLXVIII |
| Ab urbe condita | 2021 |
| Năm niên hiệu Anh | 52 Hen. 3 – 53 Hen. 3 |
| Lịch Armenia | 717 ԹՎ ՉԺԷ |
| Lịch Assyria | 6018 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1324–1325 |
| - Shaka Samvat | 1190–1191 |
| - Kali Yuga | 4369–4370 |
| Lịch Bahá’í | −576 – −575 |
| Lịch Bengal | 675 |
| Lịch Berber | 2218 |
| Can Chi | Đinh Mão (丁卯年) 3964 hoặc 3904 — đến — Mậu Thìn (戊辰年) 3965 hoặc 3905 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 984–985 |
| Lịch Dân Quốc | 644 trước Dân Quốc 民前644年 |
| Lịch Do Thái | 5028–5029 |
| Lịch Đông La Mã | 6776–6777 |
| Lịch Ethiopia | 1260–1261 |
| Lịch Holocen | 11268 |
| Lịch Hồi giáo | 666–667 |
| Lịch Igbo | 268–269 |
| Lịch Iran | 646–647 |
| Lịch Julius | 1268 MCCLXVIII |
| Lịch Myanma | 630 |
| Lịch Nhật Bản | Bun'ei 5 (文永5年) |
| Phật lịch | 1812 |
| Dương lịch Thái | 1811 |
| Lịch Triều Tiên | 3601 |
Mất
- Ngày 15 tháng 5 – Peter II, Bá tước xứ Savoy (sinh năm 1203 )
- Ngày 7 tháng 7 – Reniero Zeno , Doge của Venice
- Ngày 11 tháng 8 – Agnes của Faucigny , Nữ hoàng cai trị Faucigny, phu nhân của bá tước Savoy
- Ngày 29 tháng 10
- Conradin , Công tước Swabia (bị hành quyết) (sn. 1252 )
- Frederick I, Bá tước xứ Baden (bị hành quyết) (sinh năm 1249 )
- Ngày 29 tháng 11 – Giáo hoàng Clement IV
- 9 tháng 12 - Vaišvilkas , Hoàng tử Black Ruthenia
- Ngày không xác định
- Barral của Baux , Đại thẩm phán của Sicily
- Henry de Bracton , luật gia người Anh
Tham khảo
- ^ Parppei, Kati M. J. (2017). The Battle of Kulikovo Refought: "The First National Feat". Leiden, Boston: BRILL. p. 129. ISBN 9789004337947.
- ^ Bradbury, Jim (2004). The Routledge Companion to Medieval Warfare. London and New York: Routledge. p. 185. ISBN 9781134598472.
- ^ Möller, Arnold Wilhelm (1822). Versuch einer Territorialgeschichte des preußischen Staates, oder kurze Darstellung des Wachsthums der Besitzungen des Hauses Brandenburg seit dem zwölften Jahrhundert. Mit einer illumin. Karte (in German). Hamm und Münster: Schulz u. Wundermann. pp. 13–14.
- ^ Bary, Wm. Theodore de; Gluck, Carol; Tiedemann, Arthur; Varley, Paul (2002). "The Mongol Invasion of Japan". Sources of Japanese Tradition (Second: From Earliest Times to 1600 ed.). New York and Chichester, UK: Columbia University Press. p. 280. ISBN 9780231518055.
- ^ Tucker, Spencer C. (2010). A Global Chronology of Conflict: From the Ancient World to the Modern Middle East [6 volumes]: From the Ancient World to the Modern Middle East. Santa Barbara, CA, Denver, CO and Oxford: ABC-CLIO. p. 286. ISBN 9781851096725.
- ^ Oliver, Garrett (2012). The Oxford Companion to Beer. Oxford and New York: Oxford University Press, USA. p. 464. ISBN 9780195367133.
- ^ Setton, Kenneth Meyer (1976). The Papacy and the Levant, 1204-1571: The thirteenth and fourteenth centuries. Memoirs of the American Philosophical Society. Vol. I: The Thirteenth and Fourteenth Centuries. Philadelphia, PA: American Philosophical Society. p. 106. ISBN 9780871691149.
- ^ Lomnitz, Cinna (1974) Global Tectonics and Earthquake Risk Elsevier Scientific Pub. Co., Amsterdam, ISBN 0-444-41076-7
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









