Search Results: Gliese 667 Ch
Đổi hướng đến:
Gliese 504 b
Kamis, 2026-07-23 16:06:50Gliese 504 b (thường được viết tắt là GJ 504 b) là một ngoại hành tinh khổng lồ và quay quanh sao tương tự Mặt Trời 59 Virginis (GJ 504). Hành tinh này...
Click to read more »Gliese 581
Minggu, 2026-05-03 18:43:50Gliese 581 (phát âm /ˈɡliːzə/) là một sao lùn đỏ với quang phổ M3V, nằm cách Trái Đất 20,3 năm ánh sáng trong chòm sao Thiên Bình. Gliese 581 có kích...
Click to read more »Gliese 876
Sabtu, 2025-01-04 16:34:41Gliese 876 là một ngôi sao lùn đỏ cách Trái đất khoảng 15 năm ánh sáng trong chòm sao Bảo Bình. Nó là một trong những ngôi sao gần Mặt trời nhất được biết...
Click to read more »Sự sống ngoài Trái Đất
Rabu, 2026-06-24 17:22:01Kepler 186f, Proxima Centauri b, Teegarden b, Kepler 452b, Kepler 1649c, Gliese 667Cc,... (những ngoại hành tinh có sự sống giống Trái Đất). Tháng 5 năm...
Click to read more »Gliese 667 Ce
Senin, 2026-06-22 21:47:34Đất. Gliese 667 Gliese 667 Cb Gliese 667 Cc Gliese 667 Cd Gliese 667 Ce Gliese 667 Cf Gliese 667 Cg Gliese 667 Ch ? ^ http://exoplanet.eu/catalog/gj_667c_e/...
Click to read more »Gliese 667 Cf
Senin, 2026-06-22 21:47:52Gliese 667 Cf là một hành tinh trên quỹ đạo của ngôi sao Gliese 667 C, trong hệ Gliese 667 nằm trong chòm sao Thiên Yết. Đây là một trong ba hành tinh...
Click to read more »Gliese 667 Cc
Sabtu, 2026-04-11 00:18:49Gliese 667Cc (cũng gọi là GJ 667Cc, HR 6426Cc hoặc HD 156384Cc) là một ngoại hành tinh quay quanh vùng có thể sống được của sao lùn đỏ Gliese 667 C, thành...
Click to read more »Gliese 832
Kamis, 2026-01-29 12:09:38Gliese 832 (Gl 832 hoặc GJ 832) là sao lùn đỏ thuộc hệ thống phân loại các ngôi sao dựa trên sự phân tích độ sáng M2B trong chòm sao ở phía nam Thiên Hạc...
Click to read more »Gliese 581 e
Sabtu, 2026-07-25 07:09:52Gliese 581 e (/ˈɡliːzə/) hay GJ 581e là một ngoại hành tinh cách Trái Đất khoảng 20,5 năm ánh sáng (6,3 pc) và có nhiều đặc điểm tương đồng với Trái Đất...
Click to read more »Gliese 667 Cg
Senin, 2026-06-22 21:48:20của hành tinh vẫn chưa được xác nhận. Gliese 667 Gliese 667 C Gliese 667 Cb Gliese 667 Cc Gliese 667 Cd Gliese 667 Ce Gliese 667 Cf Gliese 667 Ch x t s...
Click to read more »Gliese 876 e
Selasa, 2026-06-23 22:00:09Gliese 876 e là một ngoại hành tinh ngoài Hệ Mặt Trời. Đây là ngoại hành tinh Gliese 876 và thuộc Chòm sao Bảo Bình. Được phát hiện vào ngày 23 tháng 6...
Click to read more »Gliese 667 Cb
Rabu, 2023-12-13 22:05:39Gliese 667 Cb là một ngoại hành tinh quay quanh Gliese 667 C, ngôi sao thuộc hệ ba sao Gliese 667. Đây là hành tinh lớn nhất được phát hiện trong hệ hành...
Click to read more »Gliese 667 Cd
Senin, 2026-06-22 21:47:20Gliese 667 Cd là một hành tinh ngoài Hệ Mặt Trời quay quanh ngôi sao Gliese 667 C, mà là một thành viên của hệ sao ba Gliese 667 nằm ở khoảng cách 22,7...
Click to read more »Hành tinh
Sabtu, 2026-07-25 08:07:31sao lùn đỏ gần Mặt Trời là Gliese 581. Gliese 581 d có khối lượng gần bằng 7,7 lần khối lượng Trái Đất, trong khi Gliese 581 c có khối lượng bằng 5 lần...
Click to read more »Gliese 581g
Sabtu, 2026-07-25 07:10:27Gliese 581g /ˈɡliːzə/, là một hành tinh ngoài Hệ Mặt Trời chưa được xác nhận (và thường gây tranh cãi) được tuyên bố là quay trong hệ hành tinh Gliese...
Click to read more »Gliese 581 d
Selasa, 2026-06-23 09:26:55Gliese 581 d là một ngoại hành tinh (nằm ngoài Hệ Mặt Trời) cách khoảng 20 năm ánh sáng từ chòm sao Thiên Xứng. Hành tinh này được tìm thấy vào năm 2007...
Click to read more »Gliese 570
Minggu, 2024-12-22 20:29:45Gliese 570 tên gọi khác là 33 G. Librae, là một hệ sao sao dài có khoảng cách với chúng ta khoảng 19 năm ánh sáng. Ngôi sao chính là ngôi sao lùn màu cam...
Click to read more »Gliese 1132 b
Rabu, 2023-12-13 22:22:25Gliese 1132 b (còn được gọi là GJ 1132 b) là một ngoại hành tinh quay quanh ngôi sao lùn đỏ Gliese 1132 cách Trái Đất 40 năm ánh sáng (13 parsec), trong...
Click to read more »Đại dương
Selasa, 2026-06-09 17:39:39thành sự sống. Ngoài hệ Mặt Trời, Gliese 581 c là hành tinh nằm ở khoảng cách hợp lý từ mặt trời của nó (sao lùn đỏ Gliese 581) để nước lỏng có thể tồn tại...
Click to read more »Gliese 581 b
Sabtu, 2026-07-25 07:08:49Gliese 581 b hoặc Gl 581 b là một hành tinh ngoài Hệ Mặt Trời quay quanh ngôi sao Gliese 581. Nó là hành tinh thứ hai được phát hiện trong hệ thống cho...
Click to read more »Gliese 581 c
Sabtu, 2026-07-25 07:09:23Gliese 581c (GJ 581c) là một ngoại hành tinh Siêu Trái Đất. Đây là ngoại hành tinh quay quanh ngôi sao Gliese 581, là hành tinh thứ hai được phát hiện...
Click to read more »HR 753
Selasa, 2025-11-25 15:49:50HR 753 hay Gliese 105 (còn được gọi là 268 G. Ceti) là một hệ ba ngôi sao trong chòm sao Kình Ngư. Vị trí của nó tương đối khá gần Mặt Trời, cách nhau...
