Search Results: Limnonectes dabanus
Đổi hướng đến:
Limnonectes
Sabtu, 2025-11-22 19:10:07Limnonectes là một chi động vật lưỡng cư trong họ Dicroglossidae, thuộc bộ Anura. Theo Sách đỏ IUCN năm 2012 thì chi này có 51 loài và 24% bị đe dọa hoặc...
Click to read more »Ếch gáy dô
Senin, 2026-08-03 15:56:42Ếch gáy dô (danh pháp hai phần: Limnonectes dabanus) là một loài ếch trong họ Ếch nhái (Ranidae). Đây là loài đặc hữu của Việt Nam. Môi trường sống tự...
Click to read more »Limnonectes mawlyndipi
Rabu, 2021-12-29 14:12:49Limnonectes mawlyndipi là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt...
Click to read more »Limnonectes gyldenstolpei
Rabu, 2023-08-16 23:05:53Limnonectes gyldenstolpei là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Campuchia, Lào, Thái Lan, và có thể cả Myanmar. Các môi trường sống tự...
Click to read more »Limnonectes nitidus
Kamis, 2023-06-08 12:03:44Limnonectes nitidus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Malaysia. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm...
Click to read more »Ếch nhẽo đốm
Selasa, 2026-01-13 10:05:56Ếch nhẽo đốm (danh pháp: Limnonectes splendissimus) là loài ếch nhẽo trong họ Dicroglossidae được công bố vào tháng 1 năm 2025 bởi nhóm tác giả Lê Văn...
Click to read more »Limnonectes khasianus
Kamis, 2025-11-27 14:10:44Limnonectes khasianus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông, đầm nước ngọt...
Click to read more »Limnonectes ibanorum
Rabu, 2021-12-29 14:10:17Limnonectes ibanorum là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Brunei, Indonesia, và Malaysia. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng...
Click to read more »Limnonectes kadarsani
Kamis, 2023-04-06 22:35:32Limnonectes kadarsani là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Indonesia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô...
Click to read more »Limnonectes shompenorum
Rabu, 2021-12-29 14:14:35Limnonectes shompenorum là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Ấn Độ, Indonesia, Malaysia, và Singapore. Môi trường sống tự nhiên của nó...
Click to read more »Limnonectes mawphlangensis
Selasa, 2021-11-16 18:50:14Limnonectes mawphlangensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Ấn Độ, có thể cả Bhutan, và có thể cả Nepal. Các môi trường sống tự nhiên...
Click to read more »Limnonectes tweediei
Sabtu, 2022-01-22 08:30:44Limnonectes tweediei là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng được tìm thấy ở Indonesia, Malaysia, và có thể cả Thái Lan. Các môi trường sống tự nhiên...
Click to read more »Limnonectes microtympanum
Rabu, 2021-12-29 14:13:25Limnonectes microtympanum là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Indonesia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm...
Click to read more »Ếch Namiye
Sabtu, 2022-01-22 08:30:32Ếch Namiye (danh pháp khoa học: Limnonectes namiyei) là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Nhật Bản. Các môi trường sống tự nhiên...
Click to read more »Limnonectes doriae
Rabu, 2023-08-16 23:05:42Limnonectes doriae là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Ấn Độ, Malaysia, Myanmar, và Thái Lan. Các môi trường sống tự nhiên của chúng...
Click to read more »Limnonectes nguyenorum
Sabtu, 2025-11-22 19:10:09Limnonectes nguyenorum là một loài ếch nhái trong chi Limnonectes được phát hiện ở huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam từ những năm 2000, công bố...
Click to read more »Limnonectes limborgi
Rabu, 2023-08-16 23:06:32Limnonectes limborgi là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Myanmar. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt...
Click to read more »Limnonectes ingeri
Sabtu, 2024-08-31 02:54:33Limnonectes ingeri là một loài ếch trong họ Ranidae. Loài này có ở Brunei, Indonesia, và Malaysia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng...
