Share to:

Search Results: Prunus avium

Đổi hướng đến:


Hoa anh đào
Sabtu, 2025-10-25 19:26:05

Fuji Prunus incisa var. kinkiensis Prunus × introrsa, Prunus subhirtella hoặc Edo higan Prunus itosakura (Prunus subhirtella, Prunus pendula) Prunus jamasakura...

Click to read more »
Chi Mận mơ
Selasa, 2024-02-13 13:04:15

Chi Mận mơ (danh pháp khoa học: Prunus) là một chi của một số loài (khoảng 200) cây thân gỗ và cây bụi, trong đó có các loài như mận hậu, mơ, đào, anh...

Click to read more »
Anh đào
Senin, 2025-08-11 23:10:16

thuộc chi Prunus và là một quả hạch. Hoa anh đào (Sakura) là hoa của các loài thực vật thuộc phân chi anh đào này; đặc biệt là của loài Prunus serrulata...

Click to read more »
Mận hậu
Selasa, 2026-05-19 10:49:26

Mận hậu (danh pháp hai phần: Prunus salicina, danh pháp đồng nghĩa: Prunus triflora hoặc Prunus thibetica), trong thương mại quốc tế gọi là mận Nhật Bản...

Click to read more »
Mơ (cây)
Sabtu, 2025-11-22 23:41:21

ta, mơ Đông Á, mơ mai hay mai (danh pháp hai phần: Prunus mume) là một loài thuộc chi Mận mơ (Prunus) có nguồn gốc châu Á thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae)...

Click to read more »
Đào
Senin, 2026-02-02 08:37:19

Đào (danh pháp khoa học: Prunus persica) là một loài cây được trồng để lấy quả hay hoa. Nó là một loài cây sớm rụng lá, thân gỗ nhỏ, có thể cao tới 5–10...

Click to read more »
Hạnh đào
Minggu, 2026-05-03 14:13:10

biển đào (danh pháp khoa học: Prunus dulcis) là loài thực vật bản địa ở Trung Đông và Nam Á, thuộc Chi Mận mơ (Prunus). Hạnh đào cùng với đào (P. persica)...

Click to read more »
Anthalia bulbosa
Selasa, 2026-08-04 08:31:47

ruồi thuộc họ Hybotidae. Loài này thường xuất hiện gần hoa của loài cây Prunus serotina. Canada, Hoa Kỳ. ^ a b Melander, Axel. L. (1902). "A monograph...

Click to read more »
Úc lý
Selasa, 2023-03-14 20:26:21

Úc lý, còn gọi là uất lý (tên khoa học: Prunus japonica), là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Carl Peter Thunberg mô tả khoa học đầu...

Click to read more »
Anh đào dại
Kamis, 2022-05-05 07:14:29

Anh đào dại hay anh đào chim, tên khoa học Prunus avium, là loài thực vật có hoa trong chi Prunus, họ Hoa hồng. Loài này được Carl von Linné mô tả khoa...

Click to read more »
Mận châu Âu
Selasa, 2026-04-07 15:43:17

Mận châu Âu (danh pháp hai phần: Prunus domestica) là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Một loài cây rụng lá, bao gồm nhiều loại cây ăn quả được...

Click to read more »
Prunus mexicana
Senin, 2023-07-24 23:42:26

North American Plums (Prunus subgenus Prunus section Prunocerasus, Rosaceae)" Am. J. of Bot. 92(12): 2011-2030. 2005 ^ "Prunus mexicana S. Watson". Germplasm...

Click to read more »
Prunus divaricata
Jumat, 2022-06-17 07:41:30

Prunus cerasifera là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Ledeb. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ "The Plant List: A Working List of All Plant...

Click to read more »
Prunus ferganica
Sabtu, 2026-03-28 11:11:55

Prunus ferganica là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Lincz. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus ferganica"...

Click to read more »
Prunus punctata
Senin, 2025-11-10 17:39:14

Prunus punctata là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Jeps.) Hoover miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus huantensis
Jumat, 2022-06-17 07:44:00

Prunus huantensis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Pilg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus samydoides
Minggu, 2022-02-13 05:48:33

Prunus samydoides là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Schltdl. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1839. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus capollin
Jumat, 2022-06-17 07:37:21

Prunus capollin là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Zucc. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831. ^ The Plant List (2010). "Prunus capollin"...

Click to read more »
Prunus opaca
Kamis, 2023-09-28 17:50:10

Prunus opaca là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Benth.) Walp. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus ferruginea
Jumat, 2022-06-17 07:42:20

Prunus ferruginea là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Steud. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus ferruginea"...

Click to read more »
Prunus brachybotrya
Senin, 2023-02-13 15:45:39

Prunus brachybotrya là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Zucc. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus hainanensis
Senin, 2021-11-01 23:41:07

Prunus hainanensis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (G.A. Fu & Y.S.Lin) H. Yu, N.H. Xia & H.G.Ye mô tả khoa học đầu tiên năm 2007...

Click to read more »
Prunus ussuriensis
Jumat, 2022-06-17 07:55:53

Prunus ussuriensis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Kovalev & Kostina miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus laurocerasus
Jumat, 2022-06-17 07:44:36

Prunus laurocerasus là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Carl von Linné miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753. ^ Prunus L. subg. Cerasus...

Click to read more »
Prunus amygdaloides
Senin, 2021-11-08 14:14:30

Prunus amygdaloides là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Schltr. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus amygdaloides"...

Click to read more »
Prunus herthae
Jumat, 2022-06-17 07:43:41

Prunus herthae là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941. ^ The Plant List (2010). "Prunus herthae"...

Click to read more »
Prunus wurdackii
Rabu, 2025-05-14 15:17:38

Prunus wurdackii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được C.L. Li miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus skutchii
Jumat, 2022-06-17 07:53:30

Prunus skutchii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được I.M. Johnst. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus urotaenia
Senin, 2026-07-20 05:01:01

Prunus urotaenia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus urotaenia"...

Click to read more »
Prunus ulei
Rabu, 2024-09-18 14:12:05

Prunus ulei là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus ulei". Truy cập...

Click to read more »
Prunus sellowii
Jumat, 2024-08-30 11:42:53

Prunus sellowii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus sellowii"...

Click to read more »
Prunus lanata
Senin, 2026-03-23 18:32:19

Prunus lanata là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Sudw.) Mack. & Bush miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus leiocarpa
Sabtu, 2024-03-16 21:33:14

Prunus leiocarpa là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Boiss.) Fritsch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus hintonii
Selasa, 2024-09-10 12:23:59

Prunus hintonii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (C.K. Allen) Kosterm. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus gentryi
Senin, 2023-07-31 20:55:45

Prunus gentryi là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Standl. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937. ^ The Plant List (2010). "Prunus gentryi"...

Click to read more »
Prunus moritziana
Jumat, 2022-06-17 07:47:00

Prunus moritziana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus oblonga
Jumat, 2022-06-17 07:50:24

Prunus oblonga là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được J.F. Macbr. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus debilis
Minggu, 2024-09-08 16:24:01

Prunus debilis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus debilis"...

Click to read more »
Prunus detrita
Jumat, 2022-06-17 07:41:23

Prunus detrita là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được J.F. Macbr. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus ligustrina
Minggu, 2022-02-13 05:39:40

Prunus ligustrina là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus ligustrina"...

Click to read more »
Prunus cornifolia
Jumat, 2022-06-17 07:40:53

Prunus cornifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus guanaiensis
Jumat, 2025-04-04 12:52:51

Prunus guanaiensis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Rusby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus prunifolia
Minggu, 2026-06-07 17:05:28

Prunus prunifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Greene) Shafer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus cercocarpifolia
Jumat, 2026-04-17 18:10:19

Prunus cercocarpifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Villarreal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus argentea
Kamis, 2023-07-13 22:44:41

Prunus argentea là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Lam.) Rehder miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Lycium prunus-spinosa
Rabu, 2022-01-05 19:14:15

Lycium prunus-spinosa là loài thực vật có hoa trong họ Cà. Loài này được Dunal mô tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Lycium prunus-spinosa"...

Click to read more »
Prunus oleifolia
Jumat, 2022-06-17 07:50:32

Prunus oleifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus douglasii
Minggu, 2022-02-13 05:35:46

Prunus douglasii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Basualdo & Zardini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus trichopetala
Jumat, 2022-06-17 07:55:11

Prunus trichopetala là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Greene) Blank. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus stipulata
Jumat, 2025-04-04 16:49:13

Prunus stipulata là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được J.F. Macbr. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus pleiantha
Jumat, 2022-06-17 07:51:13

Prunus pleiantha là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Pilg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906. ^ The Plant List (2010). "Prunus pleiantha"...

Click to read more »
Prunus besseyi
Jumat, 2022-06-17 07:35:46

Network: Prunus pumila ^ The Plant List (2010). "Prunus besseyi". Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.[liên kết hỏng] Tư liệu liên quan tới Prunus besseyi...

Click to read more »
Prunus espinozana
Jumat, 2022-06-17 07:42:01

Prunus espinozana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được C.L. Li. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus espinozana"...

Click to read more »
Prunus rhamnoides
Selasa, 2026-01-27 09:17:56

Prunus rhamnoides là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus pumila
Selasa, 2025-04-01 23:27:29

Network: Prunus pumila ^ The Plant List (2010). "Prunus pumila". Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.[liên kết hỏng] Tư liệu liên quan tới Prunus pumila tại...

Click to read more »
Prunus integrifolia
Jumat, 2022-06-17 07:44:14

Prunus integrifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Sudw.) Sarg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus amplifolia
Jumat, 2022-06-17 07:34:31

Prunus amplifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Pilg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus chamissoana
Jumat, 2022-06-17 07:40:45

Prunus chamissoana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus subcoriacea
Jumat, 2022-06-17 07:54:04

Prunus subcoriacea là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Chodat & Hassl.) Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List...

Click to read more »
Prunus rotunda
Senin, 2023-07-24 23:06:51

Prunus rotunda là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được J.F. Macbr. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus lundelliana
Jumat, 2022-06-17 07:45:31

Prunus lundelliana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Standl. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus ravenii
Selasa, 2025-05-13 19:01:00

Prunus ravenii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Zardini & Basualdo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus tucumanensis
Jumat, 2022-06-17 07:55:28

Prunus tucumanensis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Lillo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus rufa
Rabu, 2024-12-25 18:35:27

"Prunus rufa". Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.[liên kết hỏng] Tư liệu liên quan tới Prunus rufa tại Wikimedia Commons Dữ liệu liên quan tới Prunus rufa...

Click to read more »
Prunus brittoniana
Minggu, 2023-02-05 13:05:16

Prunus brittoniana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Rusby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus brasiliensis
Kamis, 2025-05-22 16:01:20

Prunus brasiliensis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Cham. & Schltdl.) D. Dietr. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus microphylla
Jumat, 2022-06-17 07:46:53

Prunus microphylla là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Kunth) Hemsl. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus padifolia
Jumat, 2022-06-17 07:50:56

Prunus padifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Greene) A. Nelson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus erythroxylon
Sabtu, 2025-10-04 18:32:53

Prunus erythroxylon là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus myrtifolia
Jumat, 2022-06-17 07:47:08

Prunus myrtifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (L.) Urb. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus grayana
Minggu, 2025-11-23 07:21:07

Prunus grayana (danh pháp đồng nghĩa: Padus grayana hay Prunus padus var. japonica), còn được gọi thông dụng là anh đào chim Nhật Bản hay anh đào chim...

Click to read more »
Mận
Rabu, 2026-06-24 03:27:34

Quốc và một (P. cerasifera) từ Á-Âu. Ở một số vùng châu Âu, mận châu Âu (Prunus domestica) cũng phổ biến trên thị trường trái cây tươi. Nó có cả giống cây...

Click to read more »
Prunus virens
Senin, 2026-03-23 18:34:51

Prunus virens là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Wooton & Standl.) Shreve ex Sarg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920. ^ The Plant...

Click to read more »
Phân chi Mận mơ
Minggu, 2025-11-23 06:07:54

chi Mận mơ (danh pháp khoa học: Prunus subg. Prunus) là các loài cây gỗ có quả dạng quả hạch thuộc về chi Mận mơ (Prunus). Phân chi này được phân biệt với...

Click to read more »
Prunus annularis
Jumat, 2025-06-06 17:15:14

Prunus annularis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus americana
Minggu, 2025-11-23 07:21:01

Prunus americana, hay còn gọi là mận dại Mỹ, mận vàng ngọt, là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ có nguồn gốc từ vùng Bắc Mỹ, được tìm thấy ở các bang...

Click to read more »
Prunus fortunensis
Jumat, 2022-06-17 07:42:27

Prunus fortunensis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được McPherson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus brachypetala
Jumat, 2022-06-17 07:36:27

Prunus brachypetala là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Boiss.) Walp. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus buxifolia
Jumat, 2022-06-17 07:37:14

Prunus buxifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus ruiziana
Rabu, 2026-03-18 10:12:53

Prunus ruiziana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus ruiziana"...

Click to read more »
Prunus valida
Sabtu, 2025-05-24 19:36:26

Prunus valida là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Wooton & Standl.) Rydb. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus accumulans
Jumat, 2022-06-17 07:34:09

Prunus accumulans là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Koehne) C.L. Li & Aymard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997. ^ The Plant List...

Click to read more »
Prunus omissa
Rabu, 2023-07-26 11:11:16

Prunus omissa là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus omissa". Truy...

Click to read more »
Prunus ovalis
Minggu, 2026-01-18 20:57:32

Prunus ovalis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Ruiz ex Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus subcorymbosa
Senin, 2026-06-22 18:14:54

Prunus subcorymbosa là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Ruiz ex Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Mận anh đào
Rabu, 2026-01-21 00:10:06

Mận anh đào (danh pháp khoa học: Prunus cerasifera) là loài bản địa tại bán đảo Balkan, Thổ Nhĩ Kỳ và Trung Á. Loại mận anh đào hoang dã là cây bụi lớn...

Click to read more »
Araneus prunus
Kamis, 2021-11-18 04:46:39

Araneus prunus là một loài nhện trong họ Araneidae. Loài này thuộc chi Araneus. Araneus prunus được Herbert Walter Levi miêu tả năm 1973. ^ Platnick, Norman...

Click to read more »
Prunus serotina
Jumat, 2022-06-17 07:53:06

Prunus serotina là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Ehrh. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1783. ^ Rehder, A. 1940, reprinted 1977. Manual...

Click to read more »
Prunus lichoana
Jumat, 2022-06-17 07:45:13

Prunus lichoana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Aymard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997. ^ The Plant List (2010). "Prunus lichoana"...

