Firas Chaouat
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 8 tháng 5, 1996 | ||
| Nơi sinh | Sfax, Tunisia | ||
| Chiều cao | 1,85 m | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Club Africain | ||
| Số áo | 9 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2020 | CS Sfaxien | 57 | (19) |
| 2019–2020 | → Abha (mượn) | 13 | (1) |
| 2020–2022 | CS Sfaxien | 39 | (9) |
| 2022–2023 | Ismaily | 21 | (7) |
| 2023–2024 | Al Muharraq | (6) | |
| 2024–2025 | Étoile Sportive du Sahel | 27 | (16) |
| 2025– | Club Africain | 14 | (7) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018– | Tunisia | 26 | (6) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:00, 23 tháng 11 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22:00, 3 tháng 1 năm 2026 (UTC) | |||
Firas Chaouat (tiếng Ả Rập: فراس شواط, sinh ngày 8 tháng 5 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tunisia thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Club Africain và đội tuyển quốc gia Tunisia.[1]
Sự nghiệp
Tháng 9 năm 2022, Chaouat gia nhập câu lạc bộ Ismaily SC tại Giải bóng đá Ngoại hạng Ai Cập.[2]
Tháng 7 năm 2024, anh gia nhập đội bóng Tunisia Etoile Sportive du Sahel.
Tháng 7 năm 2025, Chaouat gia nhập Club Africain.
Thống kê sự nghiệp
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 3 tháng 1 năm 2026[3]
| Tunisia | |||
| Năm | Số trận | Bàn thắng | |
|---|---|---|---|
| 2018 | 3 | 2 | |
| 2019 | 7 | 0 | |
| 2021 | 2 | 0 | |
| 2025 | 13 | 3 | |
| 2026 | 1 | 1 | |
| Tổng cộng | 26 | 6 | |
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Général Seyni Kountché, Niamey, Niger | 1–0 | 2–1 | Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2019 | |
| 2 | 2–0 | |||||
| 3 | 10 tháng 10 năm 2025 | Sân vận động Hammadi Agrebi, Tunis, Tunisia | 1–0 | 6–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | |
| 4 | 12 tháng 11 năm 2025 | Sân vận động Hammadi Agrebi, Tunis, Tunisia | 1–0 | 1–1 | Giao hữu | |
| 5 | 4 tháng 12 năm 2025 | Sân vận động Lusail, Lusail, Qatar | 2–0 | 2–2 | Cúp bóng đá Ả Rập FIFA 2025 | |
| 6 | 3 tháng 1 năm 2026 | Sân vận động Mohammed V, Casablanca, Maroc | 1–0 | 1–1 (s.h.p.) (2–3 p) |
Cúp bóng đá châu Phi 2025 |
Tham khảo
- ^ Firas Chaouat tại Soccerway. Truy cập 26 tháng 1 năm 2019.
- ^ Ali, Ahmad Gamal (ngày 14 tháng 9 năm 2022). "Ismaily sign Tunisian duo Firas Chaouat & Nour Zamen Zammouri". KingFut. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2022.
- ^ Firas Chaouat tại National-Football-Teams.com
Liên kết ngoài
- Firas Chaouat tại FBref.com
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