Click to read more »Năm ánh sáng
Jumat, 2025-06-27 21:13:56tháng 6 năm 2012, truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2017 ^ "Proxima Centauri (Gliese 551)", Encyclopedia of Astrobiology, Astronomy, and Spaceflight ^ "Tau Ceti's...
Click to read more »Gliese 1214 b
Minggu, 2026-05-03 18:43:02Gliese 1214 b (thường được rút ngắn thành GJ 1214 b) là một ngoại hành tinh quay quanh ngôi sao Gliese 1214, và được phát hiện vào tháng 12 năm 2009. Ngôi...
Click to read more »Gliese 436 b
Selasa, 2025-11-25 13:09:20Gliese 436 b /ˈɡliːzə/ (đôi khi được gọi là GJ 436 b) là một ngoại hành tinh có kích thước tương đương Sao Hải Vương quay quanh sao lùn đỏ Gliese 436...
Click to read more »Gliese 433
Selasa, 2026-06-23 09:26:37Gliese 433 là một Sao lùn đỏ mờ trong chòm sao Trường Xà, cách Mặt trời khoảng 29,5 năm ánh sáng. Các nhà thiên văn học đã công bố phát hiện ra một hành...
Click to read more »Sao lùn nâu
Minggu, 2026-05-31 08:21:07Canarias. Sao lùn nâu methane đầu tiên được xác định. Gliese 229B được khám phá quay quanh sao lùn đỏ Gliese 229A (cách 20 năm ánh sáng) sử dụng một adaptive...
Click to read more »Gliese 777
Minggu, 2026-05-03 18:44:36Gliese 777, thường được viết tắt là Gl 777 hoặc GJ 777, là một phân nhóm màu vàng cách xa khoảng 52 năm ánh sáng trong chòm sao Thiên Nga. Hệ thống này...
Click to read more »Gliese 3470 b
Sabtu, 2024-01-27 12:55:32Gliese 3470 b, viết tắt là GJ3470b, là một ngoại hành tinh quay quanh ngôi sao Gliese 3470 trong chòm sao Cự Giải. Với khối lượng chỉ dưới 14 lần khối...
Click to read more »55 Cancri e
Rabu, 2025-07-16 17:05:31một "Sao Hải Vương nóng" khác quay quanh ngôi sao sao lùn đỏ Gliese 436 có tên là Gliese 436 b. Việc hành tinh này quá cảnh được công bố vào ngày 27 tháng...
Click to read more »Gliese 1132
Jumat, 2026-05-01 07:13:57Gliese 1132 (thường được viết tắt là GJ 1132) là một ngôi sao lùn đỏ nhỏ cách Trái Đất khoảng 41 năm ánh sáng (12,6 parsec) trong chòm sao Thuyền Phàm...
Click to read more »Catalogue Gliese
Jumat, 2026-03-27 09:31:20Danh mục các ngôi sao lân cận của Gliese (hay Gliese và Catalogue Gliese) là một hiện đại catalô sao của các ngôi sao nằm trong vòng 25 parsec (81,54 năm...
Click to read more »1823 Gliese
Selasa, 2022-12-13 22:18:411823 Gliese (1951 RD) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 9 năm 1951 bởi Reinmuth, K. ở Heidelberg. JPL Small-Body Database...
Click to read more »Sao lùn đỏ
Jumat, 2025-03-14 20:09:10ngoài hệ mặt trời đã được phát hiện đang quay trên quỹ đạo quanh sao lùn đỏ Gliese 581 năm 2005, khoảng bằng khối lượng Sao Hải Vương, hay mười bảy lần khối...
Click to read more »Gliese 758
Rabu, 2026-06-24 15:36:48Gliese 758 là một ngôi sao trong chòm sao Thiên Cầm phía bắc. Ở khoảng 6 độ, đó là một thách thức khi nhìn bằng mắt thường ngay cả trong điều kiện nhìn...
Click to read more »Gliese 436
Kamis, 2026-01-29 12:09:39Gliese 436 là một sao lùn đỏ cách hệ Mặt Trời khoảng 31,8 năm ánh sáng (9,7 parsec) nằm trong chòm sao hoàng đạo Sư Tử. Nó có cấp sao biểu kiến là 10,67...
Click to read more »Gliese 710
Selasa, 2024-08-27 18:15:01Gliese 710 hoặc HIP 89825 là ngôi sao màu cam 0,6 M☉ nằm ở phần đuôi của chòm sao Cự Xà. Trong phạm vi của các tham số của các mô hình hiện tại, nó được...
Click to read more »Sư Tử (chòm sao)
Senin, 2026-07-20 09:39:137,7 năm ánh sáng, là một trong số các sao gần nhất với Hệ Mặt Trời. Sao Gliese 436, một ngôi sao mờ trong chòm sao Sư Tử, cách Mặt Trời khoảng 33 năm ánh...
Click to read more »Hành tinh heli
Sabtu, 2025-11-15 15:43:39thứ hai. Các hành tinh heli có thể hình thành bằng nhiều cách khác nhau. Gliese 436 b là một ứng cử viên hành tinh heli. Có một số giả thuyết khác nhau...
Click to read more »Gliese 445
Kamis, 2026-01-29 12:15:40Gliese 445 (Gl 445 hoặc AC +79 3888) là một ngôi sao trình tự chính loại M nằm trong chòm sao Lộc Báo, gần với sao Polaris. Nó hiện đang cách Trái đất...
Click to read more »GJ 357
Jumat, 2025-09-05 13:18:19GJ 357 (tên tiếng Anh là Gliese 357) là một ngôi sao chính dãy M có hoạt động bất thường. Nó nằm cách Trái Đất 31 năm ánh sáng. Quanh ngôi sao có 3 hành...
Click to read more »Gliese 667
Senin, 2026-06-22 21:49:24Gliese 667 (142 G. Scorpii) là một hệ ba sao trong chòm sao Thiên Yết nằm cách Trái đất khoảng 6,8 parsec (22 năm ánh sáng). Cả ba ngôi sao đều có khối...
Click to read more »Gliese 229
Rabu, 2026-06-24 16:01:36Gliese 229 (còn được viết là Gl 229 hoặc GJ 229) là một sao lùn đỏ cách khoảng 19 năm ánh sáng trong chòm sao Thiên Thố. Nó có khối lượng bằng 58% khối...
Click to read more »Gliese 486
Selasa, 2025-09-23 20:33:28Gliese 486, còn được gọi là Wolf 437, là một ngôi sao dãy chính loại M trong chòm sao Xử Nữ. Nhiệt độ bề mặt của nó là 3340 ± 54 K. Gliese 486 tương tự...
Click to read more »Gliese 758 B
Minggu, 2026-07-05 09:10:31Gliese 758 B (viết tắt GJ 758 B) là một sao lùn nâu quay quanh sao dãy chính loại G Gliese 758 cách Trái Đất khoảng 50 năm ánh sáng, thuộc chòm sao Thiên...