Click to read more »
Prunus cerasoides
Kamis, 2025-02-13 20:50:02

Prunus cerasoides, được gọi là Mai anh đào, tại vùng Tây Bắc còn gọi là hoa Tớ dày hoặc "Đào rừng”, là một loài thực vật thuộc chi Mận mơ phân chi anh...

Click to read more »
Prunus nipponica
Sabtu, 2026-03-14 19:43:24

Prunus nipponica, còn được gọi là anh đào núi Nhật Bản hay anh đào Kuril, là một loài anh đào thuộc chi Mận mơ, có nguồn gốc từ các đảo Hokkaido và Honshu...

Click to read more »
Mận (định hướng)
Kamis, 2024-01-11 10:19:53

"mận, cây mận: ameixieira: prunus, i. blái mận: ameixa; prunum"; như thế tác giả ghi nhận mận là tên gọi tương ứng với prunus hay prunum trong tiếng Latinh...

Click to read more »
Prunus fasciculata
Senin, 2024-09-16 11:24:12

Prunus fasciculata là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Torr.) A. Gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1874. ^ U. S. Department of Agriculture...

Click to read more »
Prunus cerasus
Selasa, 2025-04-08 17:53:54

Anh đào chua (danh pháp hai phần: Prunus cerasus), là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Mill. mô tả khoa học đầu tiên năm 1768. Hoa...

Click to read more »
Anh đào Nhật Bản
Selasa, 2025-10-07 13:30:37

hoa anh đào và ý nghĩa văn hóa của nó đối với người Nhật, xem bài sakura. Prunus serrulata (đồng nghĩa Cerasus serrulata (Lindl.) Loudon); các tên thông...

Click to read more »
Mận damson
Senin, 2025-02-17 20:42:26

Damson (/ˈdæmzən/) hay Mận Damson (Prunus domestica subsp. insititia, hay Prunus insititia), là một loài thực vật có quả hạch, một phân loài của mận....

Click to read more »
Prunus havardii
Jumat, 2022-06-17 07:43:32

Prunus havardii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (W. Wight) W. Wight ex S.C. Mason miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913. ^ The Plant...

Click to read more »
Prunus nachichevanica
Senin, 2021-12-20 09:55:27

Prunus nachichevanica là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Kudr. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Prunus nachichevanica"...

Click to read more »
Prunus glandulosa
Jumat, 2022-06-17 07:43:09

Prunus glandulosa là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Hook.) Torr. & A. Gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1840. ^ The Plant List...

Click to read more »
Prunus emarginata
Jumat, 2022-06-17 07:41:40

Prunus emarginata là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Douglas) Walp. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Xoan đào
Selasa, 2024-05-28 17:33:18

đã được định danh: Prunus arborea var. alticola Kalkman Prunus arborea var. arborea Prunus arborea var. densa (King) Kalkman Prunus arborea var. montana...

Click to read more »
Ancylorhynchus prunus
Senin, 2021-09-06 20:54:59

Ancylorhynchus prunus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Ancylorhynchus prunus được Oldroyd miêu tả năm 1974. Loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi...

Click to read more »
Cerasus padus
Jumat, 2022-05-06 00:36:27

Prunus padus là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (L.) DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1805. ^ Rehder, A. 1940, reprinted 1977. Manual...

Click to read more »
Anh đào hoa chuông
Sabtu, 2026-08-01 07:37:08

Anh đào hoa chuông (danh pháp khoa học: Prunus campanulata) - tiếng Trung: 钟花樱花 - chung hoa anh hoa; tiếng Nhật: 寒緋桜 kanhizakura hay 緋寒桜 hikanzakura) hay...

Click to read more »
Prunus korshinskyi
Minggu, 2022-12-04 10:39:36

Prunus korshinskyi (đồng nghĩa Amygdalus korshinskyi (Hand.-Mazz.) Bornm.) là một loài Prunus thuộc họ Rosaceae. Lần đầu tiên nó được phát hiện tại Syria...

Click to read more »
Prunus tetradenia
Selasa, 2025-10-07 18:59:16

Prunus tetradenia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Prunus...

Click to read more »
Prunus padus
Rabu, 2021-09-08 18:24:00

Prunus padus là một loài thực vật thuộc chi Mận mơ. Đây là loài bản địa Bắc Âu và Bắc Á. Nó là một cây nhỏ rụng lá hoặc cây bụi lớn, 8–16 m, mọc ở phía...

Click to read more »
Prunus tenella
Jumat, 2022-06-17 07:54:48

Prunus tenella là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được L. mô tả khoa học đầu tiên năm 1753. ^ a b c d e USDA Germplasm Resources Information...

Click to read more »
Prunus ursina
Minggu, 2025-11-23 07:21:54

Prunus ursina, hay còn gọi là mận gấu (theo tiếng Ả Rập), là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ, có nguồn gốc từ vùng rừng Tây Á, trải dài từ quốc gia Thổ...

Click to read more »
Prunus bifrons
Rabu, 2026-05-13 23:41:52

Prunus bifrons là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Nevski mô tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Cerasus erythrocarpa"...

Click to read more »
Mơ Armenia
Selasa, 2025-12-16 16:52:32

hạnh hay hạnh (tên khoa học Prunus armeniaca L., do được trồng phổ biến ở Armenia cổ đại) là một loài thực vật thuộc chi Prunus. Các nghiên cứu về di truyền...

Click to read more »
Ectoedemia mahalebella
Sabtu, 2026-02-14 19:01:06

ăn Prunus avium, Prunus cerasifera, Prunus cerasus, Prunus cocomilia, Prunus domestica, Prunus fruticosa, Prunus mahaleb, Prunus spinosa và Prunus tenella...

Click to read more »
Anh đào Yoshino
Kamis, 2026-05-28 16:33:10

Loài này được (Matsum.) A.N. Vassiljeva mô tả khoa học đầu tiên năm 1957. Prunus × yedoensis (anh đào Yoshino; tiếng Nhật: 染井吉野櫻/ソメイヨシノ Somei-yoshino) là...

Click to read more »
Prunus fruticosa
Minggu, 2025-11-23 07:21:03

Prunus fruticosa (hay anh đào lùn, anh đào thảo nguyên, anh đào đất châu Âu) là một loại cây bụi rụng lá thuộc chi Mận mơ, có thể chịu được hạn hán và...

Click to read more »
Phyllonorycter crataegella
Kamis, 2025-10-09 18:30:33

Photinia, Prunus (bao gồm Prunus americana, Prunus avium, Prunus domestica, Prunus pennsylvanica, Prunus persica, Prunus serotina và Prunus virginiana)...

Click to read more »
Prunus caroliniana
Jumat, 2022-06-17 07:37:33

Prunus caroliniana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Mill.) M. Roem. mô tả khoa học đầu tiên năm 1847. ^ "The Plant List: A Working...

Click to read more »
Phân họ Mận mơ
Minggu, 2025-11-23 06:09:29

Prunoideae, hay Amygdaloideae) là một phân họ thực vật có hoa chứa các chi Prunus và Prinsepia. Phân họ này thuộc về họ Hoa hồng (Rosaceae) nhưng đôi khi...

Click to read more »
Anarsia lineatella
Sabtu, 2026-02-14 18:57:21

tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn các loài Prunus, bao gồm Prunus avium, Prunus spinosa, Prunus domestica và Prunus insititia. Tại California, A. lineatella...

Click to read more »
Parornix torquillella
Sabtu, 2026-02-14 19:06:30

Sải cánh dài 9–13 mm. Ấu trùng ăn Prunus cerasus, Prunus domestica, Prunus insititia, Prunus maritima và Prunus spinosa. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ...

Click to read more »
Prunus pensylvanica
Minggu, 2025-11-23 07:21:29

Prunus pensylvanica, hay còn gọi là anh đào chim, anh đào lửa, anh đào đỏ, là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ ở vùng Bắc Mỹ. P. pensylvanica có mặt trên...

Click to read more »
Prunus sibirica
Selasa, 2026-02-03 00:31:12

Prunus sibirica, còn được gọi là sơn hạnh (tiếng Hán: 山杏) hay mơ Siberia, là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ, được Carl Linnaeus đặt tên vào năm 1753...

Click to read more »
Mận gai
Minggu, 2023-04-16 12:26:54

Mận gai (danh pháp hai phần: Prunus spinosa) là một loài mận bản địa ở châu Âu, Tây Á, và cục bộ ở tây bắc châu Phi. Đây cũng là loài cây nhập tịch cục...

Click to read more »
Prunus mandshurica
Senin, 2025-03-24 20:13:09

Prunus mandshurica là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Maxim.) Skvortsov mô tả khoa học đầu tiên năm 1929. ^ GRIN (ngày 10 tháng...

Click to read more »
Hạnh lý
Sabtu, 2025-09-27 19:34:18

Hạnh lý (danh pháp khoa học: Prunus simonii) là một loài cây ăn quả thuộc nhánh (đoạn) Prunus, phân chi Mận mơ, chi Prunus. Loài này được Carrière mô tả...

Click to read more »
Parornix petiolella
Minggu, 2026-08-02 16:43:08

pumila và Malus sylvestris), Prunus species (bao gồm Prunus cerasifera, Prunus cerasus, Prunus domestica, Prunus spinosa và Prunus vulgaris), Persica và Pyrus...

Click to read more »
Prunus prostrata
Minggu, 2025-11-23 07:21:31

Prunus prostrata (hay anh đào núi, anh đào đá, anh đào bò) là một loại cây bụi rụng lá thuộc chi Mận mơ, sống ở vùng núi cao khoảng 2000 – 4000 m. Loài...

Click to read more »
Coleophora hemerobiella
Selasa, 2024-05-14 21:33:35

Malus sylvestris, Mespilus germanica, Prunus avium, Prunus cerasifera, Prunus cerasus, Prunus domestica, Prunus spinosa, Pyrus communis, Sorbus aria,...

Click to read more »
Stigmella plagicolella
Rabu, 2024-10-30 14:28:56

domestica, Prunus armeniaca, Prunus avium, Prunus cerasifera, Prunus cerasifera var. pissardii, Prunus domestica, Prunus domestica insititia, Prunus mahaleb...

Click to read more »
Lyonetia prunifoliella
Jumat, 2024-03-15 18:22:52

oblonga, Mespilus germanica, Prunus armeniaca, Prunus cerasifera, Prunus dulcis, Prunus mahaleb, Prunus persica, Prunus spinosa, Pyrus communis và Sorbus...

Click to read more »
Prunus angustifolia
Jumat, 2026-02-27 14:42:21

Prunus angustifolia, hay còn gọi là mận Chickasaw, mận Cherokee, mận cát, là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ có nguồn gốc từ vùng Bắc Mỹ. Nó đã được...

Click to read more »
Stigmella prunetorum
Sabtu, 2026-02-14 19:04:07

ăn Prunus armeniaca, Prunus avium, Prunus brigantina, Prunus cerasifera, Prunus cerasus, Prunus cocomilia, Prunus domestica, Prunus insititia, Prunus spinosa...

Click to read more »
Prunus geniculata
Minggu, 2025-11-23 07:21:05

Prunus geniculata là một loài quý hiếm thuộc chi Mận mơ, còn có tên gọi là mận bụi rậm. Đây là loài đặc hữu của hồ Wales Ridge thuộc bang Florida, Hoa...

Click to read more »
Cerasus tomentosa
Selasa, 2023-01-31 08:55:25

Prunus tomentosa là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Thunb.) Wall. ex T.T. Yu & C.L. Li mô tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ "The...

Click to read more »
Padus avium
Kamis, 2026-04-02 23:53:10

Prunus padus là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được Mill. mô tả khoa học đầu tiên năm 1778. ^ Rehder, A. 1940, reprinted 1977. Manual...

Click to read more »
Coleophora coracipennella
Sabtu, 2026-02-14 18:59:37

6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Prunus spinosa, Prunus padus, Prunus cerasus và other Prunus species, cũng như on apples và Crataegus. ^ Fauna...

Click to read more »
Caloptilia invariabilis
Sabtu, 2021-08-21 16:58:26

Sải cánh dài khoảng 15 mm. Ấu trùng ăn Prunus angustifolia, Prunus pennsylvanica, Prunus serotina và Prunus virginiana. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ...

Click to read more »
Ectoedemia spinosella
Sabtu, 2026-02-14 19:01:11

8 và tháng 10. Ấu trùng ăn Prunus cerasifera, Prunus domestica, Prunus dulcis, Prunus fruticosa, Prunus spinosa và Prunus webbii. Chúng ăn lá nơi chúng...

Click to read more »
Stigmella prunifoliella
Rabu, 2024-10-30 14:29:38

Ontario. Sải cánh dài 4-4.5 mm. Ấu trùng ăn Prunus species, bao gồm Prunus serotina, Prunus pensylvanica và Prunus nigra. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. Nepticulidae...

Click to read more »
Phyllonorycter cerasicolella
Senin, 2026-04-20 14:25:28

miền tây Europe. Ấu trùng ăn Prunus cerasifera, Prunus mahaleb và sometimes Prunus spinosa, cũng như various cultivated Prunus species. Mines may also occur...

Click to read more »
Epinotia signatana
Sabtu, 2022-01-22 00:22:44

vào tháng 6 và tháng 7. Ấu trùng ăn Prunus spinosa, Prunus avium và Prunus padus. Nó cũng được tìm thấy ở Prunus cerasus, Crataegus và Malus sylvestris...

Click to read more »
Parornix geminatella
Jumat, 2022-01-21 15:35:35

(bao gồm Malus pumila và Malus sylvestris), Prunus species (bao gồm Prunus avium, Prunus cerasus và Prunus serotina) và Pyrus species (bao gồm Pyrus communis)...

Click to read more »
Phyllonorycter spinicolella
Minggu, 2024-03-31 11:37:30

vào tháng 8 làm hai đợt per year. Ấu trùng ăn Prunus cerasifera, Prunus domestica, Prunus padus và Prunus spinosa. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. They create...

Click to read more »
Parornix multimaculata
Jumat, 2022-01-21 15:35:52

ăn Malus baccata, Prunus avium, Prunus maximowiczii, Prunus mume, Prunus sachalinensis, Prunus salicina, Prunus sargentii và Prunus ussuriensis. Chúng...

Click to read more »
Leucoptera malifoliella
Senin, 2026-05-18 15:22:36

Mespilus germanica, Prunus avium, Prunus cerasus, Prunus domestica, Prunus fruticosa, Prunus insititia, Prunus spinosa, Prunus subhirtella, Pyrus communis...

