Share to:

Search Results: Lyncina aurantium

Đổi hướng đến:


Ốc sứ vàng cam
Rabu, 2025-11-12 21:27:08

Cypraeidae, họ ốc sứ ^ Eddie Hardy. "Lyncina aurantium". ^ Lyncina aurantium (Gmelin, 1791). WoRMS (2009). Lyncina aurantium (Gmelin, 1791). Truy cập through...

Click to read more »
Lyncina
Sabtu, 2025-11-22 22:08:08

Arestorides argus Lyncina aurantium (Gmelin, 1791) Lyncina broderipii Gray in Sowerby, 1832 Lyncina camelopardalis (Perry, 1811) Lyncina carneola (Linnaeus...

Click to read more »
Lyncina vitellus
Rabu, 2026-08-12 15:38:07

Lyncina vitellus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ. Lyncina vitellus dama (Perry, G., 1811)...

Click to read more »
Lyncina nivosa
Rabu, 2023-08-02 13:44:28

Lyncina nivosa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ Chúng phân bố ở Vịnh Bengal dọc theo Myanmar...

Click to read more »
Lyncina lynx
Minggu, 2024-09-15 13:40:33

Lyncina lynx là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ Chúng phân bố ở Biển Đỏ và ở Ấn Độ Dương dọc...

Click to read more »
Lyncina camelopardalis
Minggu, 2021-08-29 13:19:23

Lyncina camelopardalis, tên tiếng Anh: camel cowrie, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ Có...

Click to read more »
Lyncina leucodon
Minggu, 2025-04-20 17:54:26

Lyncina leucodon là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ ^ Lyncina leucodon (Broderip, 1832). Bouchet...

Click to read more »
Lyncina schilderorum
Rabu, 2025-03-26 16:55:44

Ốc nga nâu (Danh pháp khoa học: Lyncina schilderorum) là một loài ốc biển trong họ Cypraeidae Chúng có vỏ nhỏ, dài 25–33 mm, với kích thước trung bình...

Click to read more »
Lyncina leviathan
Kamis, 2025-12-11 10:03:06

Lyncina leviathan là một loài tropical ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ. This species is common ở hải...

Click to read more »
Lyncina carneola
Sabtu, 2025-09-27 21:57:57

Lyncina carneola, tên tiếng Anh: Carnelian cowrie, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ. Chúng...

Click to read more »
Lyncina kuroharai
Sabtu, 2026-02-28 15:15:07

Lyncina kuroharai là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ ^ Lyncina kuroharai (Kuroda & Habe, 1961)...

Click to read more »
Lyncina broderipii
Rabu, 2025-06-11 20:13:59

Lyncina broderipii là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ Chúng phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo...

Click to read more »
Cypraea
Jumat, 2025-11-21 18:50:59

Gray in Sowerby, 1832: đồng nghĩa của Lyncina broderipii Cypraea camelopardalis Perry, 1811: đồng nghĩa của Lyncina camelopardalis Cypraea capensis: đồng...

Click to read more »
Ốc mắt chim trĩ
Senin, 2026-04-20 11:08:46

argus (Linnaeus, 1758) Danh pháp đồng nghĩa Cypraea argus Linnaeus, 1758 (danh pháp gốc) Lyncina argus (Linnaeus, 1758) Talparia argus (Linnaeus, 1758)...

Click to read more »
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Portal di Ensiklopedia Dunia

Kembali kehalaman sebelumnya