Click to read more »Hành tinh đất đá
Sabtu, 2025-11-22 01:23:00Universe, Saunders College Publishing, 7th edition, 1995. Siêu Trái Đất Hành tinh Hycean Phát hiện hành tinh cực giống Trái Đất Gliese 581 c và d x t s...
Click to read more »Gliese 687
Minggu, 2026-08-16 08:53:28Gliese 687, hay GJ 687 (Gliese - Jahreiß 687) là một sao lùn đỏ nằm trong chòm sao Thiên Long. Đây là một trong những ngôi sao gần Mặt trời nhất và nằm...
Click to read more »Cận Tinh
Kamis, 2026-05-28 01:51:15(tháng 6 năm 2001). "Brown Dwarf Companions to G-Type Stars. I. Gliese 417B and Gliese 584C". The Astronomical Journal. Quyển 121 số 6. tr. 3235–3253....
Click to read more »Gliese 1
Kamis, 2026-01-29 12:09:36Gliese 1 là một sao lùn đỏ trong chòm sao Ngọc Phu, được tìm thấy ở bán cầu nam. Đây là một trong những ngôi sao gần Mặt trời nhất, nằm ở khoảng cách 14...
Click to read more »Sao Hải Vương nóng
Selasa, 2024-12-03 10:22:22hơn 1 AU. Sao Hải Vương nóng đầu tiên được phát hiện với sự chắc chắn là Gliese 436 b vào năm 2007, một hành tinh ngoài Hệ Mặt Trời cách khoảng 33 năm ánh...
Click to read more »Hành tinh siêu phồng
Senin, 2024-02-12 21:43:24phồng có những luồng bụi bay ra liên tục trên đỉnh khí quyển của nó (ví dụ, Gliese 3470 b) - vì vậy bề mặt rõ ràng thực sự là bụi ở đỉnh khí quyển. Một khả...
Click to read more »GJ 1151
Rabu, 2026-06-24 16:01:17GJ 1151 (tên chính thức là Gliese 1151) là một ngôi sao loại M nằm cách Trái Đất khoảng 26,2 năm ánh sáng thuộc chòm sao Đại Hùng, nó quá mờ khiến gây...
Click to read more »Siêu Trái Đất
Minggu, 2025-11-23 10:17:04Trái Đất có tên gọi là Gliese 581 c. Nếu ở nơi đó có sự sống, nhân loại sẽ hy vọng nhận được thông tin phản hồi vào năm 2049. Gliese 581 c với nhiệt độ 0–40 °C...
Click to read more »Voyager 1
Senin, 2026-04-27 21:43:41nó sẽ vượt qua trong vòng 1,6 năm ánh sáng (0,49 parsec) của ngôi sao Gliese 445, hiện đang ở trong chòm sao Lộc Báo và 17,1 năm ánh sáng từ Trái Đất...
Click to read more »Tổ chức Nghiên cứu thiên văn châu Âu tại Nam Bán cầu
Jumat, 2026-01-30 12:24:55bao gồm một hành tinh với khối lượng khoảng 5 lần khối lượng Trái Đất, Gliese 581c. Kính VLT cũng đã quan sát thấy một trong những thiên hà xa nhất Abell...
Click to read more »Gliese 180
Senin, 2026-07-20 09:36:06Gliese 180 (thường được rút ngắn thành GJ 180), là một ngôi sao lùn đỏ thuộc chòm sao Ba Giang, được biết có hai hành tinh Gliese 180 b và Gliese 180...
Click to read more »Ngoại quyển
Rabu, 2026-05-20 09:40:31Hành tinh, được biết dưới cái tên Gliese 581 c, quay trong khoảng không cho phép tồn tại sự sống của ngôi sao Gliese 581, một sao lùn đỏ cách Trái Đất...
Click to read more »Thời Chung
Senin, 2026-07-20 09:40:30các ngoại hành tinh quay quanh; trong đó có ít nhất một hệ hành tinh (hệ Gliese 1061) mà ngoại hành tinh trong hệ nằm trong vùng ở được quanh sao. Nhà thiên...
Click to read more »Kepler-22b
Selasa, 2026-06-23 09:33:07Kepler-22 dao động trong khoảng 0,29±0,06. Danh sách hệ hành tinh Gliese 581 d HD 85512 b (Gliese 370 b) ^ a b Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có...
Click to read more »Thiên niên kỷ 3
Kamis, 2026-07-23 18:13:482051: Tín hiệu vô tuyến liên sao Cosmic Call sẽ đi đến mục tiêu là sao Gliese 777. 2052: Kỷ niệm 100 năm ngày sinh của Vladimir Vladimirovich Putin 2055:...
Click to read more »Khóa thủy triều
Sabtu, 2026-07-25 16:35:20cập ngày 30 tháng 9 năm 2010. ^ "Gliese 581". Open Exoplanet Catalogue. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2019. ^ "Gliese 581". Encyclopedia Britannica. Truy...
Click to read more »SDSS J0715-7334
Jumat, 2026-08-14 18:53:563537 3544 3610 HD 59640 68402 74423 76700 76920 Khác EXO 0748-676 L 97-12 Gliese 293 L 98-59 TOI-715 TOI-791 SDSS J0715-7334 WD 0806−661 (Maru) WISE 0734−7157...
Click to read more »EZ Aquarii
Senin, 2026-07-13 08:16:57từ Mặt Trời trong chòm sao Bảo Bình. Nó còn được gọi là Luyten 789-6 và Gliese 866 và cả ba thành phần đều là sao lùn đỏ kiểu M. Cặp EZ Aquarii AC tạo...
Click to read more »HD 219134
Senin, 2026-05-04 10:21:09HD 219134 (hoặc HR 8832, Gliese 892) là một ngôi sao thuộc dãy chính trong chòm sao Tiên Hậu (Cassiopeia). Nó nhỏ hơn và kém sáng hơn Mặt Trời, với lớp...
Click to read more »Hệ hành tinh
Senin, 2026-07-06 14:17:53lượng Trái Đất. Hệ hành tinh gần nhất với nhiều hành tinh quay quanh là Gliese 876 ở khoảng cách 15,3 ly với 4 hành tinh được xác nhận. Tuy các nhà thiên...
Click to read more »KELT-9b
Selasa, 2024-04-02 18:59:37mùa đông mỗi 36 giờ, tương đương một chu kỳ quỹ đạo, hay 9 giờ mỗi mùa. Gliese 3470 b Danh sách ngoại hành tinh nóng nhất ^ a b c "KELT-9 b". Exoplanet...
Click to read more »Gliese 205
Minggu, 2026-05-03 18:43:18Gliese 205 là gần như là một Sao lùn đỏ thuộc loại quang phổ M1.5, nằm trong chòm sao Lạp Hộ cách Trái đất khoảng 18,45 năm ánh sáng. Một định danh của...
Click to read more »Gliese 1214
Selasa, 2025-11-25 13:07:04Gliese 1214 là một sao lùn đỏ M4.5 trong chòm sao Xà Phu với cường độ rõ ràng là 14,7. Nó nằm ở khoảng cách khoảng 47 năm ánh sáng từ Trái đất. Ngôi sao...