Click to read more »
Parornix anguliferella
Sabtu, 2026-02-14 19:06:26

ăn Amelanchier ovalis, Cydonia oblonga, Prunus avium, Prunus glandulosa, Prunus mahaleb, Prunus persica, Prunus spinosa, Pyrus amygdaliformis, Pyrus communis...

Click to read more »
Ectoedemia atricollis
Rabu, 2024-10-30 11:07:32

sylvestris, Mespilus germanica, Pyrus communis, Prunus avium, Prunus cerasifera, Prunus insititia, Prunus mahaleb và Staphylea pinnata. Chúng ăn lá nơi...

Click to read more »
Prunus rivularis
Minggu, 2025-11-23 07:21:33

Prunus rivularis, được biết đến với cái tên như mận thung lũng, là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ, được tìm thấy chủ yếu ở miền trung Hoa Kỳ. Prunus...

Click to read more »
Parornix finitimella
Sabtu, 2024-03-30 02:48:43

ăn Prunus armeniaca, Prunus avium, Prunus cerasifera, Prunus domestica, Prunus insititia, Prunus mahaleb, Prunus padus, Prunus persica và Prunus spinosa...

Click to read more »
Anh đào Nam Kinh
Minggu, 2023-07-16 10:31:17

Anh đào Nam Kinh (danh pháp hai phần: Prunus tomentosa) là một loài anh đào bản địa của miền bắc và miền tây Trung Quốc (kể cả Tây Tạng), Triều Tiên, Mông...

Click to read more »
Táo
Rabu, 2026-07-22 13:52:01

tây (Loại quả táo thường ăn ở cuộc sống hàng ngày) Một số loài thuộc chi Prunus, phương ngữ Nam Bộ gọi là Táo, phương ngữ Bắc Bộ gọi là Mận. Táo Quân, các...

Click to read more »
Catocala ultronia
Senin, 2023-06-12 13:49:55

Fraxinus pennsylvanica, Malus, Populus grandidenta, Prunus pensylvanica, Prunus serotina, Prunus virginiana và Tilia americana. Species info Lưu trữ ngày...

Click to read more »
Anh đào châu Phi
Rabu, 2025-11-19 09:43:13

học Prunus africana, là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Hook. f.) Kalkman mô tả khoa học đầu tiên năm 1965. ^ "Sorting Prunus Names"...

Click to read more »
Prunus ilicifolia
Minggu, 2025-11-23 07:21:09

Prunus ilicifolia, tên khác: anh đào lá nhựa ruồi, anh đào thường xanh, là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ, được tìm thấy ở vùng ven biển của bang California...

Click to read more »
Stenosoma teissieri
Kamis, 2021-11-18 11:38:15

họ Idoteidae. Loài này được Prunus & Pantoustier miêu tả khoa học năm 1976. ^ Poore, G. (2010). Stenosoma teissieri (Prunus & Pantoustier, 1976). In: Schotte...

Click to read more »
Cây ăn quả
Kamis, 2024-10-10 22:02:20

Đào (Prunus persica (L.) Batsch.), dứa (thơm, khóm, Ananas comosus (L.) Merr.), mận hậu (Prunus salicina Lindl), mơ ta (Prunus mume) mơ tây (Prunus armeniaca...

Click to read more »
Cerasus jamasakura
Sabtu, 2025-03-22 23:05:16

Cerasus jamasakura, còn gọi là Yamazakura (ヤマザクラ) hoặc Prunus jamasakura, là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Siebold ex Koidz.)...

Click to read more »
Ancylis selenana
Sabtu, 2022-01-22 00:16:48

và từ tháng 7 đến tháng 8. Ấu trùng ăn Malus, Pyrus, Crataegus, Prunus spinosa, Prunus domestica, Betula và Populus tremula. Eurasian Tortricidae Lưu trữ...

Click to read more »
Emplectocladus
Jumat, 2021-12-03 15:52:18

Prunus là một chi thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. ^ "Emplectocladus". ThePlantList. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013. Tư liệu liên quan tới Prunus...

Click to read more »
Phyllonorycter sorbi
Minggu, 2024-03-31 11:37:04

Cotoneaster integerrimus, Crataegus, Cydonia, Malus sylvestris, Prunus avium, Prunus padus, Pyrus communis, Sorbus aria, Sorbus aucuparia, Sorbus chamaemespilus...

Click to read more »
Hyalophora columbia
Sabtu, 2022-11-26 18:10:38

được ghi nhận trên Prunus pensylvanica, Alnus rugosa và Betula papyrifera ở miền tây Ontario. Ở phía tây chúng ăn Prunus demissa, Prunus emarginata, Purshia...

Click to read more »
Cerasus avium
Jumat, 2022-02-25 18:07:37

Prunus avium là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (L.) Moench mô tả khoa học đầu tiên năm 1794. ^ "The Plant List: A Working List of...

Click to read more »
Maroga melanostigma
Rabu, 2024-02-14 00:04:54

phong khác nhau và các loài Rosaceae như Malus pumila, Prunus armeniaca, Prunus avium, Prunus persica và Rubus idaeus. Các loài cây mà loài này ăn gồm...

Click to read more »
Cerasus campanulata
Jumat, 2022-02-25 18:07:45

Prunus campanulata là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Maxim.) A.N. Vassiljeva mô tả khoa học đầu tiên năm 1957. ^ "Plant Name Details...

Click to read more »
Prunus maximowiczii
Minggu, 2025-11-23 07:21:11

Prunus maximowiczii (danh pháp đồng nghĩa: Padus grayana hay Padellus maximowiczii), còn được gọi với những cái tên như anh đào núi Hàn Quốc hay anh đào...

Click to read more »
Prunus nigra
Rabu, 2026-05-27 09:22:30

Prunus nigra, mận Canada hay mận đen, là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ, có nguồn gốc từ vùng phía đông Bắc Mỹ (bắt đầu từ Nova Scotia, về phía tây...

Click to read more »
Padus
Rabu, 2022-01-05 08:51:44

Prunus là một chi thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. ^ "Padus". ThePlantList. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013. Tư liệu liên quan tới Prunus tại Wikimedia...

Click to read more »
Phyllonorycter hostis
Minggu, 2024-03-31 11:19:24

generations per year in Italy. Ấu trùng ăn Cydonia, Malus domestica, Prunus avium, Prunus persica, Pyrus communis và Sorbus torminalis. Chúng ăn lá nơi chúng...

Click to read more »
Laurocerasus
Jumat, 2021-11-12 20:33:01

Prunus là một chi thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. ^ "Laurocerasus". ThePlantList. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013. Tư liệu liên quan tới Prunus tại...

Click to read more »
Prunus mahaleb
Senin, 2024-12-09 23:55:45

Prunus mahaleb là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (L.) Mill. mô tả khoa học đầu tiên năm 1768. ^ "Prunus mahaleb information from...

Click to read more »
Anh đào cyclamin
Minggu, 2023-07-16 10:43:32

Prunus cyclamina, được gọi là anh đào cyclamin (hay anh đào cyclamen), anh đào hoa Trung Quốc, và trong tiếng Trung: 襄阳山樱桃, anh đào núi Tương Dương, là...

Click to read more »
Grapholita funebrana
Jumat, 2025-03-14 22:48:21

hai đợt từ cuối tháng 4 đến tháng 9. . Ấu trùng ăn Prunus domestica, Prunus spinosa và các loài Prunus khác. Nó bị xem là loài sâu hại. ^Mùa bay đề cập...

Click to read more »
Stigmella slingerlandella
Rabu, 2024-10-30 14:30:48

nam đến Florida. Sải cánh dài 3.5–5 mm. Ấu trùng ăn Prunus species, bao gồm Prunus nigra và Prunus serotina species.Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. Nepticulidae...

Click to read more »
Coleophora spinella
Minggu, 2024-02-18 20:44:13

tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Crataegus, Apple, Prunus cerasus, Prunus spinosa (and perhaps other Prunus), Pyrus communis' (and perhaps other Pyrus)', Sorbus...

Click to read more »
Prunus maritima
Kamis, 2022-12-15 19:35:30

Prunus maritima, mận biển là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ, được tìm thấy dọc các vùng duyên hải miền Đông Hoa Kỳ (từ Maine tới Maryland). Mặc dù đôi...

Click to read more »
Iphiclides feisthamelii
Jumat, 2022-01-21 16:14:10

thấy ở Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Maroc, Algérie, and Tunisia. Ấu trùng ăn Prunus amygdalus, P. persica, P.insitia, P. longpipes, Pyrus communis, Malus domesticus...

Click to read more »
Parornix preciosella
Senin, 2026-08-17 22:54:17

(Connecticut, Pennsylvania và Vermont). Ấu trùng ăn Vaccinium corymbosum và Prunus virginiana. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ Global Taxonomic Database of...

Click to read more »
Maddenia
Senin, 2021-10-11 00:27:31

Prunus là một chi thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. ^ "Maddenia". ThePlantList. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013. x t s...

Click to read more »
Pasiphila chloerata
Selasa, 2026-08-11 21:56:25

một năm. Ấu trùng ăn các loài Amelanchier và Prunus (bao gồm Prunus padus, Prunus virginiana và Prunus spinosa). Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 4...

Click to read more »
Catocala cleopatra
Sabtu, 2024-02-17 20:26:22

Gleditsia triacanthos, Malus, bao gồm các loài Malus pumila, Prunus, bao gồm Prunus americana và Prunus ilicifolia và Ulmus. Species info Lưu trữ ngày 18 tháng...

Click to read more »
Coleophora kuehnella
Senin, 2026-04-06 11:59:12

đến tháng 7 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Quercus, và supposedly also Prunus và Salix. ^ Fauna Europaea Swedish Moths Tư liệu liên quan tới Coleophora...

Click to read more »
Prunus virginiana
Minggu, 2025-11-23 07:21:56

Prunus virginiana, hay còn gọi là anh đào đắng, anh đào chim Virginia, chokecherry, là một loại cây bụi thuộc chi Mận mơ, mọc nhiều ở Bắc Mỹ. Loài này...

Click to read more »
Catocala clintoni
Rabu, 2023-10-11 00:45:18

năm. Ấu trùng ăn Crataegus, Gleditsia triacanthos, Malus pumila, Prunus americana, Prunus ilicifolia và Ulmus. Species info Lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2008...

Click to read more »
Stigmella oxyacanthella
Sabtu, 2026-02-14 19:04:07

parviflora, Malus ringo, Malus sylvestris, Mespilus germanica, Prunus armeniaca, Prunus avium, Prunus spinosa, Pyrus amygdaliformis, Pyrus betulaefolia, Pyrus...

Click to read more »
Orthosia gracilis
Minggu, 2026-07-12 17:52:43

Rubus idaeus, Filipendula ulmaria, Malus domestica, Cotoneaster, Prunus cerasus, Prunus padus, Trifolium pratense, Lysimachia vulgaris, Chrysanthemum vulgare...

Click to read more »
Ancylis achatana
Kamis, 2024-09-26 01:11:33

thực vật Crataegus hoặc Prunus spinosa và feed within or nearby. Other recorded food plants gồm có Prunus domestica, Prunus mahaleb, Cotoneaster, Pyrus...

Click to read more »
Coscinoptycha improbana
Minggu, 2024-09-01 14:11:53

Acca sellowiana, Macadamia integrifolia, Eriobotyra japonica, Prunus domestica, Prunus persicae, Pyrus pyrifolia, các loài Citrus (bao gồm Citrus unshiu...

Click to read more »
Egira conspicillaris
Sabtu, 2026-02-14 19:01:13

scoparius và Clematis vitalba. Other recorded foodplants include Prunus spinosa, Prunus domestica, Fraxinus và Rumex species. Lepiforum e.V. Lưu trữ ngày...

Click to read more »
Abagrotis orbis
Sabtu, 2024-08-31 06:51:48

xem là loài gây hại. Chúng ăn các thực vật gồm Malus sylvestris, Prunus persica, Prunus serotina, Acer negundo và Vitis sp. ^ Lowery, D. T. & Mostafa, A...

Click to read more »
Teleiodes vulgella
Sabtu, 2026-02-14 19:04:24

trees, bao gồm Crataegus, Prunus spinosa, Cotoneaster horizontalis, Juniperus communis, Malus domestica, Malus sylvestris, Prunus domestica, Amlanchier,...

Click to read more »
Malpighia emarginata
Minggu, 2024-12-08 08:50:27

nhưng loài cây này không có quan hệ họ hàng gì với anh đào thực thụ (chi Prunus). Quả tương tự như quả chùm ruột, ăn được. Tại những khu vực phân bố chủ...

Click to read more »
Antheraea korintjiana
Rabu, 2026-05-13 23:21:13

Lai. Ấu trùng có lẽ ăn Betula, Cyperus, Daphniphyllum, Quercus, Malus, Prunus, Pyrus và Euodia. Moths of Borneo Lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2011 tại Wayback...

Click to read more »
Catocala fulminea
Senin, 2023-06-12 00:35:28

ở Trung Âu, Nam Âu, Đông Á và Xibia. Sải cánh dài 44–52 mm. Ấu trùng ăn Prunus, Crataegus, pears và sồi. Catocala Lưu trữ ngày 30 tháng 9 năm 2007 tại...

Click to read more »
Ancylis apicella
Jumat, 2023-05-05 10:45:13

dài 12–17 mm. Ấu trùng ăn Frangula alnus, Rhamnus frangula, Ligustrum, Prunus spinosa và Cornus. http://www.microlepidoptera.nl/soorten/species.php...

Click to read more »
Caloptilia zachrysa
Rabu, 2024-02-14 00:02:24

indicum, Malus pumila, Malus sylvestris, Photinia (bao gồm Photinia glabra), Prunus persica và Rubus. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ A taxonomic revision of...

Click to read more »
Amphipyra perflua
Senin, 2026-07-27 19:29:33

nhiều loài cây rụng lá, như Crataegus, Populus, Salix, Ulmus, Corylus, Prunus spinosa và Malus. Species info Tư liệu liên quan tới Amphipyra perflua tại...

Click to read more »
Stigmella braunella
Rabu, 2024-10-30 11:21:14

with late instar larvae being encountered throughout the year. Ấu trùng ăn Prunus ilicifolia.Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. A taxonomic revision of the North...

Click to read more »
Trifurcula oishiella
Rabu, 2024-10-30 14:37:49

năm 1931. Nó được tìm thấy ở Nhật Bản (Honshū). The larvae form galls in Prunus species. ^ "Nepticulidae và Opostegidae of the world". Bản gốc lưu trữ ngày...

