1379
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1379 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
- Đầu năm, Bairam Khawaja thành lập công quốc độc lập Kara Koyunlu (người Turkoman thuộc Đế chế Cừu Đen) ở Armenia ngày nay . Kế vị là Qara Mahammad
- Tháng 5, Juan I kế vị cha mình, Enrique II , làm Vua xứ Castile và León. Kế vị tiếp theo là Enrique III
- Tháng 7, lực lượng của Cộng hòa Venice và người Thổ Ottoman , sau khi xâm chiếm Constantinople , đã khôi phục Ioannes V Palaiologos làm đồng hoàng đế Byzantine . Andronikos IV Palaiologos được phép tiếp tục giữ chức đồng hoàng đế, nhưng bị quản thúc tại thành phố Silivri cho đến hết đời
- Khoảng tháng 9, người Pháp mất quyền kiểm soát phần lớn Brittany vào tay người Anh trong chiến tranh trăm năm
- Cuối năm, Timur chinh phục triều đại Sufid của Khwarazm
Sinh
- Ngày 4 tháng 10 – Vua Enrique III của Castile (mất năm 1406 )
- Ngày không xác định
- Jerome của Praha , Hussite (mất 1416 )
- Hoàng hậu Trương (Hồng Hi Đế) của Trung Quốc (mất năm 1442 )
| Lịch Gregory | 1379 MCCCLXXIX |
| Ab urbe condita | 2132 |
| Năm niên hiệu Anh | 2 Ric. 2 – 3 Ric. 2 |
| Lịch Armenia | 828 ԹՎ ՊԻԸ |
| Lịch Assyria | 6129 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1435–1436 |
| - Shaka Samvat | 1301–1302 |
| - Kali Yuga | 4480–4481 |
| Lịch Bahá’í | −465 – −464 |
| Lịch Bengal | 786 |
| Lịch Berber | 2329 |
| Can Chi | Mậu Ngọ (戊午年) 4075 hoặc 4015 — đến — Kỷ Mùi (己未年) 4076 hoặc 4016 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1095–1096 |
| Lịch Dân Quốc | 533 trước Dân Quốc 民前533年 |
| Lịch Do Thái | 5139–5140 |
| Lịch Đông La Mã | 6887–6888 |
| Lịch Ethiopia | 1371–1372 |
| Lịch Holocen | 11379 |
| Lịch Hồi giáo | 780–781 |
| Lịch Igbo | 379–380 |
| Lịch Iran | 757–758 |
| Lịch Julius | 1379 MCCCLXXIX |
| Lịch Myanma | 741 |
| Lịch Nhật Bản | Vĩnh Hòa 5 / Kōryaku 1 (康暦元年) |
| Phật lịch | 1923 |
| Dương lịch Thái | 1922 |
| Lịch Triều Tiên | 3712 |
Mất
- Ngày 18 tháng 2 – Albert II của Mecklenburg (sinh khoảng năm 1318 )
- Ngày 29 tháng 5 – Vua Enrique II của Castile (sinh năm 1333 )
- Ngày 15 tháng 11 – Otto V, Công tước xứ Bavaria (sinh năm 1346 )
- Ngày 16 tháng 12 – John Fitzalan , Thống chế Anh (chết đuối)
- Ngày tháng không rõ – Aqsara'i , bác sĩ người Ba Tư
Tham khảo
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