Click to read more »Sao Thiên Lang
Rabu, 2026-08-12 03:12:36Sao Thiên Lang hay Sirius là ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46. Tên gọi theo định danh Bayer của sao Thiên Lang là α...
Click to read more »Capella
Rabu, 2025-11-19 13:54:514600. Là một hệ sao tương đối gần đó, Capella được liệt kê trong Catalogue Gliese-Jahreiss với chỉ định GJ 194 cho một đôi hành tinh khổng lồ và GJ 195 cho...
Click to read more »ZTF J1239+8347
Kamis, 2026-07-30 17:20:19khối lượng kết hợp của chúng có thể đủ lớn để bắt đầu phản ứng nhiệt hạch. Gliese 229 hệ ba sao gồm 1 sao lùn đỏ và 2 sao lùn nâu cách Trái Đất 18,8 năm ánh...
Click to read more »Giải Oscar lần thứ 1
Minggu, 2026-06-28 07:45:31– William Cameron Menzies* 7th Heaven – Harry Oliver Sunrise – Rochus Gliese Quay phim xuất sắc nhất Sunrise – Charles Rosher và Karl Struss* The Devil...
Click to read more »Dòng thời gian tương lai xa
Sabtu, 2026-07-25 13:30:18S2CID 56269929. ^ Filip Berski; Piotr A. Dybczyński (ngày 25 tháng 10 năm 2016). "Gliese 710 will pass the Sun even closer". Astronomy and Astrophysics. Quyển 595...
Click to read more »Alpha Centauri Bb
Selasa, 2026-06-23 09:08:43với những đo đạc có độ chính xác cao nhất từng thực hiện. Hệ hành tinh Gliese 581 ^ a b c d "An Earth mass planet orbiting Alpha Centauri B" (PDF). Nature...
Click to read more »Gliese 649
Selasa, 2022-03-08 08:38:03Gliese 649 là một ngôi sao lùn đỏ trong chòm sao Vũ Tiên, nằm cách Mặt Trời khoảng 34 năm ánh sáng. Ngôi sao đã được tìm thấy để lưu trữ một hành tinh...
Click to read more »OGLE-2016-BLG-1195Lb
Minggu, 2025-11-23 03:36:12OGLE-2005-BLG-390Lb, cũng đã được so sánh với Hoth, Theo NASA trong trường hợp này. Gliese 581c Gliese 581g OGLE-2005-BLG-169Lb OGLE-2005-BLG-390Lb OGLE-2018-BLG-0677Lb...
Click to read more »Tháng 4 năm 2007
Minggu, 2025-07-27 16:58:37đối với đô la Mỹ, một euro bằng 1,3649 USD. Các nhà khoa học khám phá ra Gliese 581 c, một ngoại hành tinh kiểu Trái Đất thuộc chòm sao Thiên Xứng, và cho...
Click to read more »Tác động văn hóa tiềm tàng của việc tiếp xúc người ngoài hành tinh
Rabu, 2026-06-24 17:48:13gửi đến hệ hành tinh Gliese 581, hệ hành tinh này chứa hai hành tinh có khả năng sinh sống được, Gliese 581d được xác nhận và Gliese 581g có thể sinh sống...
Click to read more »Timelapse of the Future
Jumat, 2025-11-14 14:56:56vào khoảng năm 14.000, các chòm sao bắt đầu bị thay đổi, Voyager 1 đi qua Gliese 445 vào khoảng năm 38.000 và thời kỳ gian băng (Interglacial Period) kết...
Click to read more »HAT-P-11b
Rabu, 2026-06-24 11:39:59hoặc Sao Thổ chỉ tạo ra <1% cường độ của tín hiệu đến từ hành tinh này. Gliese 436 b Dự án HATNet HAT-P-7b Kepler ^ a b c d e Bakos, G. Á.; và đồng nghiệp...
Click to read more »Upsilon Andromedae e
Jumat, 2025-10-24 19:19:19tinh thứ tư được phát hiện trong một hệ hành tinh, những hành tinh khác là Gliese 876 e, HD 10180 e và HR 8799 e; không có năm nào khác trong thời đại ngoại...
Click to read more »HD 40307 f
Selasa, 2026-06-23 09:09:18sao của chúng ta. Nó vẫn nhận được nhiều nhiệt hơn so với sao Kim (như Gliese 581 c) và nó có tiềm năng hấp dẫn hơn so với sao Kim. HD 40307 f có nhiều...
Click to read more »Alpha Centauri
Senin, 2026-07-20 09:33:51Alpha Centauri (α Centauri / α Cen), còn được biết đến với tên gọi Nam Môn Nhị là một hệ gồm 3 ngôi sao nằm ở chòm sao phương Nam Bán Nhân Mã. Ba ngôi...
Click to read more »Ross 128 b
Senin, 2025-10-27 17:16:49b Sao lùn đỏ Danh sách hệ hành tinh LHS 1140 b Kepler-438b Gliese 832 b TRAPPIST-1 Gliese 832 c, một ngoại hành tinh quay trong quỹ đạo thích hợp với...
Click to read more »Giải Oscar cho thiết kế sản xuất xuất sắc nhất
Jumat, 2022-03-11 21:00:23Cameron Menzies - The Dove và Tempest Harry Oliver - Seventh Heaven Rochus Gliese - Sunrise 1929 Cedric Gibbons - The Bridge of San Luis Rey Mitchell Leisen...
Click to read more »Mu Arae c
Kamis, 2025-06-12 02:15:40khối lượng thực sự của nó tương đương với khối lượng của Hải vương tinh và Gliese 436 b, khối lượng tốt đa của hành tinh này là gấp 14 lần khối lượng Trái...
Click to read more »Hành tinh dung nham
Senin, 2024-02-12 21:43:24tidally heated super-earths (super-ios) using a sulfur solubility model of Gliese 876 d" (PDF). 45th Lunar and Planetary Science Conference. ^ Ker Than (ngày...
Click to read more »Wolf 359
Kamis, 2026-08-13 06:29:09West, Frederick R. (2002). "Letter to the Editor: the corona of CN Leonis (Gliese 406) and its possible detection at radio frequencies". The Journal of the...
Click to read more »Hành tinh Chthon
Sabtu, 2025-03-29 10:33:04thành một hành tinh chthon trong nhiều tỷ năm. Một trường hợp tương tự là Gliese 436b, đã mất 10% bầu khí quyển. COROT-7b là hành tinh ngoài hệ mặt trời...
Click to read more »Alpha Hydri
Senin, 2026-07-20 09:33:54290 (Part 1): 307–20. Bibcode:1985ApJ...290..307S. doi:10.1086/162986. ^ Gliese, W. (1969). Catalogue of Nearby Stars. Karlsruhe.{{Chú thích sách}}: Quản...
Click to read more »LHS 2520
Sabtu, 2025-11-22 18:53:20LHS 2520 hay còn được biết đến với tên gọi khác là Gliese 3707 (hoặc các định danh khác là GJ 3707, LP 734-32) là tên của một sao lùn đỏ nằm trong chòm...
