1385
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1385 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
- Khoảng đầu năm, Tokhtamysh của Kim Trúc Hãn quốc chinh phục một phần lãnh thổ của Vương quốc Hồi giáo Jalayirid ở phía tây Ba Tư , gây ra rạn nứt giữa ông ta và Timur của Đế chế Timurid.
- Khoảng tháng 3, Olaf II được bầu làm vua Thụy Điển trên danh nghĩa để đối đầu với Albrecht
- Khoảng giữa năm, Tuệ Tĩnh (55 tuổi) bị cống sang Trung Quốc.
- Khoảng tháng 7, vua Minh đồng ý phong vương cho Cao Ly U Vương
- Đầu tháng 8, Edmund xứ Langley được phong làm Công tước xứ York đầu tiên của nước Anh.
- Giữa tháng 8, João xứ Aviz đánh bại quân Castilla, chấm dứt Khủng hoảng năm 1383–85 ở Bồ Đào Nha. João I lên ngôi vua Bồ Đào Nha, lập ra triều Aviz. Kế nhiệm là Duarte
- Cuối tháng 8, Richard II của Anh bắt đầu cuộc xâm lược Scotland
- Giữa tháng 9, lực lượng Serbia dưới sự chỉ huy của Balša II và Ivaniš Mrnjavčević bị chỉ huy Ottoman Hayreddin Pasha đánh bại, gần Berat .
- Tháng 12, nữ hoàng Mary bị nhóm quý tộc Hungaria lật đổ. Họ đưa Carlo III lên ngôi. Kế tiếp Carlo là Sigismund
Sinh
- 23 tháng 6 - Stephen, Bá tước Palatine của Simmern-Zweibrücken (mất 1459 )
- Ngày 1 tháng 8 – John FitzAlan, Bá tước thứ 13 của Arundel , quý tộc Anh (mất năm 1421 )
- Ngày 6 tháng 8 - Lê Thái Tổ
- Ngày 15 tháng 8 – Richard de Vere, Bá tước thứ 11 của Oxford , quý tộc Anh (mất năm 1417 )
- Ngày không xác định
- Jean I, Công tước xứ Alençon (mất 1415 )
- Jan van Eyck , họa sĩ người Flemish (ước tính thời gian: mất năm 1441 )
- Margaret Holland, Nữ công tước xứ Clarence , quý tộc Anh (mất năm 1429 )
- Mircea I của Wallachia (mất 1418 )
| Lịch Gregory | 1385 MCCCLXXXV |
| Ab urbe condita | 2138 |
| Năm niên hiệu Anh | 8 Ric. 2 – 9 Ric. 2 |
| Lịch Armenia | 834 ԹՎ ՊԼԴ |
| Lịch Assyria | 6135 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1441–1442 |
| - Shaka Samvat | 1307–1308 |
| - Kali Yuga | 4486–4487 |
| Lịch Bahá’í | −459 – −458 |
| Lịch Bengal | 792 |
| Lịch Berber | 2335 |
| Can Chi | Giáp Tý (甲子年) 4081 hoặc 4021 — đến — Ất Sửu (乙丑年) 4082 hoặc 4022 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1101–1102 |
| Lịch Dân Quốc | 527 trước Dân Quốc 民前527年 |
| Lịch Do Thái | 5145–5146 |
| Lịch Đông La Mã | 6893–6894 |
| Lịch Ethiopia | 1377–1378 |
| Lịch Holocen | 11385 |
| Lịch Hồi giáo | 786–787 |
| Lịch Igbo | 385–386 |
| Lịch Iran | 763–764 |
| Lịch Julius | 1385 MCCCLXXXV |
| Lịch Myanma | 747 |
| Lịch Nhật Bản | Shitoku 2 (至徳2年) |
| Phật lịch | 1929 |
| Dương lịch Thái | 1928 |
| Lịch Triều Tiên | 3718 |
Mất
- 28 tháng 6 - Andronikos IV Palaiologos , người đồng cai trị Đế quốc Byzantine
- Ngày 7 tháng 8 – Joan xứ Kent , Thái hậu xứ Wales, góa phụ của Edward, Hoàng tử Đen (sinh năm 1328 )
- 18 tháng 9 - Balša II , người cai trị Zeta
- Ngày 15 tháng 10 – Dionysius I, Tổng giám mục Moscow
- 19 tháng 12 – Bernabò Visconti , Lãnh chúa Milano (s. 1319 )
- Ngày không xác định
Tham khảo
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









