Nateglinide
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Tên thương mại | Starlix |
| AHFS/Drugs.com | Chuyên khảo |
| MedlinePlus | a699057 |
| Giấy phép |
|
| Dược đồ sử dụng | Oral |
| Mã ATC | |
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý | |
| Dữ liệu dược động học | |
| Liên kết protein huyết tương | 98% |
| Chu kỳ bán rã sinh học | 1.5 hours |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| IUPHAR/BPS | |
| DrugBank | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEBI | |
| ChEMBL | |
| ECHA InfoCard | 100.170.086 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C19H27NO3 |
| Khối lượng phân tử | 317.423 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Nargetlinide (INN, tên thương mại Starlix) là một loại thuốc để điều trị bệnh tiểu đường loại 2. Nargetlinide được phát triển bởi Ajinomoto, một công ty Nhật Bản và được bán bởi công ty dược phẩm Thụy Sĩ Novartis.
Nargetlinide thuộc nhóm thuốc hạ đường huyết meglitinide.
Dược lý
Nargetlinide làm giảm đường huyết bằng cách kích thích giải phóng insulin từ tuyến tụy. Nó đạt được điều này bằng cách đóng các kênh kali phụ thuộc ATP trong màng tế bào. Điều này làm khử cực các tế bào and và khiến các kênh calci bị điện thế mở ra. Dòng calci kết quả gây ra sự hợp nhất của các túi chứa insulin với màng tế bào và sự tiết insulin xảy ra.
Chống chỉ định
Nargetlinide chống chỉ định ở những bệnh nhân:
- đã biết quá mẫn cảm với hợp chất hoặc bất kỳ thành phần nào trong công thức.
- bị ảnh hưởng với đái tháo đường týp 1 (cụ thể là phụ thuộc insulin).
- đang trong tình trạng nhiễm toan đái tháo đường.
So sánh với các thuốc khác cho bệnh tiểu đường loại 2
Một nghiên cứu được tài trợ bởi Novo Nordisk, nhà phân phối Repaglinide của Mỹ, đã so sánh sản phẩm của họ với Nargetlinide trong "Một thử nghiệm lâm sàng 16 tuần ngẫu nhiên, nhóm song song, nhãn mở, đa trung tâm". Họ kết luận rằng cả hai tương tự nhau, nhưng "đơn trị liệu bằng repaglinide có hiệu quả rõ rệt hơn so với đơn trị liệu bằng nargetlinide trong việc giảm giá trị HbA1c và FPG sau 16 tuần điều trị".
Liều dùng
Nargetlinide được phân phối trong dạng viên nén 60 mg & 120 mg.
Xem thêm
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Starlix Lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2009 tại Wayback Machine - trang web của nhà sản xuất.
- Cách thức hoạt động của Nargetlinide Lưu trữ ngày 2 tháng 3 năm 2009 tại Wayback Machine - trang web của nhà sản xuất.
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.