Click to read more »WASP-11b/HAT-P-10b
Jumat, 2025-10-24 21:02:14độ phân ly thấp thứ ba trong số các hành tinh chuyển tiếp đã biết (chỉ Gliese 436 b và HD 17156 b có độ phân giải thấp hơn). Nhiệt độ ngụ ý nó rơi vào...
Click to read more »Song Tử (chòm sao)
Senin, 2026-07-20 09:38:5910,00 pc (32,62 ly) 4 Sao sáng nhất Pollux (β Gem) (1.15m) Sao gần nhất Gliese 251 (17.99 ly, 5.52 pc) Thiên thể Messier 1 Mưa sao băng Geminids Rho Geminids...
Click to read more »Chỉ số tương tự Trái Đất
Selasa, 2025-05-13 17:00:596 atm ở mức 285K, một trong những hành tinh được biết đến dễ sống nhất Gliese 581 g * 0,92 20 chưa được xác nhận, khóa chặt để sao, áp suất bề mặt có...
Click to read more »54 Piscium
Sabtu, 2026-07-11 15:49:17khối lượng của Sao Mộc) và 0,082 lần bán kính của Mặt trời. Tương tự như Gliese 570 D, sao lùn nâu này được cho là có nhiệt độ bề mặt khoảng 810 K (537 °C)...
Click to read more »Thiên Nga (chòm sao)
Senin, 2026-07-20 09:39:45V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »HD 28185 b
Senin, 2026-07-20 09:36:09bằng hoặc nhỏ hơn khối lượng của Sao Mộc. 51 Pegasi b Iota Horologii b Gliese 876 b Yavin Ngoại vệ tinh có thể sống được Tư liệu liên quan tới HD 28185...
Click to read more »Vùng H II
Sabtu, 2026-06-20 11:10:01V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-452b
Rabu, 2026-06-24 12:01:01−0,93 −0,14 −0,73 Địa cầu ấm Hành tinh trung gian 470 Đã xác nhận 2015 Gliese 667 Cc 0,84 0,64 −0,62 −0,15 +0,21 Địa cầu ấm Hành tinh trung gian 23,6...
Click to read more »Kepler-186f
Selasa, 2026-08-11 11:30:10V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Cygnus X-1
Rabu, 2026-05-06 13:24:26V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Gliese 412
Selasa, 2025-11-25 13:08:20Gliese 412 là một cặp sao có chung một chuyển động thích hợp trong không gian và được cho là tạo thành một hệ sao nhị phân. Cặp đôi có khoảng cách góc...
Click to read more »GJ 357d
Jumat, 2025-09-05 13:18:21GJ 357d là một ngoại hành tinh "Siêu Trái Đất", nằm trong Khu vực có thể sống được của ngôi sao mẹ GJ 357. Các hành tinh trong quỹ đạo GJ 357 cách Trái...
Click to read more »Phi Ngư
Senin, 2026-07-20 09:38:283537 3544 3610 HD 59640 68402 74423 76700 76920 Khác EXO 0748-676 L 97-12 Gliese 293 L 98-59 TOI-715 TOI-791 SDSS J0715-7334 WD 0806−661 (Maru) WISE 0734−7157...
Click to read more »Danh sách hệ đa hành tinh
Jumat, 2026-07-24 20:42:28(ngày 29 tháng 8 năm 2012). "A Hot Potential Habitable Exoplanet around Gliese 163". University of Puerto Rico at Arecibo (Planetary Habitability Laboratory)...
Click to read more »Thiên Tiễn
Jumat, 2026-08-14 18:31:1400 pc (32,62 ly) 2 (GJ 745A/B) Sao sáng nhất γ Sge (3.51m) Sao gần nhất Gliese 745 (28,14 ly, 8,63 pc) Thiên thể Messier 1 Giáp với các chòm sao Hồ Ly...
Click to read more »Sao Chức Nữ
Rabu, 2026-05-27 15:40:06Sao Chức Nữ (α Lyr / α Lyrae / Alpha Lyrae hay Vega hoặc Sao Bạch Minh) là ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên...
Click to read more »Sao Đại Giác
Selasa, 2026-02-10 16:42:27Sao Đại Giác (大角星 / Đại Giác Tinh) (định danh Bayer: Alpha Boötis hay α Boötis; tiếng Anh: Arcturus), là một ngôi sao trong chòm sao Mục Phu. Với cấp sao...
Click to read more »Alpha Pictoris
Selasa, 2026-03-24 00:56:35gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013, truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2012 ^ Gliese, W. (1969). "Catalogue of Nearby Stars". Veröffentlichungen des Astronomischen...
Click to read more »AU Microscopii
Jumat, 2026-07-24 05:21:54AU Microscopii (AU Mic) là một ngôi sao nhỏ nằm cách xa khoảng 32 năm ánh sáng (9,8 parsec) - khoảng 8 lần so với ngôi sao gần nhất sau Mặt Trời. Các độ...
Click to read more »NML Cygni
Minggu, 2025-04-13 09:12:12V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Danh sách ngoại hành tinh được phát hiện năm 2000-2009
Senin, 2026-07-20 09:35:23xuyên tâm 2009 125,64 1,23 4330 Gliese 176 b Kim Ngưu 0,026 8,7836 0,066 450 vận tốc xuyên tâm 2008 30,89 0,45 3679 Gliese 179 b Lạp Hộ 0,82 2288 2,41 vận...
Click to read more »Danh sách sao và sao lùn nâu gần nhất
Senin, 2026-07-13 01:06:4712.38 14.21 ? 00h 49m 09.9s +05° 23′ 19″ 0.231 88(1 79)″ 14.066(109) 32 Gliese 1 (CD−37°15492) 47 M3.0V 8.55 10.35 ? 00h 05m 24.4s −37° 21′ 27″ 0.229 20(1...
Click to read more »Danh sách ngoại hành tinh được phát hiện trước năm 2000
Senin, 2026-07-20 09:35:36quanh sao chủ của nó vào năm 2002 Gliese 86 b Ba Giang 4,42 15,76491 0,11 Vận tốc xuyên tâm 1999 35,18 0,83 5182 Gliese 876 b Bảo Bình 2,2756 61,1166 0...
Click to read more »Kepler-5b
Rabu, 2026-06-24 11:39:03V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Danh sách sao nhẹ nhất
Selasa, 2023-01-31 13:59:21M5.5 2MASS 0532+8246 0.077 81 L7 LHS 3003 (GJ 3877) 0.077 81 Gliese 165B 0.080 84 Gliese 623B 0.080 84 M3V LHS 1070B 0.080 84 LHS 1070C 0.080 84 Ross...
Click to read more »Dãy chính
Jumat, 2026-07-24 21:59:59phải. Biểu đồ vẽ 22.000 sao với dữ liệu từ Danh lục Hipparcos cùng với 1.000 độ sáng thấp (sao lùn trắng và sao lùn đỏ) từ Danh lục Gliese các sao ở gần....
