1352
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1352 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
- Tháng 2, Trận chiến Bosporus diễn ra trên biển động dữ dội suốt đêm giữa hạm đội Genoa, Venice, Aragon và Byzantine
- Khoảng nửa đầu năm, Süleyman Pasha (con trai của Orhan) có lẽ được Hoàng đế John VI Kantakouzenos trao quyền kiểm soát Lâu đài Çimpe trên bán đảo Gallipoli , lãnh thổ đầu tiên phía tây eo biển Bosporus do Đế quốc Ottoman nắm giữ
- Khoảng tháng 7, Vương quốc Hồi giáo Bengal được hình thành sau khi các lãnh địa Satgaon , Lakhnauti và Sonargaon được thống nhất dưới sự cai trị của Shamsuddin Ilyas Shah
- Nửa cuối năm, Vlad Dragoş trở thành voivode đầu tiên của công quốc Moldova. Kế nhiệm là Sas
- Khoảng tháng 9, Chu Nguyên Chương tham gia quân Khăn Đỏ; sau này ông sẽ trở thành vị hoàng đế đầu tiên của triều đại Minh
- Khoảng tháng 10, Basarab mất, Nicholas Alexander trở thành voivode (người cai trị) thứ hai của của công quốc Wallachia
- Tháng 11, Trường Corpus Christi được thành lập như một trường cao đẳng thuộc Đại học Cambridge ở Anh
- Khoảng cuối tháng 11, nhà du lịch người Maroc Ibn Battuta ghi chép về sự tồn tại của các nhạc cụ ngoni và balafon tại triều đình của Mansa Musa
- Giữa tháng 12, Giáo hoàng Innocent VI kế vị Giáo hoàng Clement VI, trở thành vị Giáo hoàng thứ 199.
- Cuối tháng 12, sau khi John mất, tước hiệu Bá tước Kent lần thứ 5 ở Anh chính thức bị bãi bỏ
Sinh
- Rupert của Đức , Bá tước Palatine của sông Rhine (mất năm 1410 )
- Elizabeth xứ Slavonia , hoàng hậu La Tinh của Constantinople
- John Holland, Công tước thứ nhất của Exeter (mất năm 1400 )
- Vytautas Đại đế , Đại công tước Litva
| Lịch Gregory | 1352 MCCCLII |
| Ab urbe condita | 2105 |
| Năm niên hiệu Anh | 25 Edw. 3 – 26 Edw. 3 |
| Lịch Armenia | 801 ԹՎ ՊԱ |
| Lịch Assyria | 6102 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1408–1409 |
| - Shaka Samvat | 1274–1275 |
| - Kali Yuga | 4453–4454 |
| Lịch Bahá’í | −492 – −491 |
| Lịch Bengal | 759 |
| Lịch Berber | 2302 |
| Can Chi | Tân Mão (辛卯年) 4048 hoặc 3988 — đến — Nhâm Thìn (壬辰年) 4049 hoặc 3989 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1068–1069 |
| Lịch Dân Quốc | 560 trước Dân Quốc 民前560年 |
| Lịch Do Thái | 5112–5113 |
| Lịch Đông La Mã | 6860–6861 |
| Lịch Ethiopia | 1344–1345 |
| Lịch Holocen | 11352 |
| Lịch Hồi giáo | 752–753 |
| Lịch Igbo | 352–353 |
| Lịch Iran | 730–731 |
| Lịch Julius | 1352 MCCCLII |
| Lịch Myanma | 714 |
| Lịch Nhật Bản | Kannō 3 / Bunna 1 (文和元年) |
| Phật lịch | 1896 |
| Dương lịch Thái | 1895 |
| Lịch Triều Tiên | 3685 |
Mất
- Ewostatewos , nhà sư và lãnh đạo tôn giáo người Ethiopia
- Giáo hoàng Clement VI
- William de Ros, Nam tước de Ros thứ 3
- Basarab I của Wallachia
- Al-Hakim II , Caliph của Cairo
- Laurence Minot , nhà thơ người Anh
- Vasilii Kalika , Tổng Giám mục Novgorod
- Yoshida Kenkō , nhà sư và tác giả người Nhật Bản
Tham khảo
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