Click to read more »Limnonectes finchi
Rabu, 2021-12-29 14:09:15Limnonectes finchi là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Indonesia và Malaysia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng...
Click to read more »Limnonectes malesianus
Rabu, 2021-12-29 14:12:41Ếch Malesia hoặc Ếch đầm lầy Peat (Limnonectes malesianus) là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Indonesia, Malaysia, Singapore, và Thái...
Click to read more »Limnonectes hascheanus
Rabu, 2023-08-16 23:06:07Limnonectes hascheanus là một loài ếch trong họ Ranidae. Loài này có ở Ấn Độ, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Thái Lan, Việt Nam, và có thể cả Trung...
Click to read more »Limnonectes fragilis
Rabu, 2021-12-29 14:09:25Limnonectes fragilis là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Trung Quốc. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp...
Click to read more »Limnonectes heinrichi
Rabu, 2021-12-29 14:10:09Limnonectes heinrichi là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Indonesia. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp...
Click to read more »Limnonectes laticeps
Rabu, 2023-08-16 23:06:19Limnonectes laticeps là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Brunei, Ấn Độ, Indonesia, Malaysia, Myanmar, Thái Lan, có thể cả Bangladesh...
Click to read more »Limnonectes macrognathus
Rabu, 2023-08-16 23:06:45Limnonectes macrognathus là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Malaysia, Myanmar, và Thái Lan. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là...
Click to read more »Limnonectes diuatus
Rabu, 2021-12-29 14:08:57Limnonectes diuatus (tên tiếng Anh: Tagibo Wart Frog) là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Philippines. Các môi trường sống tự...
Click to read more »Limnonectes parvus
Rabu, 2021-12-29 14:14:09Limnonectes parvus (tên tiếng Anh: Philippine Small-disked Frog) là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Philippines. Các môi trường...
Click to read more »Limnonectes kenepaiensis
Rabu, 2021-12-29 14:10:48Limnonectes kenepaiensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Indonesia và Malaysia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là đầm nước...
Click to read more »Limnonectes leporinus
Kamis, 2026-02-12 01:25:29Limnonectes leporinus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng được tìm thấy ở Brunei, Indonesia, và Malaysia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là...
Click to read more »Limnonectes palavanensis
Selasa, 2025-04-08 14:20:52Limnonectes palavanensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Brunei, Indonesia, Malaysia, và Philippines. Các môi trường sống tự nhiên...
Click to read more »Limnonectes woodworthi
Sabtu, 2022-01-22 08:30:48Limnonectes woodworthi là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Philippines. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng...
Click to read more »Limnonectes larvaepartus
Minggu, 2015-12-20 00:32:05Limnonectes larvaepartus là tên khoa học của một loài ếch thuộc chi Limnonectes trong họ Dicroglossidae. Loài ếch này được ghi nhận đặc biệt do nó là...
Click to read more »Limnonectes fujianensis
Kamis, 2023-10-05 07:10:19Limnonectes fujianensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Trung Quốc, Hồng Kông, và Đài Loan. Các môi trường sống tự nhiên của chúng...
Click to read more »Limnonectes macrodon
Rabu, 2021-12-29 14:12:12Limnonectes macrodon là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Indonesia. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm...
Click to read more »Limnonectes khammonensis
Rabu, 2021-12-29 14:10:58Limnonectes khammonensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Lào và có thể cả Việt Nam. Tình trạng bảo tồn của nó hiện chưa đủ thông...
Click to read more »Limnonectes micrixalus
Rabu, 2021-12-29 14:13:04Limnonectes micrixalus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Philippines. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp...
Click to read more »Limnonectes arathooni
Rabu, 2021-12-29 14:08:23Limnonectes arathooni là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Indonesia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt...
Click to read more »Limnonectes paramacrodon
Rabu, 2021-12-29 14:14:00Limnonectes paramacrodon là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Brunei, Indonesia, Malaysia, Singapore, và Thái Lan. Các môi trường sống...
Click to read more »Limnonectes modestus
Jumat, 2023-02-24 14:55:22Limnonectes modestus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Indonesia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm...
