Search Results: Hadrosauridae
Đổi hướng đến:
Hadrosauroidea
Sabtu, 2023-06-17 17:01:52Hadrosauridae (áp long - khủng long mỏ vịt), bao gồm các loài Khủng long chân chim như Edmontosaurus và Parasaurolophus. Chúng là loài động vật ăn cỏ...
Click to read more »Shantungosaurus
Rabu, 2026-08-12 04:11:31Shantungosaurus ("khủng long Sơn Đông") là một chi khủng long hadrosauridae (mỏ vịt) sống vào cuối kỷ Creta tại thành hệ Wangshi của bán đảo Sơn Đông...
Click to read more »Kritosaurus
Kamis, 2026-05-28 08:15:24Kritosaurus là một chi khủng long hadrosauridae (mõ vịt) được biết đến không đầy đủ nhưng khá quan trọng. Nó sống khoảng 73 triệu năm trước, vào thời...
Click to read more »Khủng long
Sabtu, 2026-07-25 16:44:06hay hàng ngàn cá thể khủng long ăn cỏ được cho là khủng long mỏ vịt (hadrosauridae) cho thấy chúng có thể di chuyển theo đàn lớn, giống Bò rừng bizon Bắc...
Click to read more »Edmontosaurus
Sabtu, 2026-07-25 02:46:01mỏ vịt (/ɛdˌmɒntəˈsɔːrəs/ ed-MON-toh-SAWR-əs) là một chi khủng long hadrosauridae. Chi này gồm hai loài được biết đến: Edmontosaurus regalis và Edmontosaurus...
Click to read more »Hadrosaurus
Kamis, 2021-08-26 08:01:44σαῦρος, sauros, nghĩa là "thằn lằn") là một chi khủng long thuộc họ Hadrosauridae. Mẫu vật duy nhất được phát hiện năm 1858, và là chi khủng long đầu...
Click to read more »Parasaurolophus
Jumat, 2023-06-30 17:55:13và một phần bộ xương tìm thấy ở Alberta. Không giống như một số chi Hadrosauridae khác, có tương đối ít mẫu vật Parasaurolophus được tìm thấy và đều không...
Click to read more »Prosaurolophus
Minggu, 2025-04-13 09:11:23(/ˌproʊsɔːˈrɒləfəs/; nghĩa là "tiền Saurolophus" là một chi khủng long trong họ Hadrosauridae sống vào thời kỳ Creta muộn tại nơi ngày nay là Bắc Mỹ. Cổng thông tin...
Click to read more »Saurolophus
Minggu, 2023-12-03 23:24:23thằn lằn") là một chi khủng long thuộc phân họ Saurolophinae của họ Hadrosauridae sống vào thời kỳ Creta muộn (cách nay khoảng 70–68.5 triệu năm trước)...
Click to read more »Tarbosaurus
Jumat, 2026-08-21 21:48:16có lẽ là săn bắt các loài khủng long lớn khác như Saurolophus (họ Hadrosauridae) hoặc khủng long chân thằn lằn (Sauropoda) như Nemegtosaurus (họ Nemegtosauridae)...
Click to read more »Claorhynchus
Rabu, 2024-03-27 13:44:17một chi khủng long ornithischia bị nghi ngờ. Nó từng được xem là cả hadrosauridae và một ceratopsidae, đôi khi được đồng nhất với Triceratops. Danh sách...
Click to read more »Khủng long chân chim
Sabtu, 2026-07-25 16:45:49Chúng đạt đến đỉnh cao của sự đa dạng và thống trị sinh thái trong loài Hadrosauridae (áp long - khủng long mỏ vịt), trước khi chúng bị xóa sổ bởi Sự kiện...
Click to read more »Sự kiện tuyệt chủng Phấn Trắng – Cổ Cận
Rabu, 2026-08-12 07:24:55K–T. Các mẫu phấn hoa thu thập gần một xương đùi khủng long mỏ vịt (Hadrosauridae) hóa thạch trong sa thạch Ojo Alamo Sandstone ở sông San Juan chỉ ra...
Click to read more »Corythosaurus
Kamis, 2024-08-29 12:00:34/ˌkɒr[invalid input: 'ɨ']θ[invalid input: 'ɵ']ˈsɔːrəs/ là một chi khủng long hadrosauridae "mỏ vịt" sinh sống 77 – 75,7 triệu năm trước (vào cuối kỷ Creta) ở Bắc...