Click to read more »
Antepione thisoaria
Sabtu, 2022-01-22 18:54:42

Betulaceae, Ebenaceae và Rosaceae, gồm Alnus rugosa, Physocarpus opulifolius và Prunus serotina. A revision of the genus Antepione Packard with description of...

Click to read more »
Catoptria verellus
Sabtu, 2026-02-14 18:59:08

bay từ tháng 7 đến tháng 8 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn mosses, Malus, Prunus, và Populus. Catoptria verellus at UKmoths Tư liệu liên quan tới Catoptria...

Click to read more »
Stigmella amygdali
Rabu, 2024-10-30 11:20:06

tìm thấy ở Hy Lạp (bao gồm the mainland, Rhodes và Crete). Ấu trùng ăn Prunus dulcis. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. bladmineerders.nl Lưu trữ ngày 12...

Click to read more »
Ypsolopha asperella
Sabtu, 2022-01-22 02:28:04

Trung Âu và Xibia. Sải cánh dài 20–21 mm. Ấu trùng ăn Apple, Crataegus và Prunus. Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ypsolopha asperella...

Click to read more »
Apocheima hispidaria
Rabu, 2024-04-10 23:52:57

trùng ăn các loài Quercus robur, Salix aurita, Carpinus betulus, Prunus spinosa, Prunus avium và Malus domestica. Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 5 đến...

Click to read more »
Trifurcula sinica
Selasa, 2025-02-11 13:19:04

vào tháng 4. The larvae make galls in young branches of Prunus cerasifera, Prunus dulcis và Prunus persica. ^ "Taxonomy và distribution of the Trifurcula...

Click to read more »
Caloptilia melanocarpae
Jumat, 2024-09-20 14:23:31

tìm thấy ở Québec và Hoa Kỳ (Utah và California). Ấu trùng ăn Prunus melanocarpa và Prunus virginiana. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ Global Taxonomic...

Click to read more »
Ancylis tineana
Selasa, 2025-11-18 12:22:23

và từ tháng 7 đến tháng 8. Ấu trùng ăn Malus, Pyrus, Crataegus, Prunus spinosa, Prunus domestica, Betula và Populus tremula. Larvae can occasionally become...

Click to read more »
Spulerina astaurota
Rabu, 2026-08-05 10:48:10

Chaenomeles, Malus domestica, Malus sieboldii, Malus sylvestris, Prunus domestica, Prunus serotina, Pyrus communis và Pyrus pyrifolia. Chúng ăn cuốn lá nơi...

Click to read more »
Tetracis cervinaria
Sabtu, 2022-01-22 18:54:01

là19–23 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 2 đến tháng 6. Ấu trùng ăn Prunus emarginata và Prunus virginiana. Revision of the North American genera Tetracis Guenée...

Click to read more »
Yponomeuta padella
Sabtu, 2026-02-14 19:07:43

đến tháng 8. The moth is attracted to light. Ấu trùng ăn Prunus spinosa, Crataegus và Prunus. Nhộng Yponomeuta padella Sâu bướm Yponomeuta padella Wikimedia...

Click to read more »
Phyllonorycter ringoniella
Jumat, 2022-01-21 15:10:44

Malus domestica, Malus mandshurica, Malus sieboldii, Malus toringo, Prunus avium, Prunus salicina và Pyrus species. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. The mine...

Click to read more »
Acleris cristana
Sabtu, 2024-09-07 11:12:20

đồng nghĩa. Ấu trùng ăn nhiều thực vật thuộc họ hoa hồng, bao gồm các loài Prunus spinosa và Crataegus (bao gồm Crataegus maximowiczi). Các loại thức ăn khác...

Click to read more »
Prunus serrula
Minggu, 2025-04-27 15:09:14

Prunus serrula là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Franch.) T.T. Yu & C.L. Li mô tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ The Plant List...

Click to read more »
Hoa mai
Senin, 2024-08-05 16:04:26

(Ochnaceae): Loại hoa Tết truyền thống ở miền Nam Việt Nam. Hoa của Mơ ta (Prunus mume, họ Hoa hồng (Rosaceae): Một loài cây trồng làm cảnh và lấy quả ở Trung...

Click to read more »
Selasa, 2021-11-02 19:11:26

Armeniaca của chi Mận mơ (Prunus). Cụ thể là: Prunus mume (Siebold và Zucc.): mơ ta, mơ Đông Á, mơ Nhật Bản, hay mai (梅) Prunus armeniaca L.: mơ Armenia...

Click to read more »
Eriogaster lanestris
Minggu, 2025-09-28 14:34:28

trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 4 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Prunus spinosa và Crataegus. ♂ ♀ ^ 10th edition of Systema Naturae Dữ liệu liên...

Click to read more »
Callisto albicinctella
Jumat, 2022-01-21 15:34:00

thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở vùng Viễn Đông Nga. Ấu trùng ăn Prunus cerasifera. Chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ Global Taxonomic Database...

Click to read more »
Coleophora laticornella
Sabtu, 2024-09-21 23:41:36

Carya illinoinensis và other Carya species, cũng như on Juglans nigra và Prunus americana. ^ mothphotographersgroup Tư liệu liên quan tới Coleophora laticornella...

Click to read more »
Coleophora trigeminella
Kamis, 2021-08-26 03:35:17

Cotoneaster, Crataegus laevigata, Crataegus monogyna, Malus sylvestris, Prunus avium, Prunus spinosa, Sorbus aria and Sorbus aucuparia. ^ Fauna Europaea Wikimedia...

Click to read more »
Bao hoa
Kamis, 2024-12-26 20:59:01

hoa: Có đài hoa và tràng hoa phân biệt và tách biệt rõ ràng, như ở đào (Prunus persica), móng bò (Bauhinia spp.). Một bao hoa: Tràng hoa và đài hoa hợp...

Click to read more »
Coleophora adjectella
Selasa, 2024-02-20 21:21:28

Slovakia. Sải cánh dài 9–10 mm. Ấu trùng ăn các loài Crataegus, Prunus domestica và Prunus spinosa. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ "Fauna Europaea". Bản...

Click to read more »
Parornix szocsi
Sabtu, 2021-09-04 20:50:32

Nga, Slovakia, Tây Ban Nha, Tajikistan và Ukraina. Ấu trùng ăn Prunus fruticosa và Prunus tenella. ^ Fauna Europaea ^ Global Taxonomic Database of Gracillariidae...

Click to read more »
Catocala hymenaea
Senin, 2023-06-12 10:19:17

Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7. Ấu trùng ăn các loài Prunus, bao gồm Prunus spinosa. Species info Lưu trữ ngày 19 tháng 8 năm 2011 tại Wayback...

Click to read more »
Callisto insperatella
Selasa, 2025-09-02 02:22:51

tìm thấy ở Fennoscandia to Thụy Sĩ, Áo và Ukraina. Ấu trùng ăn Prunus cerasus và Prunus padus. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ "Fauna Europaea". Bản gốc...

Click to read more »
Lòng đào
Senin, 2026-04-20 10:44:14

gọi như vậy do giống màu của ruột quả đào (một loại cây họ Rosaceae giống Prunus loại P. persica) và cũng giống với nước da trung bình của người Kavkaz....

Click to read more »
Mai
Rabu, 2024-07-31 09:51:58

(Wrightia religiosa) v.v Tên gọi khác của cây mơ Đông Á hay mơ Nhật Bản (Prunus mume), trong ngôn ngữ Trung Quốc và Nhật Bản, loài này được gọi là 梅 (Hán...

Click to read more »
Caligula simla
Sabtu, 2021-08-21 16:44:42

thấy ở tây Nam Á, bao gồm Trung Quốc và Thái Lan. Ấu trùng ăn Quercus và Prunus padus. Saturniidae breeding Tư liệu liên quan tới Caligula simla tại Wikimedia...

Click to read more »
Triphosa dubitata
Sabtu, 2026-02-14 19:07:29

thành bay từ tháng 8 đến tháng 9 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn các loài Prunus padus, Rhamnus (bao gồm Rhamnus frangula và Rhamnus cathartica) và Fraxinus...

Click to read more »
Argyresthia albistria
Minggu, 2023-04-23 01:07:08

từ tháng 6 đến tháng 8 và is attracted to light. Ấu trùng ăn blackthorn Prunus spinosa, overwintering và feeding in the spring. Lepidoptera of Belgium...

Click to read more »
Parornix crataegifoliella
Sabtu, 2025-04-26 15:26:00

Crataegus calpodendron, Crataegus parvifolia và Crataegus tomentosa) và Prunus serotina. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ Global Taxonomic Database of Gracillariidae...

Click to read more »
Diurnea lipsiella
Sabtu, 2026-02-14 19:00:27

điểm. Ấu trùng ăn nhiều loài cây rụng lá và shrubs, such as Rubus, Apple, Prunus, Vaccinium và Oak. ^ Fauna Europaea Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và...

Click to read more »
Phyllonorycter laurocerasi
Sabtu, 2026-02-14 19:06:59

thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Georgia và Nga. Ấu trùng ăn Prunus laurocerasus. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. They create a lower-surface...

Click to read more »
Parornix atripalpella
Selasa, 2026-08-04 13:06:59

Sardinia, Ba Lan, Thuỵ Điển và Thụy Sĩ. Sải cánh dài 9–10 mm. Ấu trùng ăn Prunus spinosa. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ Fauna Europaea ^ Global Taxonomic...

Click to read more »
Cilix glaucata
Selasa, 2023-11-21 18:18:06

tháng 4 đến tháng 8 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Rubus, Crataegus và Prunus. ♂ △ ♂ Chinese Character at UKmoths Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và...

Click to read more »
Gastropacha quercifolia
Sabtu, 2026-02-14 19:02:53

thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Crataegus, Prunus spinosa, liễu và sồi. ^ a b 10th edition of Systema Naturae Dữ liệu liên...

Click to read more »
Sphinx drupiferarum
Senin, 2026-06-01 14:23:32

thường xuất hiện ở vùng ôn đới Hoa Kỳ đến miền nam Canada. Ấu trùng ăn Prunus, Malus, Syringa vulgaris và Celtis occidentalis. Sphinx drupiferarum ♀ Sphinx...

Click to read more »
Incurvaria oehlmanniella
Minggu, 2021-12-19 21:10:11

đến tháng 7 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Bilberry, Cloudberry, Swida và Prunus. http://www.waarneming.nl/soort.php?id=10057 Lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm...

Click to read more »
Cerastis leucographa
Sabtu, 2026-02-14 18:59:09

đến tháng 6 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn các loài Vaccinium myrtillus, Prunus spinosa và Salix, Rumex, Rhinanthus và Galium. www.lepiforum.de www.golddistel...

Click to read more »
Anh đào Ulster
Jumat, 2025-01-24 20:19:34

Anh đào Ulster là một giống anh đào ngọt (Prunus avium) có nguồn gốc từ Hoa Kỳ. Anh đào 'Ulster' được tạo ra thông qua một chương trình nhân giống nông...

Click to read more »
Pseudoswammerdamia combinella
Minggu, 2021-03-28 01:00:03

dài 13–16 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 5. . Ấu trùng ăn prunus spinosa. ^Mùa bướm bay ở đây là ở Bỉ và Hà Lan. Ở các khu vực phân bố khác...

Click to read more »
Conistra rubiginosa
Minggu, 2025-09-28 12:58:17

trees và herbaceous plants, bao gồm đinh hương châu Âu, Apple, Rose và Prunus spinosa. Vlindernet (bằng tiếng Hà Lan) Tư liệu liên quan tới Conistra rubiginosa...

Click to read more »
Phyllonorycter anceps
Senin, 2026-04-20 15:24:10

Nó được tìm thấy ở Sardinia, Ý và Crete. Ấu trùng ăn Malus, Mespilus, Prunus dulcis và Pyrus communis. Chúng cuộn lá làm tổ. They create a lower-surface...

Click to read more »
Phyllonorycter propinquinella
Kamis, 2023-08-17 16:05:14

York, Michigan, Vermont và Connecticut). Sải cánh dài 8–9 mm. Ấu trùng ăn Prunus serotina. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ Revision of the North American...

Click to read more »
Rhegmatophila ricchelloi
Minggu, 2021-09-05 06:35:56

Sải cánh dài khoảng 17 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 7. Ấu trùng ăn Prunus spinosa và Quercus ilex. P.C.-Rougeot, P. Viette (1978). Guide des papillons...

Click to read more »
Parornix quadripunctella
Sabtu, 2021-09-04 20:50:17

oblonga, Malus species (bao gồm Malus sylvestris), Photinia pyrifolia, Prunus và Pyrus species. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ Global Taxonomic Database...

Click to read more »
Choristoneura hebenstreitella
Sabtu, 2022-01-22 00:07:39

tháng 5 đến tháng 7. . Ấu trùng ăn các loài from the genera betula, malus, prunus, pyrus và quercus. ^Mùa bướm bay ở đây là ở Bỉ và Hà Lan. Ở các khu vực...

Click to read more »
Phyllonorycter kumatai
Selasa, 2025-11-18 18:37:30

Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Nepal. Sải cánh dài 6-6.5 mm. Ấu trùng ăn Prunus cerasoides. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ On the genus Phyllonorycter...

Click to read more »
Argyresthia spinosella
Jumat, 2026-03-13 19:11:42

dài 9–11 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7. . Ấu trùng ăn Prunus spinosa. ^Mùa bướm bay ở đây là ở Bỉ và Hà Lan. Ở các khu vực phân bố khác...

Click to read more »
Phyllonorycter sorbicola
Jumat, 2022-01-21 15:10:48

6–7 mm. Ấu trùng ăn Sorbus matsumurana, Sorbus commixta, Sorbus alnifolia, Prunus avium, Malus pumila và Malus asiatica. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. The...

Click to read more »
Acleris rhombana
Rabu, 2022-04-27 19:45:12

ăn các loài cây bụi và thực vật khác, bao gồm Crataegus, Malus, Pyrus, Prunus và Rosaceae. UK Moths http://www.microlepidoptera.nl/soorten/species.php...

Click to read more »
Họ Hoa hồng
Sabtu, 2026-07-25 10:34:30

được mở rộng để gộp cả năm chi Exochorda, Maddenia, Oemleria, Prinsepia và Prunus (mận, đào, hạnh, anh đào, mơ). Tông Dryadeae: Quả dạng quả bế với các vòi...

Click to read more »
Xestia stigmatica
Senin, 2023-06-12 12:52:52

8. Ấu trùng ăn a variety of plants như Rubus fruticosus, Urtica dioica, Prunus spinosa, Primula và Betula. UKmoths Tư liệu liên quan tới Xestia stigmatica...