Click to read more »Limnonectes microdiscus
Rabu, 2021-12-29 14:13:17Limnonectes microdiscus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Indonesia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng...
Click to read more »Limnonectes toumanoffi
Sabtu, 2022-01-22 08:30:42Limnonectes dabanus là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Campuchia và Việt Nam. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng...
Click to read more »Limnonectes magnus
Rabu, 2021-12-29 14:12:32Ếch khổng lồ Philippin, Ếch đầm lầy lớn, hoặc Limnonectes magnus (tên tiếng Anh: Mindanao Fanged Frog) là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy...
Click to read more »Limnonectes kohchangae
Jumat, 2023-09-15 01:35:52Limnonectes kohchangae là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Campuchia và Thái Lan. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng...
Click to read more »Ếch trơn
Jumat, 2023-07-14 23:25:14Ếch trơn (Limnonectes kuhlii) là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Brunei, Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Thái...
Click to read more »Limnonectes rhacoda
Rabu, 2021-12-29 14:14:27Limnonectes rhacoda là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Indonesia và có thể cả Malaysia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các...
Click to read more »Limnonectes visayanus
Rabu, 2021-12-29 14:15:04Limnonectes visayanus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Philippines. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng...
Click to read more »Limnonectes asperatus
Rabu, 2021-12-29 14:08:33Limnonectes asperatus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Indonesia. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp...
Click to read more »Limnonectes macrocephalus
Senin, 2026-01-19 00:16:57Limnonectes macrocephalus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Philippines. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng...
Click to read more »Limnonectes quangninhensis
Sabtu, 2026-07-25 15:44:57Limnonectes quangninhensis (Ếch nhẽo Quảng Ninh) là một loài ếch nhái trong chi Limnonectes được phát hiện ở vùng đông bắc Việt Nam, công bố trên tạp...
Click to read more »Limnonectes grunniens
Sabtu, 2022-01-22 08:27:46Limnonectes grunniens là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Indonesia và Papua New Guinea. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các...
Click to read more »Limnonectes dammermani
Jumat, 2024-08-30 11:09:13Limnonectes dammermani là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Indonesia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô...
Click to read more »Limnonectes blythii
Rabu, 2023-08-16 23:05:29Limnonectes blythii là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Singapore, Thái Lan, Việt Nam, và có thể cả...
Click to read more »Limnonectes acanthi
Jumat, 2025-01-10 15:10:57Limnonectes acanthi là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Philippines. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô...
Click to read more »Limnonectes plicatellus
Rabu, 2021-12-29 14:14:16Limnonectes plicatellus là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Malaysia, Singapore, và Thái Lan. Các môi trường sống tự nhiên của chúng...
Click to read more »Ingerana liui
Selasa, 2024-10-01 01:30:50Limnonectes liui là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Trung Quốc, có thể có ở Lào và Myanma. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là...
Click to read more »Limnonectes leytensis
Sabtu, 2022-01-22 08:30:15Limnonectes leytensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó là loài đặc hữu của Philippines. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm...
Click to read more »Limnodynastes depressus
Sabtu, 2022-01-22 08:01:56The unrelated Corrugated Frog (Limnonectes laticeps) của Đông Nam Á is occasionally tiếng Anh thường gọi là "flat-headed frog". The Flat-headed Frog (Limnodynastes...
Click to read more »Ingerana medogensis
Sabtu, 2022-01-22 08:27:22Limnonectes medogensis là một loài ếch thuộc họ Ranidae. Loài này có ở Trung Quốc và có thể cả Ấn Độ. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới...
Click to read more »Họ Ếch nhái
Sabtu, 2025-11-22 13:20:54(formerly in Rana) Humerana Indirana Ingerana Lankanectes Lanzarana Limnonectes Meristogenys (có thể thuộc về Huia) Micrixalus Microbatrachella Minervarya...