Click to read more »Kepler-452
Sabtu, 2026-08-01 11:13:11V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »NGC 2397
Sabtu, 2026-06-27 17:16:003537 3544 3610 HD 59640 68402 74423 76700 76920 Khác EXO 0748-676 L 97-12 Gliese 293 L 98-59 TOI-715 TOI-791 SDSS J0715-7334 WD 0806−661 (Maru) WISE 0734−7157...
Click to read more »Biểu đồ Hertzsprung-Russell
Senin, 2026-07-06 14:30:28cho phép. 22 000 sao được vẽ từ Danh mục Hipparcos và 1000 từ Danh mục Gliese của các ngôi sao lân cận. Kiểm tra sơ đồ cho thấy các ngôi sao có xu hướng...
Click to read more »Kepler-70
Selasa, 2026-06-23 09:33:26V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-36
Selasa, 2025-11-25 17:48:56V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Fomalhaut
Sabtu, 2026-01-03 03:44:30Fomalhaut, cũng được định danh là Alpha Piscis Austrini (α Piscis Austrini, viết tắt Alpha PsA, α PsA) là ngôi sao sáng nhất của chòm sao Nam Ngư và là...
Click to read more »Kepler-40
Selasa, 2021-08-17 00:10:35V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-61
Senin, 2021-08-16 20:45:11V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-32
Selasa, 2025-11-11 15:51:47V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-35
Selasa, 2025-11-25 17:48:40V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-6
Jumat, 2021-09-24 23:29:54V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-39
Jumat, 2023-01-27 13:57:08V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-34
Selasa, 2025-11-25 17:48:23V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Sao Barnard
Senin, 2025-10-27 17:14:33Star", "Greyhound of the Skies", BD+04°3561a, GCTP 4098.00, Gl 140-024, Gliese 699, HIP 87937, LFT 1385, LHS 57, LTT 15309, Munich 15040, Proxima Ophiuchi...
Click to read more »Kepler-71
Minggu, 2024-11-17 18:25:26V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Sao Thiên Tân
Minggu, 2025-11-23 09:32:51V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Procyon
Sabtu, 2025-03-22 20:10:44Procyon, cũng được định danh là Alpha Canis Minoris (α Canis Minoris, viết tắt Alpha CMi, α CMi), là ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Tiểu Khuyển. Với...
Click to read more »Kepler-186b
Rabu, 2026-06-24 10:23:35V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-43
Rabu, 2025-11-12 06:25:31V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-27
Kamis, 2025-05-29 23:20:12V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Khối lượng Sao Mộc
Rabu, 2025-11-19 14:20:39Ước lượng kích thước tương đối của Mặt Trời, Sao Mộc và các lùn nâu Gliese 229B và Teide 1...
Click to read more »Giao tiếp với trí thông minh ngoài Trái Đất
Kamis, 2026-05-28 08:56:49Tên Chỉ định Chòm sao Ngày gửi Ngày tới Thông điệp Gliese 526 HD 119850 Boötes 2013-07-10ngày 10 tháng 7 năm 2013 2031 Lone Signal...
Click to read more »Kepler-17
Senin, 2021-08-16 20:42:11V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »HAT-P-7b
Senin, 2026-08-10 13:18:29V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-28
Senin, 2026-03-23 17:59:20V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-432b
Rabu, 2026-06-24 10:19:33V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Danh sách ngoại hành tinh được phát hiện năm 2021
Minggu, 2024-03-17 20:35:2872 3.57+0.68 −1.02 thấu kính hấp dẫn 21,000+3,000 −5,000 0.55+0.32 −0.29 Gliese 740 b 0.0093± 0.0016 2.37756+0.00013 −0.00011 0.029± 0.001 829+40 −50 vận...
Click to read more »Kepler-16
Minggu, 2026-05-10 23:50:56V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-23
Kamis, 2025-05-29 23:20:06V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »HAT-P-7
Selasa, 2025-11-25 13:53:03V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »HD 140283
Rabu, 2025-11-12 05:34:39HD 140283 (hay còn được gọi là sao Methuselah) là một ngôi sao gần mức khổng lồ nghèo kim loại nằm cách Trái Đất khoảng 190 năm ánh sáng (58 pc) trong...
Click to read more »Kepler-18
Jumat, 2026-07-03 19:13:55V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »PH1
Selasa, 2026-08-11 14:17:30V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Danh sách hành tinh vi hình: 1001–2000
Rabu, 2026-08-12 12:31:51· 6,1 km (3,8 mi)[chuyển đổi: số không hợp lệ] MPC · JPL 1823 Gliese 1951 RD Gliese 4 tháng 9, 1951 Heidelberg K. Reinmuth · 8,4 km (5,2 mi)[chuyển...
Click to read more »Beta Serpentis
Sabtu, 2022-02-19 11:35:16145936 146740 157969 168112 168443 168746 (Alasia) 175541 (Kaveh) Gliese Gliese 701 Gliese 710 GJ 1224 Khác ADS 9544 AS 296 COROT-9 COROT-11 COROT-23 GX 17+2...
Click to read more »Kepler-371
Jumat, 2025-10-03 13:42:13V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-51
Rabu, 2026-06-24 15:10:14V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Epsilon Serpentis
Selasa, 2025-04-29 14:46:20145936 146740 157969 168112 168443 168746 (Alasia) 175541 (Kaveh) Gliese Gliese 701 Gliese 710 GJ 1224 Khác ADS 9544 AS 296 COROT-9 COROT-11 COROT-23 GX 17+2...
Click to read more »Messier 39
Jumat, 2021-11-05 19:06:26V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-107
Jumat, 2022-06-10 10:42:27V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-56
Selasa, 2026-06-23 09:09:53V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-45
Selasa, 2026-01-20 07:09:10V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-1229
Senin, 2021-08-16 20:41:31V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Epsilon Indi
Sabtu, 2026-07-25 03:25:25Epsilon Indi (ε Indi, ε Ind) là một hệ sao cách Trái Đất khoảng 12 năm ánh sáng, trong chòm sao Ấn Đệ An bao gồm một sao dãy chính loại K là ε Indi A và...
Click to read more »Kepler-1625
Rabu, 2026-06-24 12:43:16V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »SMACS J0723.3-7327
Rabu, 2026-06-24 16:10:383537 3544 3610 HD 59640 68402 74423 76700 76920 Khác EXO 0748-676 L 97-12 Gliese 293 L 98-59 TOI-715 TOI-791 SDSS J0715-7334 WD 0806−661 (Maru) WISE 0734−7157...
Click to read more »Kepler-186
Sabtu, 2026-07-18 14:00:33V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-22
Kamis, 2025-05-29 23:19:51V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »LHS 1140
Selasa, 2026-08-11 12:09:44LHS 1140 là một sao lùn đỏ nằm ở chòm sao Kình Ngư. Dựa trên đặc tính sao, LHS 1140 cách Trái Đất khoảng 41 năm ánh sáng. Ngôi sao này khoảng 5 tỷ năm...