Click to read more »
Rhagades predotae
Kamis, 2025-11-27 19:06:24

đực và con cái. Con trưởng thành bay vào ban ngày. Ấu trùng ăn các loài Prunus spinosa và Pyrus bourgeana. ^ Fauna Europaea C. M. Naumann, W. G. Tremewan:...

Click to read more »
Meganola strigula
Sabtu, 2026-02-14 19:04:11

tháng 6 đến tháng 7. Ấu trùng ăn Quercus (bao gồm Quercus robur), Fagus, Prunus và Tilia species. Fauna Europaea Lưu trữ ngày 22 tháng 6 năm 2011 tại Wayback...

Click to read more »
Smaragdina salicina
Kamis, 2024-04-11 08:14:38

các loài thực vật thuộc các chi Salix và Crataegus, đôi khi cả (mận gai Prunus spinosa, Trifolium, etc). Dữ liệu liên quan tới Smaragdina salicina tại...

Click to read more »
Coleophora badiipennella
Rabu, 2020-08-19 03:47:20

tháng 7 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Ulmus procera, Ulmus minor, Corylus, Prunus spinosa, Fraxinus, Acer. Coleophora badiipennella at UKmoths x t s...

Click to read more »
Phyllonorycter tribhuvani
Jumat, 2025-04-04 15:06:51

Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Nepal. Sải cánh dài khoảng 6.5 mm. Ấu trùng ăn Prunus cerasoides. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ On the genus Phyllonorycter...

Click to read more »
Calliteara pudibunda
Senin, 2024-09-30 15:53:16

trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 6. Ấu trùng ăn Oak, Willow, Birch, Prunus và Crataegus species. ^ 10th edition of Systema Naturae Pale Tussock at...

Click to read more »
Marmara serotinella
Rabu, 2024-09-11 22:43:26

Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Hoa Kỳ (Virginia và Maine). Ấu trùng ăn Prunus serotina. ^ Global Taxonomic Database of Gracillariidae (Lepidoptera)[liên...

Click to read more »
Nematopogon adansoniella
Sabtu, 2022-01-22 00:05:17

tháng 4 đến tháng 6 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Fagus sylvatica, sồi, Prunus spinosa và Bilberry. Tư liệu liên quan tới Nematopogon adansoniella tại...

Click to read more »
Synanthedon exitiosa
Senin, 2024-09-09 14:02:05

14–33 mm. The moths are on wing từ tháng 5 đến tháng 9. Ấu trùng ăn các loài Prunus persica và other Rosaceae. It can become a pest in orchards. Species info...

Click to read more »
Mận khô
Selasa, 2024-01-16 20:42:51

Mận khô là quả mận được sấy phơi khô, phổ biến nhất là mận châu Âu (Prunus domestica). Không phải tất cả các loài hoặc giống mận đều có thể sấy thành mận...

Click to read more »
Ypsolopha horridella
Sabtu, 2022-01-22 12:06:00

trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 8. Ấu trùng ăn lá các loài Malus và Prunus spinosa in a slight web. s== Hình ảnh == ^ Fauna Europaea ^ UKmoths Wikispecies...

Click to read more »
Tetracis hirsutaria
Sabtu, 2022-01-22 18:54:07

gồm Ceanothus cuneatus), Cercocarpus, (bao gồm Cercocarpus betuloides), Prunus emarginata và Ribes malvaceum. Revision of the North American genera Tetracis...

Click to read more »
Lyonetia bakuchia
Jumat, 2025-04-04 16:16:37

trưởng thành bay từ the end of tháng 10 đến the end of tháng 11. Ấu trùng ăn Prunus zippeliana. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. Revisional Studies On The Family...

Click to read more »
Eriogaster catax
Senin, 2024-09-30 15:55:00

dài 14–17 mm. Ấu trùng ăn các loài Crataegus, Quercus, Betula, Populus, Prunus và Berberis. World Conservation Monitoring Centre 1996. Eriogaster catax...

Click to read more »
Notocelia trimaculana
Senin, 2026-08-10 10:47:27

thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Crataegus, Prunus spinosa và Pyrus. http://www.microlepidoptera.nl/soorten/species.php...

Click to read more »
Rheumaptera prunivorata
Minggu, 2023-05-21 10:48:18

trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Prunus virginiana. Bug Guide Tư liệu liên quan tới Rheumaptera prunivorata tại...

Click to read more »
Allophyes oxyacanthae
Sabtu, 2026-02-14 18:57:14

thành bay từ tháng 9 đến tháng 11 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Crataegus, Prunus spinosa, bạch dương và various fruit bearing trees.. Vlindernet (bằng tiếng...

Click to read more »
Chlorissa viridata
Sabtu, 2026-02-14 18:59:18

uliginosum, Quercus, Potentilla, Galium, Hieracium, Artemisia, Ononis, Clematis, Prunus, Crataegus, Corulus, Rubus, Erica, Ulex, Genista, Lotus corniculatus, Crataegus...

Click to read more »
Tokyo
Selasa, 2026-07-28 09:04:51

(東京市歌, "Tokyo Shika"?) Loài chim Mòng biển đầu đen (Chroicocephalus ridibundus) Hoa Anh đào Yoshino (Prunus × yedoensis) Cây Bạch quả (Ginkgo biloba)...

Click to read more »
Quả hạch
Rabu, 2026-07-08 08:29:59

chà là, dừa và cọ dầu), hồ trăn và tất cả các thành viên của chi Mận mơ (Prunus), bao gồm hạnh (trong đó lớp vỏ quả giữa là hơi dai), mơ Armenia, anh đào...

Click to read more »
Aporia crataegi
Rabu, 2025-11-19 09:57:56

Aporia crataegi ♀ Aporia crataegi ♀ △ Chúng thường ăn các thực vật thuộc chi Prunus. Bướm bay giữa tháng 4 và tháng 7, kích thước từ 56mm đến 68mm, và thường...

Click to read more »
Automeris io
Senin, 2022-01-24 08:41:18

5-3,5 inch. Con cái đẻ trứng với ova trắng trên lá của các cây chủ sau: Prunus pensylvanica — Pin cherry Salix — Willow Abies balsamea — Balsam fir Acer...

Click to read more »
Yoshino
Minggu, 2023-10-15 13:22:28

Yoshino có thể đề cập đến: Anh đào Yoshino Prunus × yedoensis Akira Yoshino Takamitsu Yoshino Tomoyuki Yoshino Sakura Yoshino, nhân vật trong Da capo visual...

Click to read more »
Xestia normaniana
Jumat, 2024-09-06 13:11:40

một lứa một năm. Ấu trùng chủ yếu ăn các loài cáy bụi, bao gồm Vaccinium, Prunus avium, Rubus, Spiraea và Myrica. Owlet Caterpillars of Eastern North America...

Click to read more »
Perisomena caecigena
Sabtu, 2026-03-14 22:41:27

Quercus ilex, but also Populus alba, Populus nigra, Fraxinus, Pyrus and Prunus. Salix cũng có thể là cây chủ do ấu trùng ăn Salix caprea trong điều kiện...

Click to read more »
Pandemis corylana
Selasa, 2026-08-11 17:10:10

là của nhiều loại cây thân thảo và cây bụi, bao gồm Corylus, Fraxinus, Prunus, Quercus, Rubus, Swida sanguinea, Betula, Fagus, Larix, Pinus, Rhamnus frangula...

Click to read more »
Orthosia opima
Rabu, 2024-03-27 22:08:39

Ấu trùng ăn Salix caprea, Berberis thunbergii, Fagus, Quercus, Populus, Prunus spinosa và Vaccinium. Orthosia opima: Encyclopedia of Life lepiforum.de...

Click to read more »
Hồng ngọc mai
Sabtu, 2025-10-04 17:00:10

anh đào, nhưng loài cây này không có quan hệ họ hàng gì với anh đào (chi Prunus). Cây thường bị nhầm lẫn với sơ ri trồng trọt Malpighia emarginata. Từ glabra...

Click to read more »
Anh đào núi
Senin, 2020-04-13 16:04:35

loài anh đào sau: Prunus serrulata (sơn anh, hay anh đào Nhật Bản) Prunus sargentii (đại sơn anh) Prunus prostrata (anh đào trườn) Prunus tomentosa (anh...

Click to read more »
Anh đào Montmorency
Jumat, 2025-01-24 20:19:32

Anh đào Montmorency là một loại anh đào chua (Prunus cerasus) được trồng ở Canada, Pháp và Hoa Kỳ, đặc biệt là ở Michigan và ở hạt Door, Wisconsin. Anh...

Click to read more »
Acmaeoderella flavofasciata
Selasa, 2024-02-06 09:56:51

của chúng là các cây thuộc chi Acer, Castanea, Fagus, Juniperus, Populus, Prunus, Pyrus, Quercus và Ulmus. ^ Bellamy, C. L. (2010). "Genus Acmaeoderella"...

Click to read more »
Pseudothyatira cymatophoroides
Minggu, 2021-12-19 21:28:39

tháng 9 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Betula nigra, Betula populifolia và Prunus virginiaca. Species info Lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine...

Click to read more »
Anh đào Bing
Kamis, 2025-02-27 12:09:44

Bing là một giống cây anh đào hoang dã và có vị ngọt (Prunus avium) có nguồn gốc ở Tây Bắc Thái Bình Dương, ở Milwaukie, Oregon, Hoa Kỳ. Bing vẫn là một...

Click to read more »
Ypsolopha falciferella
Sabtu, 2024-09-28 10:49:14

khoảng 21 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến đầu tháng 10. Ấu trùng ăn Prunus virginiana. Quá trình hóa nhộng diễn ra trong tổ kén tơ. ^ "nearctica"....

Click to read more »
Tetracis cachexiata
Sabtu, 2021-08-28 03:56:35

đến đầu tháng 7. Ấu trùng ăn nhiều loài cây khác nhau gồm Alnus, Betula, Prunus, Salix, Tilia, Ulmus, Viburnum, Abies, Larix, Pinus, và Tsuga. Tập tin:Tập...

Click to read more »
Ceratomia amyntor
Kamis, 2022-01-27 01:07:17

ăn cây cây cáng lò (hay cây bulô) (Betula), basswood (Tilia), và cherry (Prunus). C. amyntor có thể gặp ở Nova Scotia phía tây tới Saskatchewan và phía...

Click to read more »
Eudemis porphyrana
Selasa, 2026-07-14 04:19:55

Pyrus, Quercus, Salix caprea. Đôi khi được coi là loài gây hại cho Malus, Prunus, Crataegus và Ribes. Chúng cuốn lá cây chủ và ăn bên trong đó. UKmoths Lưu...

Click to read more »
Chloroclysta miata
Minggu, 2026-07-05 11:10:05

phylicifolia), Populus tremula, Sorbus aucuparia, Amelanchier spicata, Prunus padus, Rhamnus frangula, Vaccinium myrtillus, Vaccinium uliginosum. Ấu trùng...

Click to read more »
Ditula angustiorana
Jumat, 2026-03-27 11:13:00

wide variety of trees và shrubs, bao gồm Sorbus aucuparia, Malus, Pyrus, Prunus, Vitus, Taxus, Juniperus, Pinus sylvestris, Larix, Viscum, Hedera, Rhododendron...

Click to read more »
Xestia ditrapezium
Senin, 2023-06-12 12:52:46

đông. Sau mùa đông chúng ăn nhiều loại cây, bao gồm Vaccinium myrtillus, Prunus spinosa, Salix, Alnus, Betula và Rubus (bao gồm Rubus idaeus). UKmoths ^...

Click to read more »
Đào (định hướng)
Senin, 2024-02-12 12:41:10

đào trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary Đào có thể đề cập đến: Đào (Prunus persica): loài cây cho hoa phổ biến ở miền Bắc Việt Nam vào dịp Tết. Một...

Click to read more »
Nola cucullatella
Senin, 2024-09-30 16:27:21

trùng ăn các loại cây rosaceous bao gồm táo, Cotoneaster, hawthorn, pear, Prunus, rowan và whitebeam. Short-cloaked Moth at Markku Savela's Lepidoptera pages...

Click to read more »
Cerastis tenebrifera
Sabtu, 2025-09-06 01:30:45

ăn Lactuca, Vitus, Taraxacum officinale, Rubus idaeus, Salix petiolaris, Prunus virginiana, Betula papyrifera và Vaccinium myrtilloides. Bug Guide Images...

Click to read more »
Chi Mai vàng
Jumat, 2025-11-28 15:30:01

hoa nằm trong họ Mai vàng (Ochnaceae) (cần phân biệt với loại hoa mơ - Prunus mume ở Trung Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên và miền Trung và nam bộ Việt Nam...

Click to read more »
Amygdalin
Jumat, 2026-07-24 03:27:15

khô phổ biến trong các loài thực vật thuộc họ Rosaceae, đặc biệt là chi Prunus, Poaceae (cỏ), Fabaceae (họ đậu), và trong các loại cây lương thực khác...

Click to read more »
Hoa dại
Selasa, 2023-02-21 14:35:32

Dimorphotheca aurantiaca Alnus glutinosa Callirhoe involucrata Potentilla sterilis Prunus padus Petasites hybridus Ranunculus ficaria Tussilago farfara Viola riviniana...

Click to read more »
Pandemis cinnamomeana
Sabtu, 2026-02-14 19:06:20

lá của Abies alba, Acer, Betula, Larix, Malus pumila, Picea sitchensis, Prunus, Pyrus, Quercus, Salix, Sorbus aucuparia, Sorbus commixta, Ulmus davidiana...

Click to read more »
Cosmia affinis
Sabtu, 2024-05-18 20:50:34

trùng chủ yếu ăn Ulmus nhưng cũng được ghi nhận trên Quercus, Tilia và Prunus spinosa. lepiforum.de schmetterlinge-deutschlands.de Lưu trữ ngày 5 tháng...

Click to read more »
Garella nilotica
Sabtu, 2026-02-14 19:02:52

Terminalia, Rhododendron, Bucida (bao gồm Bucida buceras), Canocarpus, Olea, Prunus, Salix và Tamarix. The moths of the Chagos Archipelago with notes on their...

Click to read more »
Platynota stultana
Rabu, 2026-02-25 10:13:22

Packera, Juniperus, Chenopodium album, Citrus x limon, Malva, Citrus, Mentha, Prunus persica, Arachis, Pyrus, Capsicum, Pinus, Ambrosia, Rosa, Portulaca grandiflora...

Click to read more »
Rhagades amasina
Kamis, 2026-03-19 10:26:37

5 mm đối với con đực và 8,5-9,5 mm đối với con cái. Ấu trùng ăn các loài Prunus và Crataegus. Chúng cuộn lá cây chủ. Quá trình hóa nhộng diễn ra trong một...

