Search Results: Alosa
Đổi hướng đến:
Cá trích mình dày
Senin, 2024-09-16 22:42:37Cá trích mình dày hay cá trích sông (Danh pháp khoa học: Alosa) là một chi trong Họ Cá trích. Chúng rất khác biệt với các loài trong họ bằng việc có một...
Click to read more »Alosa alosa
Senin, 2026-01-19 16:56:53The allis shad (Alosa alosa) là một loài cá thuộc họ Clupeidae. Loài này có ở Algérie, Bỉ, Bulgaria, Đan Mạch, Pháp, Đức, Hy Lạp, Ireland, Ý, Maroc, Hà...
Click to read more »Alosa immaculata
Senin, 2023-08-07 09:15:19Alosa immaculata (đồng nghĩa Alosa pontica) là một loài cá thuộc chi Alosa, sinh sống tại biển Đen và biển Azov. Alosa immaculata sống ở biển Đen và biển...
Click to read more »Alosa alabamae
Minggu, 2022-11-13 10:28:17Cá trích dày mình Alabama (Alosa alabamae) là một loài cá bị nguy cơ thuộc họ Clupeidae bản địa Hoa Kỳ. Cá trình dày mình Alabama sinh ra trong môi trường...
Click to read more »Alosa maeotica
Sabtu, 2025-04-19 00:32:51Black Sea Shad (Alosa maeotica) là một loài cá thuộc họ Clupeidae. Loài này có ở Bulgaria, Gruzia, Moldova, România, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, và Ukraina. ^ Freyhof...
Click to read more »Alosa fallax
Jumat, 2026-01-23 10:03:39Alosa fallax (tên tiếng Anh: twait shad hoặc twaite shad) là một loài cá thuộc họ Clupeidae. Loài này có ở Albania, Algérie, Áo, Bỉ, Bulgaria, Croatia...
Click to read more »Alosa vistonica
Sabtu, 2026-03-14 23:52:08Alosa vistonica là một loài cá thuộc họ Clupeidae. Nó là loài đặc hữu của Hy Lạp. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt. Nó bị đe dọa do...
Click to read more »Alosa aestivalis
Minggu, 2024-09-01 03:26:06Cá trích lưng xanh (Danh pháp khoa học: Alosa aestivalis), còn được biết với tên gọi tiếng Anh: Blueback là một loài cá trích mình dày trong họ Clupeidae...
Click to read more »Alosa macedonica
Minggu, 2024-05-12 21:22:06Cá Liparia hay Alosa macedonica là một loài cá thuộc họ Clupeidae. Nó là loài đặc hữu của Hy Lạp. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt....
Click to read more »Alosidae
Jumat, 2026-02-27 12:23:49chứa khoảng 32 loài trong 4 chi. Chúng sinh sống trong các tầng nước mở. Alosa (gồm cả Caspialosa) - 24 loài. Brevoortia - 6 loài. Sardina - 1 loài (Sardina...
Click to read more »Danh mục loài cực kì nguy cấp theo sách đỏ IUCN (động vật)
Sabtu, 2026-06-13 19:46:57kruyti Xenopoecilus poptae Rhabdalestes leleupi Neolebias lozii Alosa killarnensis Alosa vistonica Clupeonella abrau Barbatula eregliensis Barbatula simavica...
Click to read more »Họ Cá trích
Sabtu, 2025-11-22 13:15:29Svetovidov, 1952 = Alosidae: 4 chi, 32 loài cá trích dày mình, cá mòi dầu. Alosa (gồm cả Caspialosa) - 24 loài. Brevoortia - 6 loài. Sardina - 1 loài (Sardina...
Click to read more »Dorosoma cepedianum
Senin, 2023-06-12 00:57:37Symposium 62: 37-653 Miller, R.R. (1957) Origin and Dispersal of the Alewife, Alosa Pseudoharengus, and the Gizzard Shad, Dorosoma cepedianum, in the Great...
Click to read more »Cá hồi Chinook
Minggu, 2023-01-01 12:45:53hồ Huron để kiểm soát sự phát triển của một loài cá trích có danh pháp Alosa pseudoharengus (ale-wife), một loài cá xâm hại sinh sản lan tràn, không...
Click to read more »Hilsa kelee
Selasa, 2024-01-23 18:53:44Alausa brachysoma Bleeker, 1853 Alausa kanagurta Bleeker, 1852 Alosa brevis Bleeker, 1848 Alosa malayana Bleeker, 1866 Clupea durbanensis Regan, 1906 Clupea...
Click to read more »Cá mòi cơm châu Âu
Jumat, 2026-02-27 12:25:27Loài: S. pilchardus Danh pháp hai phần Sardina pilchardus (Walbaum, 1792) Các đồng nghĩa Alosa pilchardus Clupea pilchardus Clupea harengus pilchardus...
Click to read more »Cá cháy thường
Senin, 2025-09-29 17:53:53pháp hai phần Tenualosa reevesii (Richardson, 1846) Danh pháp đồng nghĩa Alosa reevesii (Richardson, 1846) Hilsa reevesii (Richardson, 1846) Macrura reevesi...
Click to read more »Bộ Cá trích
Rabu, 2025-11-19 12:15:45Bộ Cá trích Alosa fallax Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata Lớp (class) Actinopterygii Phân lớp (subclass) Neopterygii...
Click to read more »









