Han Kook-young
|
대한민국 (Rep. of Korea) vs. 아이티 (Haiti) 2013.09.06 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 19 tháng 4, 1990 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Seoul, Hàn Quốc | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,83 m | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Daegu FC | ||||||||||||||||
| Số áo | 8 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2009 | Đại học Soongsil | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2010–2013 | Shonan Bellmare | 106 | (0) | ||||||||||||||
| 2014 | Kashiwa Reysol | 9 | (0) | ||||||||||||||
| 2014–2016 | Qatar SC | 47 | (8) | ||||||||||||||
| 2016–2017 | Al-Gharafa | 26 | (2) | ||||||||||||||
| 2017–2024 | Gangwon FC | 154 | (6) | ||||||||||||||
| 2024–2025 | Jeonbuk Hyundai Motors | 38 | (0) | ||||||||||||||
| 2026– | Daegu FC | 2 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2007 | U-17 Hàn Quốc | 5 | (0) | ||||||||||||||
| 2011–2012 | U-23 Hàn Quốc | 9 | (0) | ||||||||||||||
| 2013–2017 | Hàn Quốc | 41 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 1 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 6 năm 2017 | |||||||||||||||||
| Han Kook-young | |
| Hangul | %한국영 |
|---|---|
| Hanja | 韓國榮 |
Han Kook-young (tiếng Hàn: 한국영; Hanja: 韓國榮; phát âm tiếng Hàn Quốc: [han.ɡu.ɡjʌŋ] hoặc [han] [ku.ɡjʌŋ]; sinh ngày 19 tháng 4 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Hàn Quốc thi đấu cho Daegu FC.
Thống kê câu lạc bộ
- Tính đến 1 tháng 11 năm 2014
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch quốc gia | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch quốc gia | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch quốc gia | Cúp Thiên Hoàng | J.League Cup | Châu Á | Khác | Tổng cộng | ||||||||
| 2010 | Shonan Bellmare | J1 League | 19 | 0 | — | 5 | 0 | — | — | 24 | 0 | |||
| 2011 | J2 League | 30 | 0 | 2 | 0 | — | 32 | 0 | ||||||
| 2012 | 27 | 0 | 1 | 0 | 28 | 0 | ||||||||
| 2013 | J1 League | 30 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 32 | 0 | |||||
| 2014 | Kashiwa Reysol | 9 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 11 | 0 | |||||
| Qatar | Giải vô địch quốc gia | Emir of Qatar Cup | Qatari Stars Cup | Châu Á | Khác1 | Tổng cộng | ||||||||
| 2014–15 | Qatar SC | Giải bóng đá các ngôi sao Qatar | 21 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 21 | 4 | ||
| 2015–16 | Giải bóng đá các ngôi sao Qatar | 26 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 26 | 4 | |||
| Tổng cộng | Nhật Bản | 115 | 0 | 3 | 0 | 9 | 0 | — | — | — | — | 127 | 0 | |
| Qatar | 47 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | — | 47 | 8 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 162 | 8 | 3 | 0 | 9 | 0 | — | — | — | — | 174 | 8 | ||
1Các giải đấu khác bao gồm Sheikh Jassem Cup và Qatar Crown Prince Cup
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Han Kook-young.
- Han Kook-young – Thống kê của đội tuyển quốc gia tại KFA (bằng tiếng Hàn Quốc)
- Young-Kook Han at WorldFootball.net tại archive.today (lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2013)
- Kook-young Han tại WorldFootball.net
- Han Kook-young tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