Click to read more »Ornithischia
Rabu, 2026-06-24 10:10:34Thescelosauridae Iguanodontia Rhabdodontidae Dryosauridae Camptosauridae Hadrosauridae Marginocephalia Pachycephalosauria – Ceratopsia Chaoyangsauridae Psittacosauridae...
Click to read more »Thế Paleocen
Rabu, 2026-02-18 22:45:41gây mâu thuẫn này là các mảnh xương chân của khủng long mỏ vịt (họ Hadrosauridae) tìm thấy trong các địa tầng thuộc thế Paleocen có niên đại khoảng 64...
Click to read more »Maiasaura
Jumat, 2026-05-29 14:41:21Phát sinh loài bên dưới thể hiện mối quan hệ giữa các loài trong họ hadrosauridae công bố năm 2013 của Alberto Prieto-Márquez và đồng nghiệp: ^ Horner...
Click to read more »Levnesovia
Sabtu, 2025-11-01 21:57:19Jeyawati Protohadros Eolambia Tanius Bactrosaurus Levnesovia Gilmoreosaurus Telmatosaurus Jintasaurus Lophorhothon Claosaurus Tethyshadros Hadrosauridae...
Click to read more »Chư Thành
Kamis, 2026-05-14 12:12:48chứng co cơ và các bệnh tật nhỏ khác. Hóa thạch khủng long mỏ vịt (Hadrosauridae) lớn nhất thế giới được tìm thấy ở Chư Thành trong thập niên 1980 và...
Click to read more »Squalicorax
Rabu, 2026-08-12 06:37:51được tìm thấy nhúng trong các xương bàn chân của một con khủng long hadrosauridae sống trên cạn mà nhiều khả năng đã chết trên đất liền và kết thúc trong...
Click to read more »Gryposaurus
Rabu, 2026-05-27 19:58:46(phylum) Chordata Nhánh Dinosauria Bộ (ordo) Ornithischia Họ (familia) Hadrosauridae Phân họ (subfamilia) Saurolophinae Tông (tribus) Kritosaurini Chi (genus)...
Click to read more »Lambeosaurus
Senin, 2025-12-01 10:31:17Phân bộ (subordo) †Neornithischia Nhánh †Ornithopoda Họ (familia) †Hadrosauridae Phân họ (subfamilia) †Lambeosaurinae Chi (genus) †Lambeosaurus Parks...
Click to read more »Burianosaurus
Rabu, 2022-05-18 16:22:51Shuangmiaosaurus Tanius Telmatosaurus Tethyshadros Yunganglong Zhanghenglong Hadrosauridae Aquilarhinus Eotrachodon Hadrosaurus Lapampasaurus Latirhinus Malefica...
Click to read more »Acristavus
Sabtu, 2025-04-26 20:10:24(superclass) Tetrapoda Nhánh Dinosauria Bộ (ordo) Ornithischia Họ (familia) Hadrosauridae Phân họ (subfamilia) Saurolophinae Tông (tribus) Brachylophosaurini...
Click to read more »Rhinorex
Senin, 2021-08-23 20:43:18(phylum) Chordata Nhánh Dinosauria Bộ (ordo) Ornithischia Họ (familia) Hadrosauridae Phân họ (subfamilia) Saurolophinae Tông (tribus) Kritosaurini Chi (genus)...
Click to read more »Tsintaosaurus
Jumat, 2024-08-30 17:35:17Bộ (ordo) Ornithischia Phân bộ (subordo) Neornithischia Họ (familia) Hadrosauridae Phân họ (subfamilia) Lambeosaurinae Chi (genus) Tsintaosaurus Young...
Click to read more »Thespesius
Jumat, 2021-11-26 11:53:29Reptilia nhánh: Dinosauria nhánh: †Ornithischia nhánh: †Ornithopoda Họ: †Hadrosauridae Phân họ: †Saurolophinae Chi: †Thespesius Leidy, 1856 Loài: †T. occidentalis...
Click to read more »Hypacrosaurus
Rabu, 2024-05-22 09:24:42(infraordo) Ornithopoda Liên họ (superfamilia) Hadrosauroidea Họ (familia) Hadrosauridae Chi (genus) Hypacrosaurus Loài điển hình †Hypacrosaurus altispinus Brown...
Click to read more »