Click to read more »
Lacanobia w-latinum
Sabtu, 2026-02-14 19:03:39

Vaccinium myrtillus), Genista, Sarothamnus scoparius, Coronilla coronata, Prunus, Senecio, Calluna, Betula và Quercus. www.lepiforum.de www.nic.funet.fi...

Click to read more »
Amyelois transitella
Kamis, 2024-09-26 12:48:09

bị xem là loài gây hại nhiều cây trồng như Juglans regia, Ficus carica, Prunus dulcis và Pistacia vera. Sexual behavior of the navel OrangeWorm, Amyelois...

Click to read more »
Phyllonorycter corylifoliella
Minggu, 2024-03-31 11:09:41

Cydonia oblonga, Malus domestica, Malus sylvestris, Mespilus germanica, Prunus avium, Pyrus amygdaliformis, Pyrus communis, Sorbus aria, Sorbus aucuparia...

Click to read more »
Catocala pretiosa
Minggu, 2025-04-20 15:28:55

một lứa một năm. Ấu trùng ăn Amelanchier, Malus, Photinia arbutifolia và Prunus maritima. The larvae of ssp. texarkana have been recorded on Crataegus....

Click to read more »
Tetracis jubararia
Sabtu, 2022-01-22 18:54:12

jubararia đã được ghi nhận trên Alnus, Betula, Cornus, Populus, Ribes, Prunus subcordata, Salix, Picea glauca, Picea engelmanni, Pseudotsuga menziesii...

Click to read more »
Diarsia brunnea
Selasa, 2023-06-13 21:56:02

flexuosa, Brachypodium sylvaticum, Vaccinium myrtillus, Vaccinium uliginosum, Prunus spinosa, Primula, Rubus, Urtica, Salix và Betula. Diarsia brunnea brunnea...

Click to read more »
Phyllonorycter mespilella
Minggu, 2024-03-31 11:26:32

integerrimus, Crataegus, Cydonia oblonga, Malus domestica, Mespilus germanica, Prunus cerasus, Pyrus communis, Sorbus aria, Sorbus aucuparia, Sorbus intermedia...

Click to read more »
Choreutis pariana
Senin, 2024-09-30 16:35:45

đầu xuân. Ấu trùng ăn Malus pumila, Crataegus, Betula papyrifera, Salix, Prunus, Sorbus, Fraxinus, Rosa và Alnus. ^ UKmoths mothphotographersgroup Bug Guide...

Click to read more »
Tetracis formosa
Sabtu, 2022-01-22 18:54:03

17–23 mm. Con trưởng thành bay từ đầu tháng 9 đến cuối tháng 11. Ấu trùng ăn Prunus andersonii. Revision of the North American genera Tetracis Guenée and synonymization...

Click to read more »
Hyalophora euryalus
Sabtu, 2022-11-26 18:10:41

địa điểm. Có một lứa một năm. Ấu trùng ăn Ceanothus, Rhamnus californica, Prunus emarginata, Arctostaphylos, Alnus, Betula, Corylus, Ribes, Pseudotsuga menziesii...

Click to read more »
Anthaxia nitidula
Sabtu, 2022-01-22 05:13:20

ở Bắc Mỹ. Thực vật chủ của ấu trùng là các chi Amygdalus, Crataegus và Prunus. Con trưởng thành dàu 5–6 milimét (0,20–0,24 in). Con đực có màu xanh kim...

Click to read more »
Polia nebulosa
Sabtu, 2026-02-14 19:07:23

một đợt. Ấu trùng ăn lá các loài various plants, bao gồm Salix, Rubus và Prunus cũng như Urtica dioica. Lepiforum e.V. schmetterlinge-deutschlands.de Lưu...

Click to read more »
Apatelodes torrefacta
Sabtu, 2022-01-22 00:05:05

thành một năm ở phía nam và one in the north. The larvae feed on Fraxinus, Prunus, Acer và Quercus species. ^ a b c Contributors (ngày 21 tháng 2 năm 2006)...

Click to read more »
Sterrhopterix fusca
Sabtu, 2026-02-14 19:03:57

bao gồm Bromus erectus, Carex brizoides, Ulmus, Alnus, Betula, Quercus, Prunus spinosa, Hippophae rhamnoides và Vaccinium uliginosum. lepiforum.de...

Click to read more »
Phyllonorycter elmaella
Selasa, 2024-09-10 06:12:59

gồm Malus communis, Malus domestica, Malus pumila và Malus sylvestris) và Prunus avium. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. ^ Global Taxonomic Database of Gracillariidae...

Click to read more »
Gynanisa maja
Rabu, 2024-02-14 00:06:48

mopane, Elephantorrhiza burchelli, Julbernardia, Laburnum, Peltophorum, Prunus persica, Pterocarpus, Quercus gambelii, Quercus robar, Quercus turneri,...

Click to read more »
Paonias astylus
Senin, 2026-08-17 22:54:36

blueberry, Vaccinium (bao gồm Vaccinium vacillans và Vaccinium corymbosum), Prunus, Andromeda và Salix. ^ "CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae"...

Click to read more »
Cricula trifenestrata
Selasa, 2026-07-07 08:44:19

Canarium, Quercus, Cinnamomum, Machilus, Persea, Acrocarpus, Ziziphus, Malus, Prunus, Pyrus, Salix và Schleichera. Species info Species infoLưu trữ ngày 2 tháng...

Click to read more »
Anh đào Marasca
Jumat, 2026-03-13 13:02:54

Anh đào Marasca (Prunus cerasus var. Marasca) là một loại anh đào Morello chua, được biết đến chỉ từ việc trồng trọt. Nó được cho là sẽ đem lại hương vị...

Click to read more »
Smerinthus jamaicensis
Minggu, 2022-03-20 07:47:31

jamaicensis ♀ △ Smerinthus jamaicensis ♀ Ấu trùng ăn Apple (Malus sylvestris), Prunus species (such as plums và peach), Ash (Fraxinus), Elm (Ulmus), Poplar (Populus)...

Click to read more »
Chi Mẫu đơn
Minggu, 2026-07-05 01:17:19

là quốc hoa. Hiện nay, Trung Hoa dân quốc tại Đài Loan đã chọn hoa mai (Prunus mume) là quốc hoa, trong khi Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa không có quốc hoa...

Click to read more »
Conogethes punctiferalis
Sabtu, 2024-09-07 22:25:18

Ricinus communis, Planchonia careya, Sorghum bicolor, Macadamia integrifolia, Prunus persica, Citrus limon, Nephelium lappaceum, Solanum melongena, Brachychiton...

Click to read more »
Vườn mơ ở Kameido
Senin, 2026-03-02 09:53:52

thứ ba mươi trong loạt tranh Trăm danh thắng Edo. Tranh vẽ một vườn mơ (Prunus mume) đang trổ hoa. Tác phẩm là một phần của loạt tranh Một trăm góc nhìn...

Click to read more »
Root beer
Rabu, 2023-06-21 20:12:16

(sap/syrup/resin). Betula nigra – Betula nigra (sap/syrup/resin). Prunus serotina – Prunus serotina. Picea rubens – Vân sam đỏ. Picea mariana – Picea mariana...

Click to read more »
Eueretagrotis perattentus
Kamis, 2025-09-25 16:03:05

Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7. Ấu trùng ăn Vaccinium và Prunus pennsylvanica. Bug Guide The Noctuinae (Lepidoptera: Noctuidae) of Great...

Click to read more »
Sphinx sequoiae
Minggu, 2024-12-22 15:34:56

từ tháng 5 đến tháng 8. Chúng ăn mật nhiều loài hoa khác nhau, bao gồm Prunus virginiana var. demissa và Aesculus californica. Ấu trùng ăn Juniperus californica...

Click to read more »
Trifurcula raikhonae
Rabu, 2024-10-30 14:38:06

bay từ tháng 5 đến tháng 8. The larvae possibly make galls in branches of Prunus species. Sinopticula sinica is possibly a synonym. ^ Nepticulidae và Opostegidae...

Click to read more »
Rhopobota naevana
Minggu, 2026-07-19 17:22:14

9. Ấu trùng ăn Vaccinium, Erica carnea, Ilex, Malus, Crataegus, Sorbus, Prunus, Pyrus và Rhamnus. Các ấu trùng là một dịch hại trên quả lê trồng, táo,...

Click to read more »
Chlorochlamys chloroleucaria
Selasa, 2023-05-30 05:25:31

Parthenium hysterophorus, Rudbeckia hirta, Solidago, Vernonia, Zinnia, Dianthus, Prunus pennsylvanica, Rubus, Ceanothus, Myrica asplenifolia và Apocynum androsaemifolium...

Click to read more »
Phyllonorycter turanica
Selasa, 2025-10-28 20:59:21

species (bao gồm Cydonia oblonga), Malus species (bao gồm Malus domestica), Prunus dulcis và Pyrus species. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. They feed mainly...

Click to read more »
Trichiura crataegi
Senin, 2024-09-30 16:28:10

caprea và Salix phylicifolia), Populus tremula, Sorbus aucuparia, Crataegus, Prunus padus, Vaccinium myrtillus và Vaccinium uliginosum. Trichiura crataegi crataegi...

Click to read more »
Coleophora violacea
Sabtu, 2026-02-14 18:59:52

lupulus, Lonicera, Lythrum, Malus sylvestris, Mespilus germanica, Potentilla, Prunus spinosa, Pyrus communis, Rhamnus catharticus, Ribes, Rosa, Rubus, Sanguisorba...

Click to read more »
Phyllonorycter messaniella
Minggu, 2024-03-31 11:26:43

thế hệ. Ấu trùng ăn Carpinus betulus, Castanea sativa, Fagus sylvatica, Prunus, Quercus ilex, Quercus petraea, Quercus robur, Quercus suber, Quercus x...

Click to read more »
Furcula borealis
Rabu, 2021-09-08 10:23:56

31–42 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 8. Ấu trùng ăn các loài Prunus avium, Salix và Populus. Loài đã được coi là một phân loài của Furcula bicuspis...

Click to read more »
Saturnia spini
Sabtu, 2022-01-22 08:49:01

55–110 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 6 làm một đợt. Ấu trùng ăn Prunus spinosa, Rosa, Crataegus, Ulmus, Alnus, Salix, Populus and Malus in Europe...

Click to read more »
Notocelia cynosbatella
Senin, 2024-09-30 16:26:06

tháng 6. Ấu trùng ăn Rosa và occasionally also on Rubus, Pyrus, Malus, Prunus, Cydonia, Myrica, Carpinus và Quercus. Các thiệt hại ấu trùng trồng hoa...

Click to read more »
Catocala grynea
Sabtu, 2024-02-17 20:35:30

9 tùy theo địa điểm. Có thể có một lứa một năm. Ấu trùng ăn Crataegus, Prunus và Malus. Species info Lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine...

Click to read more »
Stigmella malella
Rabu, 2024-10-30 14:26:42

Malus floribunda, Malus fusca, Malus ringo, Malus sylvestris và sometimes Prunus. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. Fauna Europaea Lưu trữ ngày 22 tháng 6 năm...

Click to read more »
Choreutis diana
Selasa, 2025-09-16 11:44:58

tháng 8. Ấu trùng ăn Alnus rubra, Alnus incana, Betula papyrifera, Populus balsamifera, Salix và Prunus. ^ UKmoths mothphotographersgroup Bug Guide x t s...

Click to read more »
Catocala alabamae
Senin, 2023-06-12 10:18:50

năm. Ấu trùng ăn Crataegus, Crataegus calpodendron, Malus coronaria và Prunus angustifolia. Species info Lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2012 tại Wayback Machine...

Click to read more »
Bệnh gút
Jumat, 2026-04-17 23:37:18

Mohammad SM, Keshavarz S, Rashidi M. Inhibitory Effects of Tart Cherry (Prunus cerasus) Juice on Xanthine Oxidoreductase Activity and its Hypouricemic...

Click to read more »
Notocelia roborana
Sabtu, 2026-02-14 19:06:01

cuối tháng 6 đến đầu tháng 8. Ấu trùng ăn Rosa, Rubus (bao gồm raspberry), Prunus spinosa, Crataegus, Myrica gale và Quercus. The larvae damage cultivated...

Click to read more »
U hoa nhám
Senin, 2025-12-01 22:36:15

được Carl Peter Thunberg mô tả khoa học đầu tiên năm 1784 dưới danh pháp Prunus aspera. Năm 1873 Jules Émile Planchon chuyển nó sang chi Aphananthe. Loài...

Click to read more »
Bộ Hoa hồng
Jumat, 2025-12-19 18:12:15

religiosa), một loài thuộc bộ Hoa hồng, cây biểu tượng của Phật giáo. Hoa đào (Prunus persica), một loài trong bộ Hoa hồng. gai dầu (Cannabis sativa), một loài...

Click to read more »
Chi Trâm
Jumat, 2025-03-14 16:03:25

gọi là mận, không nhầm với các loài mận thực thụ là Prunus salicina (hay Prunus triflora) và Prunus domestica. Syzygium smithii (đồng nghĩa: Eugenia elliptica...

Click to read more »
Phyllosphingia dissimilis
Sabtu, 2026-08-22 16:57:51

và Juglans regia ở Trung Quốc, Juglans mandschurica ở Primorskiy Kray và Prunus serrulata var. spontanea ở Triều Tiên. P. d. dissimilis ♀ P. d. dissimilis...

Click to read more »
Hạnh (định hướng)
Selasa, 2025-11-11 18:08:55

(Prunus armeniaca) hay mơ tây. Trong ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản và văn thơ cổ của Việt Nam, loài mơ này được gọi là "hạnh" (杏). Hạnh đào (Prunus dulcis)...

Click to read more »
Táo ta
Selasa, 2026-06-16 18:53:40

folio & fructu longiori de Pluknet (Alm. 199); mais ce n'est point le Prunus zeylanica spinosa, longiori folio viridi, &c. du même auteur (tab. 216,...

Click to read more »
Danh sách cây ăn quả
Senin, 2026-08-17 22:44:41

dầu Mỹ Elaeis oleifera Mận dại Mỹ Prunus americana Mơ Armenia Prunus armeniaca Mận biển Prunus maritima Mơ ta Prunus mume Chòi mòi Antidesma ghaesembilla...

Click to read more »
Hoa cây ăn quả
Minggu, 2025-05-04 01:08:33

Trong thực vật học, blossom là hoa của cây ăn quả quả hạch (chi Prunus) và của một số cây khác có hình dáng tương tự mà hoa nở rộ trong một khoảng thời...