Click to read more »Nectophrynoides
Sabtu, 2025-02-15 16:27:46ra con non. Cùng Nimbaphrynoides (từng nằm trong Nectophrynoides) và Limnonectes larvaepartus, đây là một trong số ít ếch nhái không đẻ trứng. Chi Altiphrynoides...
Click to read more »Nimbaphrynoides occidentalis
Minggu, 2023-01-01 02:35:04Nimbaphrynoides occidentalis. Cùng Nectophrynoides, Eleutherodactylus jasperi, và Limnonectes larvaepartus, Nimbaphrynoides là một trong số ít ếch nhái không đẻ trứng...
Click to read more »Danh sách loài được mô tả năm 2015
Sabtu, 2026-08-01 10:54:40Zootaxa số 3947 quyển 1, trang 146–150 ngày 14/4/2015. Limnonectes nguyenorum: một loài Limnonectes, phân họ Dicroglossinae, họ Dicroglossidae, bộ Anura...
Click to read more »Vườn quốc gia Tà Đùng
Sabtu, 2026-06-27 18:46:23giá chắc hơn tầm quan trọng của Tà Đùng đối với bảo tồn thú. Loài ếch Limnonectes toumanoffi cũng được ghi nhận tại Tà Đùng; đây là loài lưỡng cư bị đe...
Click to read more »Vườn quốc gia sông ngầm Puerto Princesa
Selasa, 2025-04-29 12:56:55reticulators). Động vật lưỡng cư gồm 10 loài, trong đó ếch rừng Philippines (Limnonectes acanthi) là loài chiếm ưu thế và thường gặp nhất. Một loài đặc hữu và...
Click to read more »Khoa học 2017
Jumat, 2025-05-30 01:40:52OGLE-2016-BLG-1195L cách hệ Mặt Trời 13.000 năm ánh sáng Loài Ếch nhẽo Quảng Ninh Limnonectes quangninhensis được phát hiện ở vùng đông bắc Việt Nam, công bố trên...
Click to read more »Dicroglossidae
Jumat, 2025-11-21 19:43:47Howlader, 2011): 40 loài. Chi Hoplobatrachus Peters, 1863: 5 loài. Chi Limnonectes Fitzinger, 1843: 66 loài. Chi Nannophrys Günther, 1869: 4 loài. Chi Nanorana...
Click to read more »Euphlyctis
Jumat, 2025-11-21 22:43:32chi Hoplobatrachus, với các chi Fejervarya, Sphaeroteca, Nannophrys và Limnonectes tạo thành các mối quan hệ họ hàng xa hơn. Pyron và Wiens (2011) xác nhận...
Click to read more »Loài săn chim
Jumat, 2024-09-13 20:34:58từ cột sống của nó. Động vật lưỡng cư như Con ếch răng nanh ếch nhẽo Limnonectes megastomias ăn con mồi trên các loài chim và côn trùng. Các con nhện...
Click to read more »Hệ động thực vật hoang dã tại Việt Nam
Sabtu, 2025-11-22 01:35:05cuongi Leptolalax applebyi Leptolalax bourreti Leucophlebia vietnamensis Limnonectes nguyenorum M Macroglossum napolovi Macrothele maculata annamensis Mang...
Click to read more »Fejervarya kirtisinghei
Sabtu, 2022-01-22 08:29:42kirtisinghei (Manamendra-Arachchi & Gabadage, 1996) Danh pháp đồng nghĩa Limnonectes kirtisinghei Manamendra-Arachchi & Gabadage, 1996 Fejervarya kirtisinghei...
Click to read more »Ingerana xizangensis
Rabu, 2025-07-02 20:19:45Ingerana xizangensis là một loài ếch thuộc họ Ranidae. Đây là loài đặc hữu của Trung Quốc. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới. Liang, F...
Click to read more »Ingerana alpina
Sabtu, 2021-10-23 17:37:03Ingerana alpina là một loài ếch thuộc họ Ranidae. Đây là loài đặc hữu của Trung Quốc. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới. Liang, F. & Lau...
Click to read more »









