Share to:

Search Results: Euphausiacea

Đổi hướng đến:


Bộ Hình tôm
Minggu, 2025-08-10 04:25:46

Bộ Hình tôm (danh pháp khoa học: Euphausiacea), hay tên Hán Việt lân hà (tiếng Trung Quốc: 磷蝦 lín xiā, "lân" trong lân quang, lân tinh, "hà" nghĩa là tôm)...

Click to read more »
Lớp Giáp mềm
Kamis, 2025-12-04 10:48:15

Tanaidacea Dana, 1849 Cumacea Krøyer, 1846 Liên bộ Eucarida Calman, 1904 Euphausiacea Dana, 1852 (Bộ Hình tôm) Amphionidacea Williamson, 1973 Decapoda Latreille...

Click to read more »
Euphausia
Senin, 2024-07-08 13:53:10

Volker Siegel (2011). V. Siegel (biên tập). "Euphausia Dana, 1850". World Euphausiacea database. Cơ sở dữ liệu sinh vật biển. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2011...

Click to read more »
Meganyctiphanes norvegica
Senin, 2025-04-07 14:14:53

Siegel (biên tập). "Meganyctiphanes Holt & Tattersall, 1905". World Euphausiacea database. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 26 tháng 2...

Click to read more »
Euphausia superba
Selasa, 2025-11-25 11:20:00

(2010). Volker Siegel (biên tập). "Euphausia superba Dana, 1850". World Euphausiacea database. Cơ sở dữ liệu sinh vật biển. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng...

Click to read more »
Quy tắc Bergmann
Rabu, 2026-06-24 13:43:25

giáp xác như Hyperiidae, Gammaridae, Copepod, tôm tích, Mysida, và họ Euphausiacea, cũng bao gồm so sánh các loài liên quan cũng như loài phân bố rộng rãi...

Click to read more »
Phân loại học động vật (Hutchins và cộng sự, 2003)
Selasa, 2024-07-09 14:29:17

lớp Eumalacostraca Bộ Stomatopoda Bộ Bathynellacea Bộ Anaspidacea Bộ Euphausiacea Bộ Amphionidacea Bộ Decapoda Bộ Mysida Bộ Lophogastrida Bộ Cumacea Bộ...

Click to read more »
Eumalacostraca
Minggu, 2024-09-01 09:33:39

Dana, 1849 Bộ Cumacea Krøyer, 1846 Liên bộ Eucarida Calman, 1904 Bộ Euphausiacea Dana, 1852 Bộ Amphionidacea Williamson, 1973 Bộ Decapoda Latreille, 1802...

Click to read more »
Radiicephalus elongatus
Jumat, 2023-12-15 18:09:31

trưởng thành ăn cá họ Myctophidae và có lẽ cả động vật giáp xác nhóm Euphausiacea. Là loài đẻ trứng, với cá bột sống phiêu sinh. Chúng có khả năng phóng...

Click to read more »
Động vật giáp xác
Kamis, 2026-07-09 16:00:24

Malacostraca (Giáp mềm) Stomatopoda (Tôm tít) Decapoda (Mười chân) Euphausiacea (Hình tôm) Isopoda (Chân đều) Cumacea (Tôm dấu phẩy) Amphipoda (Chân...

Click to read more »
Phân loại động vật không xương sống (Brusca & Brusca, 2003)
Senin, 2026-08-24 11:48:49

Liên bộ Syncarida Bộ Bathynellacea Bộ Anaspidacea Liên bộ Eucarida Bộ Euphausiacea Bộ Amphionidacea Bộ Decapoda Phân bộ Dendrobranchiata Phân bộ Pleocyemata...

Click to read more »
Pleurogrammus monopterygius
Selasa, 2023-06-06 14:34:30

trứng cho đến khi chúng nở. P. monopterygius ăn các loài Copepoda và Euphausiacea. Ngược lại, chúng lại bị nhiều loài, như Oncorhynchus kisutch và Eumetopias...

Click to read more »
Stemonidium hypomelas
Minggu, 2026-08-23 16:52:35

Stemonidium hypomelas ăn động vật giáp xác, chủ yếu là các loài trong bộ Euphausiacea, nhưng đôi khi cũng ăn tôm tép và các loài chân hai loại (Amphipoda)...

Click to read more »
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Portal di Ensiklopedia Dunia

Kembali kehalaman sebelumnya