Click to read more »
Anh đào Lapins
Rabu, 2025-11-19 09:43:15

so với anh đào Bing. Chúng được ghi nhận là có sức đề kháng tốt. ^ a b "Prunus avium 'Lapins' (F) | cherry (sweet) 'Lapins'/RHS Gardening". rhs.org.uk...

Click to read more »
Lá nguyệt quế
Kamis, 2026-05-07 04:18:23

được giải phóng từ lá nghiền nát đã bị gán nhầm cho Laurus nobilis với Prunus laurocerasus không liên quan, cái gọi là nguyệt quế anh đào, chắc chắn có...

Click to read more »
Cây Dâu tây và Kem
Kamis, 2023-05-25 05:38:21

Hampshire. Cây dâu và kem là một cây anh đào dại bản địa (Prunus avium) được ghép với Prunus 'Kanzan', một giống anh đào trang trí từ Nhật Bản. Anh đào...

Click to read more »
Anh đào Evans
Senin, 2025-08-11 23:10:38

Evans cũng được bán dưới tên 'Anh đào Bali', là một giống anh đào chua (Prunus cerasus) được tái phát hiện trong một vườn cây cổ thụ gần thành phố Edmonton...

Click to read more »
Xúp anh đào chua
Jumat, 2026-04-17 08:12:29

chua hay meggyleves là một loại xúp được làm từ quả của cây anh đào chua (Prunus cerasus), chứ không phải từ anh đào ngọt. Tên gọi được hình thành từ meggy...

Click to read more »
Thecla betulae
Selasa, 2021-12-21 23:35:24

trùng ăn Prunus spinosa (Caucasus), Crataegus sanguinea, (Nam Altai, Saur) T. b. crassa Leech, 1894 Nam Ussuri. Ấu trùng ăn Prunus padus, Prunus mandshurica...

Click to read more »
Anh đào Stella
Jumat, 2025-01-24 20:19:33

"Compact Stella" vào năm 1973. ^ a b UC Davis Foundation Plant Services Prunus Encyclopedia ^ Award of Garden Merit Plants - Fruits and Vegetables ^ "Fruit...

Click to read more »
Lithophane socia
Senin, 2023-06-12 23:47:08

gồm Betula pubescens), Rubus idaeus, Malus domestica, Sorbus aucuparia, Prunus padus, Tilia (bao gồm Tilia cordata), Vaccinium myrtillus, Syringa vulgaris...

Click to read more »
U xơ tuyến tiền liệt
Kamis, 2026-04-09 16:17:14

beta-sitosterol từ Hypoxis rooperi (cỏ sao châu Phi), pygeum (chiết xuất từ vỏ cây Prunus africana), hạt bí ngô (Cucurbita pepo) và rễ cây tầm ma (Urtica dioica)...

Click to read more »
Mayday
Kamis, 2025-10-23 15:29:53

Croydon Xã May Day, Quận Riley, Kansas Thực vật: Bird Cherry, cây May Day, Prunus padus Trong âm nhạc: May Day (hòa tấu) là một buổi hòa tấu nhạc rock cuối...

Click to read more »
Xoan (định hướng)
Kamis, 2021-10-07 17:08:21

Delonix Delonix regia: xoan tây, phượng vĩ. Họ Rosaceae: họ hoa hồng Chi Prunus: Prunus arborea: xoan đào. Họ Orchidaceae: họ lan Chi Coelogyne: Coelogyne prolifera:...

Click to read more »
Marumba gaschkewitschii
Sabtu, 2023-09-16 04:56:53

trùng ăn Eriobotrya japonica và various Malus, Prunus và Pyrus. Nó được xem là loài gây hại cho Prunus mume. Phần lớn cây chủ thuộc họ Rosaceae, nhưng...

Click to read more »
Họ Mai vàng
Sabtu, 2025-11-22 13:25:47

mai nhưng không thuộc họ thực vật này, chẳng hạn mai trắng (hay mai mơ - Prunus mume) thuộc họ Hoa hồng. Họ Ochnaceae được Augustin Pyramus de Candolle...

Click to read more »
Văn hóa vùng miền tại Việt Nam
Jumat, 2026-05-15 08:33:42

dụ, từ thăng dùng để chỉ hai loại trái cây khác nhau: nó được dùng cho Prunus salicina (một loại mận) ở miền Bắc, trong khi ở miền Nam nó dùng để chỉ...

Click to read more »
Noctua janthina
Jumat, 2021-08-20 01:35:13

dạng ấu trùng. Arum - Arum maculatum Crataegus - Crataegus Hedera Primula Prunus Rubus Rumex Salix Ulmus Urtica Viola ^ Information on Noctua janthina Chinery...

Click to read more »
Noctua comes
Rabu, 2023-09-06 15:35:20

Betula - bạch dương Calluna Cirsium Crataegus Digitalis Fragaria Plantago Prunus Rumex Salix Chinery, Michael Collins Guide to the Insects of Britain và...

Click to read more »
Creuse
Selasa, 2025-08-26 07:42:40

hợp phổ biến ở phía tây nước Anh: với cây sồi, tro, hạt dẻ, bạch dương và Prunus chiếm ưu thế trên rừng. Không có vườn nho thương mại. Phần lớn nông trại...

Click to read more »
Papilio multicaudatus
Kamis, 2026-05-28 02:17:51

song song với cơ thể. Ấu trùng ăn chokeberry, willow (Salix spp.), cherry (Prunus spp.), poplar (Populus spp.), and ash (Fraxinus spp.). Xếp the thứ tự bảng...

Click to read more »
Nam Đầu
Kamis, 2026-05-07 15:57:54

(15/25) - Mật độ 129,56/km² Biểu tượng - Hoa biểu tượng huyện Plum blossom (Prunus mume) - Cây biểu tượng huyện Camphor Laurel (Cinnamomum camphora) - Chim...

Click to read more »
Dầu xả
Selasa, 2026-04-28 21:50:46

chất giữ ẩm cao. Chúng cũng có thể được pha chế từ dầu tự nhiên như dầu Prunus Amygdalus Dulcis (Hạnh nhân ngọt). Dầu (EFAs - axit béo thiết yếu), có thể...

Click to read more »
Abagrotis kirkwoodi
Selasa, 2024-09-03 15:02:08

W. (2017). "Two psammophilic noctuids newly associated with beach plum, Prunus maritima (Rosaceae): The Dune Noctuid (Sympistis riparia) and Coastal Heathland...

Click to read more »
Nam Ninh
Jumat, 2026-06-12 21:39:05

Thành phố kết nghĩa Klagenfurt Biển số xe 桂A Hoa biểu trưng Dâm bụt (Hibiscus rosa-sinensis) Cây biểu trưng Hạnh (Prunus dulcis) Website www.nanning.gov.cn...

Click to read more »
Amphipyra tragopoginis
Jumat, 2026-02-27 17:29:32

Nicotiana - Tobacco Petroselinum - Parsley Plantago - Plantain Populus - dương Prunus Quercus - sồi Ribes - Redcurrant Rosa - Rose Rubus - Cloudberry Rumex Salix...

Click to read more »
Papilio glaucus
Senin, 2025-04-07 12:38:18

bị coi là bị đe dọa. Các loài cây chủ loài bướm này sinh sống bao gồm: Prunus serotina Tần bì, các loài Fraxinus Cottonwood, Populus Ptelea trifoliata...

Click to read more »
Choristoneura rosaceana
Jumat, 2023-07-21 00:26:58

Fragaria (Strawberry) Fraxinus Lonicera Malus Picea Pinus Platanus Populus Prunus Pyracantha Quercus Rhododendron (Rhododendron, Azalea) Rosa Rubus Salix...

Click to read more »
Nhất Chi Mai (định hướng)
Jumat, 2025-03-28 10:20:57

gọi là Nhất chi mai, là một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae. Hoa mơ (Prunus mume), cũng được gọi là hoa Nhất chi mai, thuộc họ Rosaceae. Đình tiền tạc...

Click to read more »
Acid linoleic
Jumat, 2026-07-24 01:08:39

Yanjun; Subramanian, Jayasankar (2011). "Essential oil extracted from peach (Prunus persica) kernel and its physicochemical and antioxidant properties". LWT...

Click to read more »
Stolidoptera tachasara
Selasa, 2025-09-23 15:50:29

tháng 3 và tháng 12) ở Costa Rica. ♀ ♀ △ Ấu trùng ăn Thalia geniculata và Prunus annularis. ^ "CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae". Cate-sphingidae...

Click to read more »
Nikolai Ivanovich Vavilov
Minggu, 2025-11-23 03:02:23

Adylov, Kamelin & Makhm., 1987 Piptatherum vavilovii (Roshev.) Roshev., 1951 Prunus × vavilovii (Popov) A.E.Murray, 1969 Pyrus vavilovii Popov, 1929 Scorzonera...

Click to read more »
Coumarin
Selasa, 2026-07-07 05:49:14

(dichanthelium clandestinum), và lá của nhiều hoa anh đào giống cây (thuộc chi Prunus). [cần dẫn nguồn] Coumarin cũng được tìm thấy trong chiết xuất của Justicia...

Click to read more »
Kèn bầu
Jumat, 2025-11-14 23:49:10

zurna được làm từ gỗ mọc chậm và cứng của cây ăn quả như mận hoặc quả mơ (Prunus armeniaca). Có một số loại zurna khác nhau. Loại dài nhất (và thấp nhất)...

Click to read more »
Acid abscisic
Kamis, 2024-09-19 01:11:29

Similarities and Differences Between Seed Dormancy and Bud Dormancy of Peach (Prunus persica)". Frontiers in Plant Science (bằng tiếng Anh). Quyển 6. doi:10...

Click to read more »
Abagrotis mexicana
Selasa, 2025-11-18 12:11:02

W. (2017). "Two psammophilic noctuids newly associated with beach plum, Prunus maritima (Rosaceae): The Dune Noctuid (Sympistis riparia) and Coastal Heathland...

Click to read more »
Bucculatricidae
Rabu, 2026-03-18 04:28:23

millefolium B. columbiana Thức ăn: Iva axillaris B. coniforma B. copeuta Thức ăn: Prunus pensylvanica B. cordiaella Thức ăn: Cordia B. coronatella Thức ăn: Betula...

Click to read more »
Argyresthia pruniella
Senin, 2024-09-30 16:35:39

tháng 8. The moth is attracted to light. The larva lives in the shoots của Prunus cerasus. Tư liệu liên quan tới Argyresthia pruniella tại Wikimedia Commons...

Click to read more »
Họ Cám
Sabtu, 2025-11-22 13:15:40

trong họ Chrysobalanaceae trông khá giống như hoa của các loài mận mơ (chi Prunus), và vì thế họ Chrysobalanaceae cùng họ Rosaceae thường được coi là gần...

Click to read more »
Brassinosteroid
Jumat, 2026-07-24 10:07:20

other growth regulators on the germination and growth of pollen tubes of "Prunus avium" using a multiple hanging drop assay". Aust. J Plant Physiol. Quyển 12...

Click to read more »
Georgia
Senin, 2026-02-23 13:07:24

Micropterus nigricans Hoa Hoa hồng Cherokee Rosa laevigata Loại quả Đào Prunus persica Côn trùng Ong mật phương Tây Apis mellifera Loài bò sát Rùa Gopher...

Click to read more »
Abagrotis pulchrata
Jumat, 2024-09-13 20:53:45

W. (2017). "Two psammophilic noctuids newly associated with beach plum, Prunus maritima (Rosaceae): The Dune Noctuid (Sympistis riparia) and Coastal Heathland...

Click to read more »
Đường lệ
Kamis, 2021-11-04 19:05:59

bụi. Hoa chủ yếu là màu trắng. Đường lệ (棠棣): Một trong các tên gọi của Prunus japonica, thuộc họ Rosaceae, còn gọi là thường lệ (常棣), đường lệ (唐棣), uất...

Click to read more »
Langia zenzeroides
Selasa, 2026-05-12 15:23:08

tháng 5 và ở Thái Lan, mùa bay chính vào tháng 1 và tháng 2. Ấu trùng ăn Prunus persica, nhưng chủ yếu ăn loài Rosaceae, như cherries, táo, pears và medlars...

Click to read more »
Abagrotis apposita
Jumat, 2024-05-24 06:52:10

W. (2017). "Two psammophilic noctuids newly associated with beach plum, Prunus maritima (Rosaceae): The Dune Noctuid (Sympistis riparia) and Coastal Heathland...

Click to read more »
Abagrotis placida
Jumat, 2024-05-24 07:34:08

W. (2017). "Two psammophilic noctuids newly associated with beach plum, Prunus maritima (Rosaceae): The Dune Noctuid (Sympistis riparia) and Coastal Heathland...

Click to read more »
Abagrotis bimarginalis
Jumat, 2024-05-24 10:10:51

W. (2017). "Two psammophilic noctuids newly associated with beach plum, Prunus maritima (Rosaceae): The Dune Noctuid (Sympistis riparia) and Coastal Heathland...

Click to read more »
Abagrotis hennei
Senin, 2026-01-19 00:00:54

W. (2017). "Two psammophilic noctuids newly associated with beach plum, Prunus maritima (Rosaceae): The Dune Noctuid (Sympistis riparia) and Coastal Heathland...

Click to read more »
Abagrotis baueri
Jumat, 2024-05-24 10:11:33

W. (2017). "Two psammophilic noctuids newly associated with beach plum, Prunus maritima (Rosaceae): The Dune Noctuid (Sympistis riparia) and Coastal Heathland...

Click to read more »
Anh đào Van
Selasa, 2025-08-12 01:03:12

Van Washington State University ^ a b UC Davis Foundation Plant Services Prunus Encyclopedia ^ "Last Bite–From refugee to cherry breeder | Good Fruit Grower"...

Click to read more »
Papilio canadensis
Rabu, 2026-05-27 19:38:30

trưởng thànnh ăn Nectar, còn ấu trùng ăn các loài Betula, Populus, Malus và Prunus serotina "Species Papilio canadensis - Canadian Tiger Swallowtail - BugGuide...

Click to read more »
Abagrotis denticulata
Jumat, 2024-05-24 07:06:45

W. (2017). "Two psammophilic noctuids newly associated with beach plum, Prunus maritima (Rosaceae): The Dune Noctuid (Sympistis riparia) and Coastal Heathland...

Click to read more »
Sakhalin
Senin, 2026-08-17 01:45:46

platyphylla) và bạch dương Erman (Betula ermanii), dương, du lá thon, anh đào dại (Prunus padus), thanh tùng Nhật Bản (Taxus cuspidata) cùng một số loài liễu và mọc...