Click to read more »Kepler-1649c
Selasa, 2026-07-21 23:04:42V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Beta Virginis
Jumat, 2026-07-24 08:46:19Beta Virginis (β Virginis, viết tắt Beta Vir, β Vir), tên chính thức của nó là Zavijava /ˌzævɪˈdʒævə/, (mặc dù nó được chỉ định là ' beta ') là sao sáng...
Click to read more »Epsilon Cygni
Selasa, 2025-11-25 10:53:53V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »55 Cancri
Kamis, 2026-01-29 12:14:3355 Cancri là một hệ sao đôi cách Mặt Trời 41 năm ánh sáng trong chòm sao cung hoàng đạo Cancri. Nó có ký hiệu Bayer Rho 1 Cancri (ρ1 Cancri); 55 Cancri...
Click to read more »Kepler-15
Senin, 2021-08-16 20:41:49V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Danh sách ngoại hành tinh được phát hiện năm 2020
Senin, 2026-07-20 09:35:2991,1 0,290 3348 Gliese 180 d Ba Giang 7,56± 1,07 106,341+0,261 −0,34 0,31+0,024 −0,029 Vận tốc xuyên tâm 39,96± 0,01 0,43 3371 Gliese 229 Ac Thiên Thố...
Click to read more »Danh sách sao trong chòm sao Viễn Vọng Kính
Sabtu, 2025-05-24 19:47:576 876 Rv... RR Tel RR 20h 04m 18.54s −55° 43′ 33.2″ 10.81 8500 M5III+WD Gliese 754 19h 20m 48.0s −45° 33′ 28.3″ 12.23 19.3 M4.5 KK Tel KK 20h 28m 30.46s...
Click to read more »Cygnus A
Jumat, 2025-11-21 18:49:53V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Denebola
Jumat, 2025-04-18 12:52:53Denebola, cũng được đặt ký hiệu là Beta Leonis (β Leonis, viết tắt là Beta Leo, β Leo) là ngôi sao sáng thứ hai trong chòm sao cung Hoàng Đạo Sư Tử, mặc...
Click to read more »Gamma Cygni
Jumat, 2025-11-21 23:29:50V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »NGC 6910
Rabu, 2026-06-24 12:38:13V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-68
Sabtu, 2026-02-28 14:48:53V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »WR 142
Kamis, 2026-06-25 01:25:22V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-419
Minggu, 2026-07-26 15:10:02V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-78
Minggu, 2026-05-10 23:54:10V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-223
Minggu, 2026-07-26 15:09:05V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-419c
Jumat, 2022-06-10 10:42:10V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Aldebaran
Selasa, 2026-03-24 16:25:39Aldebaran, định danh Alpha Tauri (α Tauri, tắt Alpha Tau, α Tau) là một sao khổng lồ đỏ cách Mặt Trời 65 năm ánh sáng trong chòm sao hoàng đạo Kim Ngưu...
Click to read more »KY Cygni
Senin, 2026-05-11 17:37:37V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »HD 188753
Senin, 2024-03-25 17:16:29V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-41
Selasa, 2022-11-29 02:38:28V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Pollux
Jumat, 2025-11-14 13:26:48triệu năm Tên gọi khác Beta Geminorum, 78 Geminorum, BD+28°1463, GCTP 1826.00, Gliese 286, HD 62509, HIP 37826, HR 2990, LFT 548, LHS 1945, LTT 12065, SAO 79666...
Click to read more »HAT-P-11
Senin, 2026-05-04 10:09:57V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »NGC 2442 và NGC 2443
Sabtu, 2026-06-27 17:16:143537 3544 3610 HD 59640 68402 74423 76700 76920 Khác EXO 0748-676 L 97-12 Gliese 293 L 98-59 TOI-715 TOI-791 SDSS J0715-7334 WD 0806−661 (Maru) WISE 0734−7157...
Click to read more »Kepler-1520
Rabu, 2026-06-24 12:44:18V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-42
Sabtu, 2025-11-22 16:26:20V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Beta Arietis
Selasa, 2026-06-30 20:13:38Beta Arietis (β Arietis, viết tắt Beta Ari, β Ari), chính thức đặt tên Sheratan /ˈʃɛrətæn/, là một hệ thống sao và ngôi sao thứ hai sáng nhất trong chòm...
Click to read more »Ross 128
Selasa, 2026-05-05 18:41:10Ross 128 là một sao lùn đỏ trong chòm sao đường hoàng đạo xích đạo Thất Nữ, gần β Virginis. Cấp sao biểu kiến của Ross 128 là 11,13 quá mờ nhạt để có thể...
Click to read more »Cygnus OB2-12
Jumat, 2025-07-18 10:43:29V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Lacaille 9352
Rabu, 2026-06-24 16:00:15Lacaille 9352 (Lac 9352) là một ngôi sao trong chòm sao phía nam của Nam Ngư. Với cấp sao biểu kiến 7,34, ngôi sao này quá mờ để có thể nhìn bằng mắt thường...
Click to read more »Kepler-44
Selasa, 2025-11-11 15:52:10V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-33
Minggu, 2023-01-01 15:23:04V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »WR 136
Rabu, 2026-06-24 12:39:55V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-31
Selasa, 2025-11-11 15:51:45V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-1649
Rabu, 2026-06-24 12:42:29V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-5
Minggu, 2026-05-10 23:52:33V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Tinh vân Lưỡi liềm
Rabu, 2026-06-24 10:21:28V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »NGC 6946
Rabu, 2026-06-24 12:07:38V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Cygnus OB2
Kamis, 2026-06-25 15:36:20V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »HD 189733
Minggu, 2026-05-24 08:06:04HD 189733, còn được gọi là V52 Vulpeculae, là một hệ sao đôi cách xa hệ Mặt Trời khoảng 63 năm ánh sáng, trong chòm sao Hồ Ly. Ngôi sao chính bị nghi là...
Click to read more »Beta Trianguli Australis
Sabtu, 2025-05-17 22:26:41Beta Trianguli Australis, được Latinh hóa từ β Trianguli Australis, là một ngôi sao đôi trong chòm sao vòng tròn phía nam của chòm sao Nam Tam Giác. Nó...
Click to read more »Delta Geminorum
Kamis, 2025-11-13 23:34:08Delta Geminorum (δ Geminorum, viết tắt là Delta Gem, δ Gem), chính thức đặt tên là Wasat /ˈweɪsət/, là một hệ sao ba trong chòm sao Song Tử (Gemini). δ...
Click to read more »HD 4208
Selasa, 2025-11-25 14:03:08HD 4208 là ngôi sao có một ngoại hành tinh đồng hành nằm trong chòm sao phương nam Ngọc Phu. Do có màu vàng cùng cấp sao biểu kiến là 7,78, ngôi sao này...
