Share to:

 

A Tiêng

A Tiêng
Xã A Tiêng
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngDuyên hải Nam Trung Bộ
TỉnhQuảng Nam
HuyệnTây Giang
Thành lập1999[1]
Loại đô thịLoại V
Năm công nhận2019[2]
Địa lý
Tọa độ: 15°53′57″B 107°28′53″Đ / 15,89917°B 107,48139°Đ / 15.89917; 107.48139
A Tiêng trên bản đồ Việt Nam
A Tiêng
A Tiêng
Vị trí xã A Tiêng trên bản đồ Việt Nam
Diện tích64,36 km²
Dân số (2019)
Tổng cộng3.710 người[3]
Mật độ58 người/km²
Khác
Mã hành chính20446[4]

A Tiêng là một và là huyện lỵ của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.

Địa lý

Xã A Tiêng nằm ở trung tâm huyện Tây Giang, có vị trí địa lý:

Xã A Tiêng có diện tích 64,36 km², dân số năm 2019 là 3.710 người[3], mật độ dân số đạt 58 người/km².

Hành chính

Xã A Tiêng được chia thành 6 thôn: Ra’Bhượp, Agrồng, Ahu, Ta Vang, Achiing, Tr’lêê.

Chú thích

  1. ^ 71/1999/NĐ-CP
  2. ^ Công nhận xã A Tiêng là đô thị loại V trực thuộc huyện Tây Giang
  3. ^ a b Ban chỉ đạo Tổng điều tra dân số và nhà ở trung ương. “Dân số đến 01 tháng 4 năm 2019 - Tỉnh Quảng Nam” (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2020.
  4. ^ Tổng cục Thống kê

Tham khảo

Index: pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve 
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 
Kembali kehalaman sebelumnya