Share to:

1316

Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1316 (Số La Mã: MCCCXVI) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ năm trong lịch Julius.

Sự kiện

  • Tháng 1, sultan Alauddin Khalji băng hà tại Delhi. Con trai ông là Shihabuddin Omar lên ngôi mới 5 tuổi, dưới sự phò tá của tể tướng Malik Kafur[1]
  • Đầu tháng 3, Stefan Vladislav II trở thành vị vua mới của Syrmia (nay là một phần của Serbia) sau khi cha ông, Stefan Dragutin, qua đời.
  • Tháng 4, Shihab-ud-din Omar bị anh trai là Mubarak Shah I cướp ngôi tại Delhi
  • Tháng 5, Edward Bruce (anh trai của Robert I the Bruce) lên ngôi vua tối cao của Ireland, thay cho Haakon IV[2]
  • Khoảng giữa năm, Đồng bảng Anh trải qua năm lạm phát lớn nhất trong lịch sử, ở mức 100,04%, mất hơn một nửa giá trị.
  • Tháng 6, vua Louis X băng hà đột ngột tại Pháp khi đang chơi quần vợt. Vài tháng sau, ấu vương Jean I lên ngôi
  • Tháng 7, quân đội Catalan bị liên minh Burgondes và Byzantine đánh bại ở trận Manolada. Ferdinand của Majorca và Jean II của công quốc Achaea bị xử tử. Toàn bộ đất công quốc Achaea được trao cho đôi vợ chồng Louis xứ Burgondes và Mathilda cùng cai trị[3]
  • Tháng 8, sau thời kỳ gián đoạn, Mật nghị hồng y bầu được Jacques Duèze, Giám mục Avignon làm tân giáo hoàng, tông hiệu Gioan XII
  • Tháng 11, Jean I qua đời sau 4 ngày trị vì. Em trai của Louis X mới 23 tuổi lên ngôi, hiệu Philippe V. Kế nhiệm ông tiếp theo là Charles IV "Đẹp trai"

Sinh

1316 trong lịch khác
Lịch Gregory1316
MCCCXVI
Ab urbe condita2069
Năm niên hiệu AnhEdw. 2 – 10 Edw. 2
Lịch Armenia765
ԹՎ ՉԿԵ
Lịch Assyria6066
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1372–1373
 - Shaka Samvat1238–1239
 - Kali Yuga4417–4418
Lịch Bahá’í−528 – −527
Lịch Bengal723
Lịch Berber2266
Can ChiẤt Mão (乙卯年)
4012 hoặc 3952
    — đến —
Bính Thìn (丙辰年)
4013 hoặc 3953
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt1032–1033
Lịch Dân Quốc596 trước Dân Quốc
民前596年
Lịch Do Thái5076–5077
Lịch Đông La Mã6824–6825
Lịch Ethiopia1308–1309
Lịch Holocen11316
Lịch Hồi giáo715–716
Lịch Igbo316–317
Lịch Iran694–695
Lịch Julius1316
MCCCXVI
Lịch Myanma678
Lịch Nhật BảnChiêu Hòa 5
(正和5年)
Phật lịch1860
Dương lịch Thái1859
Lịch Triều Tiên3649

Mất

Tham khảo

  1. ^ Kishori Saran Lal (1950). Lịch sử của Khalijis (1290–1320) , trang 56–57. Allahabad: Báo chí Ấn Độ. OCLC685167335  .​
  2. ^ Hywel Williams (2005). Niên đại lịch sử thế giới của Cassell , trang 156. ISBN 0-304-35730-8.
  3. ^ Housley, Norman (1992). Các cuộc Thập tự chinh sau này, 1274–1580: Từ Lyon đến Alcazar , tr. 165. Nhà xuất bản Đại học Oxford. ISBN 978-0-19-822136-4.

Content Disclaimer

Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.

  1. The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
  2. There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
  3. It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
  4. Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
  5. Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Portal di Ensiklopedia Dunia

Kembali kehalaman sebelumnya