Azul Claro Numazu
| Tên đầy đủ | Football Club Azul Claro Numazu | ||
|---|---|---|---|
| Thành lập | 1990 với tên gọi Numazu Arsenal SC | ||
| Sân | Sân vận động điền kinh Shizuoka Ashitaka Athletic Stadium Numazu, Shizuoka | ||
| Sức chứa | 10,000 | ||
| Đơn vị quản lý | Liên đoàn Azul Claro Suruga (NPO) | ||
| Chủ tịch điều hành | Hiroyoshi Yamamoto | ||
| Người quản lý | Masataka Imai | ||
| Giải đấu | J3 League | ||
| 2025 | 20 | ||
| Website | http://www.azul-claro.jp/ | ||
|
| |||
Azul Claro Numazu (アスルクラロ沼津 Asuru Kuraro Numazu) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản có trụ sở tại Numazu, Shizuoka. Đội bóng thi đấu tại J3 League từ năm 2017.
Thành tích
| Vô địch | Á quân | Hạng ba | Thăng hạng | Xuống hạng |
| Liên đoàn | Cúp Hoàng đế | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Giải | Hạng đấu | Vị trí | GP | W | L | D | F | A | GD | Pts | Khán giả/G | |
| 2004 | Shizuoka Prefectural League (Division 2) |
8 | 4 | ||||||||||
| 2005 | 1 | ||||||||||||
| 2006 | Shizuoka Prefectural League (Division 1) |
7 | 9 | ||||||||||
| 2007 | 11 | ||||||||||||
| 2008[1] | 8 | 11 | 2 | 4 | 5 | 20 | 27 | -7 | 10 | ||||
| 2009[2] | 2 | 11 | 6 | 2 | 3 | 32 | 30 | 2 | 20 | ||||
| 2010[3] | 3 | 11 | 6 | 3 | 2 | 27 | 18 | 9 | 21 | ||||
| 2011[4] | 2 | 11 | 9 | 0 | 2 | 50 | 23 | 27 | 27 | ||||
| 2012 | Tokai Football League (Division 2) |
6 | 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 22 | 15 | 7 | 26 | ||
| 2013 | Tokai Football League (Division 1) |
5 | 4 | 14 | 8 | 1 | 5 | 20 | 21 | –1 | 25 | ||
| 2014 | JFL | 4 | 8 | 26 | 8 | 8 | 10 | 26 | 35 | –9 | 32 | 1,777 | |
| 2015 | 5 | 30 | 16 | 6 | 8 | 36 | 28 | 8 | 54 | 2,198 | |||
| 2016 | 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 47 | 24 | 23 | 59 | 2,332 | |||
| 2017 | J3 | 3 | 3 | 32 | 16 | 11 | 5 | 60 | 27 | 33 | 59 | 3,029 | Vòng 3 |
| 2018 | 4 | 32 | 14 | 10 | 8 | 40 | 29 | 11 | 52 | 2,857 | |||
| 2019 | 12 | 34 | 11 | 6 | 17 | 35 | 43 | –8 | 39 | 2,470 | |||
| 2020 † | 12 | 34 | 12 | 5 | 17 | 36 | 40 | –4 | 41 | 925 | Không đủ điều kiện | ||
| 2021 † | 14 | 28 | 7 | 6 | 15 | 32 | 44 | –12 | 27 | 1,482 | |||
| 2022 | TBA | 34 | |||||||||||
- Chú thích
- GP = Số trận đã chơi; W = Số trận thắng; D = Số trận hòa; L = Số trận thua; F = Số bàn thắng; A = Số bàn thua; GD = Hiệu số bàn thắng; Pts = Số điểm
- Khán giả/G = Tỷ lệ trung bình khán giả tham dự sân nhà trong trận đấu thuộc liên đoàn
- † Số trận đấu thuộc các mùa giải 2020 & 2021 bị giảm do COVID-19
- Nguồn:[5]
Đội hình
Tính đến 13 tháng 7 năm 2022.[6]
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Trang phục thi đấu
| Sân nhà | ||||
|---|---|---|---|---|
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
2021 |
2022 - | ||||
| Sân khách | ||||
|---|---|---|---|---|
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
2021 |
2022 - | ||||
| Khác | |
|---|---|
2021 Kỷ niệm 30 năm |
2022 Phiên bản Love Live! Sunshine!! |
Tham khảo
- ^ "2008". rsssf.com. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2021.
- ^ "2009". rsssf.com. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2021.
- ^ "2010 data source". rsssf.com. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2021.
- ^ "2011 data source". rsssf.com. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2021.
- ^ "J. League Data Site". Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2023.
- ^ "Players". www.azulclaro.jp (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2022.
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức (bằng tiếng Nhật)
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