Click to read more »2020 CD3
Sabtu, 2023-03-18 23:12:312000 WO107 (501647) 2014 SD224 2020 XL5 Ngoại hành tinh AU Mic b Gliese 229 Ac Gliese 433 (b · c · d) GJ 1151 b phát xạ vô tuyến K2-315b Kepler-1649c KOI-456...
Click to read more »GJ 9827
Selasa, 2026-06-23 21:26:32GJ 9827 là một ngôi sao nằm trong chòm sao Song Ngư. Nó là một ngôi sao theo trình tự chính loại K với cường độ rõ ràng là 10.250. Nó cách Trái Đất khoảng...
Click to read more »1824 Haworth
Selasa, 2022-12-13 22:19:56x t s Định vị tiểu hành tinh 1823 Gliese 1824 Haworth 1825 Klare...
Click to read more »Kepler-1625b I
Rabu, 2026-06-24 10:22:31V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-41b
Rabu, 2026-06-24 11:39:28V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »1822 Waterman
Selasa, 2022-12-13 22:33:19x t s Định vị tiểu hành tinh 1821 Aconcagua 1822 Waterman 1823 Gliese...
Click to read more »Kepler-186e
Rabu, 2026-06-24 10:23:01V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 1801–1900
Kamis, 2026-02-05 13:27:011822 Waterman 1950 OO 25 tháng 7 năm 1950 Brooklyn Đại học Indiana 1823 Gliese 1951 RD 4 tháng 9 năm 1951 Heidelberg K. Reinmuth 1824 Haworth 1952 FM 30...
Click to read more »Messier 29
Sabtu, 2021-08-07 16:32:14V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Zeta Reticuli
Rabu, 2025-04-30 22:50:45Zeta Reticuli, Latin hóa từ ζ Reticuli, là một hệ sao kép rộng nằm ở phía nam của chòm sao Reticulum. Từ bán cầu nam, cặp đôi này có thể được nhìn thấy...
Click to read more »Kepler-87c
Rabu, 2026-06-24 11:17:21V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »NGC 7027
Sabtu, 2026-03-28 10:33:39V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Xi Pegasi
Minggu, 2025-11-23 23:36:45Xi Pegasi (La tinh hóa từ ξ Pegasi, tên viết tắt là ξ Peg) là định danh Bayer cho một hệ sao đôi nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Ngôi...
Click to read more »Iota Crateris
Sabtu, 2025-11-22 15:01:18Ioda Crateris (ι Crateris) là định danh Bayer của một hệ sao đôi nằm trong một chòm sao phương nam tên là Cự Tước. Do cấp sao biểu kiến của nó là 5,48...
Click to read more »Wolf 1061
Sabtu, 2025-03-22 00:06:28Wolf 1061 (còn được gọi là HIP 80824 và V2306 Ophiuchi) là một ngôi sao lùn đỏ hạng M nằm cách xa Trái Đất khoảng 14,1 năm ánh sáng trong chòm sao Xà Phu...
Click to read more »Delta Leonis
Selasa, 2025-04-29 13:20:10Delta Leonis (δ Leonis, viết tắt Delta Leo, δ Leo), cũng tên là Zosma, là một ngôi sao ở chòm sao hoàng đạo Sư tử. Dựa trên các phép đo thị sai, nó nằm...
Click to read more »NGC 7013
Jumat, 2022-05-20 09:22:57V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »2MASS J19532359+4729284
Kamis, 2026-06-25 22:11:36V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »NGC 6811
Minggu, 2025-11-23 01:07:16V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »IC 5146
Rabu, 2026-06-24 12:34:38V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Tinh vân Bắc Mỹ
Sabtu, 2023-11-25 19:05:21V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Kepler-47
Selasa, 2025-11-25 17:49:43V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »HN Pegasi
Sabtu, 2025-11-22 13:11:20HN Pegasi là tên của một sao biến quang trẻ, giống với mặt trời nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với cấp sao biểu kiến là 5,9 thì theo...
Click to read more »Delta Capricorni
Sabtu, 2025-11-01 22:36:37Delta Capricorni (δ Capricorni, viết tắt Del Cap, Cap) là một hệ đa sao cách Trái Đất khoảng 39 năm ánh sáng trong chòm sao Ma Kết (Dê biển). Ngôi sao...
Click to read more »Beta Pictoris
Kamis, 2026-07-30 11:51:28Beta Pictoris (β Pic, β Pictoris) là ngôi sao sáng thứ hai trong chòm sao Hội Giá (Pictor). Sao này nằm cách Hệ Mặt Trời 63,4 năm ánh sáng và có khối lượng...
Click to read more »Kepler-1638b
Selasa, 2026-06-23 12:06:38V1668 V1974 V2513 HR 7633 7912 8193 HD 185269 185435 187123 188753 191806 Gliese 777 806 1245 Kepler 5 6 11 15 16 17 18 22 23 27 28 29 31 32 33 34 35 36...
Click to read more »Epsilon Eridani
Senin, 2026-07-20 09:35:57Epsilon Eridani (ε Eridani, viết tắt Epsilon Eri, ε Eri), cũng có tên là Ran, là một ngôi sao trong chòm sao phía nam Ba Giang, ở một góc nghiêng của 9...
Click to read more »Zeta Herculis
Kamis, 2026-03-05 01:30:51Zeta Herculis (ζ Her, Herculis) là một hệ thống nhiều sao trong chòm sao Vũ Tiên. Nó có cường độ thị giác rõ ràng là 2,81, có thể nhìn thấy bằng mắt thường...
Click to read more »Psi Velorum
Minggu, 2025-11-23 07:28:30Psi Velorum (La tinh hóa từ ψ Velorum, tên rút gọn là ψ Vel) là tên của một hệ sao đôi nằm trong một chòm sao phương nam tên là Thuyền Phàm. Dựa trên giá...
Click to read more »Omicron Virginis
Jumat, 2025-10-24 06:41:23Omicron Virginis (otta Vir, otta Virginis) là một ngôi sao trong đường hoàng đạo của chòm sao Xử Nữ. Nó có thể nhìn thấy bằng mắt thường với cường độ thị...
Click to read more »Alpha Gruis
Selasa, 2026-03-24 00:54:38Alpha Gruis là tên được Latin hóa từ α Gruis ngoài ra nó cũng có tên khác là Alnair, là ngôi sao sáng nhất ở phía Nam chòm sao Thiên Hạc. Alpha Gruis là...
Click to read more »51 Pegasi
Jumat, 2026-07-24 00:17:3751 Pegasi (viết tắt 51 Peg), còn có tên Helvetios, là một ngôi sao tương tự Mặt Trời định vị ở 50,9 năm ánh sáng (15,6 parsec) từ Trái Đất trong chòm sao...
Click to read more »Psi1 Draconis
Sabtu, 2026-03-14 17:54:39độ 6212±75 K Tuổi 33±10 Gyr Tên gọi khác Dziban, 31 Dra, ADS 10759 AB, Gliese 694.1 ψ1 Dra A: BD+72°804, HD 162003, HIP 86614, HR 6636, SAO 8890 ψ1 Dra...
Click to read more »