Click to read more »
Danh sách chi trong họ Hoa Hồng
Selasa, 2026-07-14 12:05:10

& Pav. Potaninia Maxim. Potentilla L. Pourthiaea Decne. Prinsepia Royle Prunus L. Pseudocydonia (C.K.Schneid.) C.K.Schneid. Purshia DC. ex Poir. Pyracantha...

Click to read more »
Nam Kinh
Selasa, 2026-05-05 21:19:09

Thành phố kết nghĩa Firenze, Daejeon Website Nanjing Cây thành phố Cedrus deodara (Cedrus deodara), Platanus × hispanica Hoa thành phố Mơ (Prunus mume)...

Click to read more »
Mai bình
Rabu, 2026-05-27 20:39:16

North Clarendon: Tuttle Publishing. tr. 17. ISBN 978-0-8048-3864-1. ^ a b "Prunus Vase (meiping)". Saint Louis Art Museum. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2011...

Click to read more »
Hypercompe
Sabtu, 2023-07-22 02:11:34

Datura, Diospyros, Fragaria, Hippeastrum, Leucanthemum, Persea, Pisum, Prunus, Ricinus, Rosa, Senecio, Solanum, Spiraea và Zea Hypercompe jaguarina Hypercompe...

Click to read more »
Rhagoletis cerasi
Minggu, 2025-09-28 16:00:48

Chúng cũng làm hỏng các loại trái cây của hoa mai, cây kim ngân hoa, sâm, prunus padus và symphoricarpos. Bức tranh ruồi giấm Ấu trùng trong quả anh đào...

Click to read more »
Peribatodes rhomboidaria
Sabtu, 2026-02-14 19:03:21

(dây trường xuân) Ligustrum (thủy lạp) – không ở Phần Lan Malus (táo tây) Prunus (mận, anh đào, đào) – bao gồm mận gai (P. spinosa) – không ở Phần Lan –...

Click to read more »
Quả
Rabu, 2026-05-27 23:39:10

Chuỗi phát triển của một loại quả hạch điển hình là quả xuân đào (Prunus persica) sau hơn 7 tháng rưỡi, bắt đầu hình thành chồi vào đầu mùa đông và cho...

Click to read more »
Nepovirus
Minggu, 2026-02-01 15:16:25

virus Nepovirus manihotis, Cassava green mottle virus Nepovirus mirae, Prunus mira virus A Nepovirus mori, Mulberry mosaic leaf roll associated virus...

Click to read more »
Phân họ Mơ trân châu
Minggu, 2025-11-23 06:09:31

này: Phân họ Spiraeoideae C. Agardh, 1825 Lyonothamnus Tông Amygdaleae Prunus (bao gồm cả Amygdalus, Armeniaca, Cerasus, Laurocerasus, Maddenia, Padus...

Click to read more »
Ngộ độc cyanide
Minggu, 2026-01-25 21:53:33

effects of prolonged administration of cyanide, thiocyanate and chokecherry (Prunus virginiana) to goats". Journal of Applied Toxicology. Quyển 28 số 3. tr...

Click to read more »
Ibaraki
Senin, 2025-12-01 21:05:43

(茨城県民体操, "Ibaraki Kenmin Taisō"?) Loài chim Sơn ca Á-Âu (Alauda arvensis) Cá Bơn vỉ (Paralichthys olivaceus) Hoa Hoa hồng (Rosa) Cây Mơ (Prunus mume)...

Click to read more »
Anh đào Royal Ann
Kamis, 2025-11-13 10:18:55

Plantae Nhóm: Magnoliophyta Lớp: Magnoliopsida Họ: Rosaseae Chi: Prunus Tên khoa học: Prunus avium Cây anh đào Royal Ann là những cây nửa lùn lâu năm nở hoa...

Click to read more »
Khu bảo tồn thiên nhiên Naurzum
Jumat, 2025-03-28 14:11:25

sậy. Khu vực đất cây bụi, các loài chiếm ưu thế bao gồm hạnh nhân Nga (Prunus tenella), Anh đào (Cerasus fruticosa), Hồng hoang dã, bách xù. Về động vật...

Click to read more »
Dòng gen
Sabtu, 2026-07-25 01:12:23

so với các loài Vitex negundo, Ziziphus jujuba, Heteropappus hispidus và Prunus armeniaca phân bố ở vùng đối diện Vạn Lý Trường Thành. Đó là do Ulmus pumila...

Click to read more »
Danh mục loài cực kì nguy cấp theo sách đỏ IUCN (thực vật)
Kamis, 2021-08-19 20:32:32

knorringiana Crataegus necopinata Polylepis tomentella ssp. nana Prunus carolinae Prunus ernestii Pyrus korshinskyi Pyrus tadshikistanica Sibiraea tianschanica...

Click to read more »
Quả mọng
Rabu, 2024-12-04 13:59:49

Mận gai, Prunus spinosa...

Click to read more »
Cây trồng chưa sử dụng và khai thác đúng tiềm năng
Kamis, 2023-07-13 18:46:43

Nephelium lappaceum Passiflora edulis Pistacia lentiscus Pouteria sapota Prunus amygdalus Psidium guajava Lựu (Punica granatum) Ricinodendron heudelotii...

Click to read more »
Ōita
Senin, 2025-12-01 22:00:58

Biểu trưng Loài chim Vành khuyên Nhật Bản (Zosterops japonicus) Hoa Hoa mơ Bungo (Prunus mume bungo) Linh vật Kabotan Cây Mơ Bungo (Prunus mume bungo)...

Click to read more »
Hang Ma, Thái Lan
Sabtu, 2025-11-22 01:19:16

trong thời đại đồ đồng. Gorman cho rằng ở Hang Ma thu được các di vật của Prunus (hạnh nhân), Terminalia, Areca (trầu), Vicia (đậu Hà Lan) hoặc Phaseolus...

Click to read more »
Araneus
Senin, 2022-01-24 16:36:40

prospiciens (Thorell, 1890) Araneus providens Kulczyn'ski, 1911 Araneus prunus Levi, 1973 Araneus pseudoconicus Schenkel, 1936 Araneus pseudosturmii Yin...

Click to read more »
Thẩm Dương
Jumat, 2026-07-10 09:27:30

lớn và 18 khu vườn ven sông, với nhiều loại thực vật kỳ lạ như hoa hồng, Prunus sibirica, Physalis alkekengi, tạo giáp, đại quân tử, xác pháo, bìm biếc...

Click to read more »
Yamanashi
Senin, 2025-12-01 22:54:27

Uta"?) Loài chim Chích bụi Nhật Bản (Horornis diphone) Hoa Anh đào Phú Sĩ (Prunus incisa) Động vật có vú Tỳ linh Nhật Bản (Capricornis crispus) Cây Phong...

Click to read more »
Zeuzera pyrina
Kamis, 2026-08-13 07:47:36

Fraxinus Ilex Juglans Ligustrum Liquidambar Liriodendron Lonicera Malus Olea Prunus Punica Pyrus Quercus Rhododendron Ribes Robinia Rubus Salix Syringa Tilia...

Click to read more »
Wakayama
Sabtu, 2025-12-06 17:46:52

"Wakayama Kenminka"?) Loài chim Vành khuyên Nhật Bản (Zosterops japonicus) Cá Cá ngừ (Thunnus) Hoa Hoa mơ (Prunus mume) Cây Sồi Ubame (Quercus phillyreoides)...

Click to read more »
Okayama
Senin, 2025-12-01 22:01:03

"Okayama-ken no Uta"?) Loài chim Trĩ lục Nhật Bản (Phasianus versicolor) Hoa Hoa đào (Prunus persica) Linh vật Momochi Cây Thông đỏ Nhật Bản (Pinus densiflora)...

Click to read more »
Hoa màu
Jumat, 2025-11-14 23:47:03

loại Commons v tabulce Třešeň Prunus růžovité rod slivoň Višně Bản mẫu:Thể loại Commons v tabulce Višeň obecná Prunus cerasus růžovité rod slivoň Švestka...

Click to read more »
Pirkanmaa
Jumat, 2026-06-05 15:45:05

biểu tượng Hươu đuôi trắng Cá biểu tượng Leuciscus aspius Hoa biểu tượng Prunus padus Đá biểu tượng Diorit Hồ biểu tượng Hồ Längelmävesi Chim biểu tượng...

Click to read more »
Ayabe, Kyōto
Jumat, 2026-02-27 17:48:11

chính 1-8 Wakatakecho, Ayabe-shi, Kyōto-fu 623-8501 Khí hậu Cfa Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Eophona personata Hoa Prunus mume Cây Pine...

Click to read more »
Kyōto
Rabu, 2026-02-18 17:01:14

Loài chim Hải âu mặt trắng (Calonectris leucomelas) Hoa Anh đào Shidare (Prunus pendula) Cúc Saga (Chrysanthemum glabriusculum) Nadeshiko (Dianthus superbus...

Click to read more »
Fukuoka
Jumat, 2026-05-01 23:43:18

Hikari" (希望の光, "Kibō no Hikari"?) Loài chim Chích bụi Nhật Bản (Horornis diphone) Hoa Hoa mơ (Prunus mume) Cây Đỗ quyên (phân mục Rhododendron tsutsusi)...

Click to read more »
Địa lý Nhật Bản
Senin, 2026-03-30 20:53:06

Hoa Anh Đào (Sakura 桜) Tên khoa học là Prunus...

Click to read more »
Nago, Okinawa
Sabtu, 2025-09-13 23:15:01

(Zosterops japonicus loochooensis) - Flowering tree Kanhizakura (Prunus campanulata Prunus) - Butterfly Orange Oakleaf - Cá Japanese whiting - Khác Shell:...

Click to read more »
Cossus cossus
Senin, 2024-09-30 15:53:54

Alnus Betula Castanea Citrus Cydonia Fagus Fraxinus Juglans Malus Olea Populus Prunus Pyrus Quercus Salix Sorbus Ulmus Vitis...

Click to read more »
Miyazaki
Senin, 2025-12-01 21:49:15

Linh vật Chó Miyazaki Cây Chà là Canary (Phoenix canariensis) Anh đào Nhật Bản (phân thứ Prunus serrulata spontanea) Liễu sam Obi (Cryptomeria japonica)...

Click to read more »
Nara (tỉnh)
Senin, 2025-12-01 21:51:54

(Plecoglossus altivelis) Amago (Oncorhynchus ishikawai) Hoa Anh đào Nara no Yae (Prunus verecunda 'Antiqua') Linh vật Sentokun Cây Liễu sam (Cryptomeria japonica)...

Click to read more »
Asahi, Mie
Minggu, 2025-08-17 19:08:21

phòng hành chính 893 Komukai, Asahi-chō, Mie-gun, Mie-ken 510-8522 Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Chích bụi Hoa Sunflower Cây Prunus...

Click to read more »
Ikeda, Gifu
Minggu, 2025-08-17 19:14:31

0585-45-3111 Địa chỉ tòa thị chính Rokunoi 1468-1, Ikeda-chō, Ibi-gun, Gifu-ken 503-2492 Website Website chính thức Biểu trưng Hoa Prunus Cây Camellia sinensis...

Click to read more »
Goka, Ibaraki
Minggu, 2025-08-17 19:11:27

chính 1162-1 Kofukuda, Goka-machi, Sashima-gun, Ibaraki-ken 306-0392 Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Sơn ca Á-Âu Hoa Canna Cây Prunus mume...

Click to read more »
Kunimi, Fukushima
Minggu, 2025-08-17 19:18:39

Kunimi-machi, Date-gun, Fukushima-ken 969-1792 Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Horornis diphone Hoa Prunus persica Cây Pinus densiflora...

Click to read more »
Tōin, Mie
Minggu, 2025-08-17 19:30:28

1600 Yamada, Tōin-chō, Inabe-gun, Mie-ken 511-0295 Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Sơn ca Á-Âu Hoa Paeonia lactiflora Cây Prunus mume...

Click to read more »
Miho, Ibaraki
Minggu, 2025-08-17 19:20:24

phòng hành chính 1515 Ukeryo, Miho-mura, Inashiki-gun, Ibaraki-ken 300-0492 Website Website chính thức Biểu trưng Hoa Lilium auratum Cây Prunus serrulata...

Click to read more »
Kōta, Aichi
Minggu, 2025-08-17 19:19:16

0564-62-1111 Địa chỉ tòa thị chính Hishiike Kōta-chō, Nakata-gun, Aichi-ken 444-0192 Website Website chính thức Biểu trưng Hoa Camellia Cây Prunus serrulata...

Click to read more »
Koori, Fukushima
Minggu, 2025-08-17 19:18:22

Date-gun, Fukushima-ken 969-1611 Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Cuculus canorus Hoa Prunus persica Cây Torreya nucifera Pinus densiflora...

Click to read more »
Ōsaka
Senin, 2026-03-09 08:11:34

Biểu trưng Loài chim Bách thanh đầu hung (Lanius bucephalus) Hoa Hoa mơ (Prunus mume) Anh thảo Nhật Bản (Primula sieboldii) Linh vật Mozuyan Cây Bạch quả...

Click to read more »
Mito, Ibaraki
Minggu, 2025-08-17 19:21:20

tòa thị chính 1-4-1 Chūō, Mito-shi, Ibaraki-ken 310−8610 Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Chìa vôi trắng Hoa Lespedeza Cây Prunus mume...

Click to read more »
Kōriyama
Minggu, 2025-08-17 19:19:13

024-924-2491 Địa chỉ tòa thị chính 1-23-7 Asahi, Koriyama, Fukushima Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Common cuckoo Hoa Iris Cây Prunus serrulata...

Click to read more »
Tatsugō, Kagoshima
Jumat, 2026-08-21 22:20:49

6 năm 2013)  • Tổng cộng 5.992  • Mật độ 73/km2 (190/mi2) Cây Thông Hoa Prunus campanulata Số điện thoại 0997-62-3111 Địa chỉ 110, Ura, Tatsugō-chō, Kagoshima-ken...

Click to read more »
Nemuro, Hokkaidō
Sabtu, 2025-09-13 23:14:14

Thành phố kết nghĩa Sitka, Severo-Kurilsk, Kurobe - Cây Chishimazakura (Prunus nipponica Matsumura var. kurilensis) - Hoa Yukiwarikozakura (Primula modesta...

Click to read more »
Erronea onyx
Sabtu, 2022-01-22 13:52:54

onyx (Linnaeus, 1758) Danh pháp đồng nghĩa Cypraea onyx Linnaeus, 1758 (danh pháp gốc) Cypraea pulla Gmelin, J.F., 1791 Cypraea prunus Röding, P.F., 1798...

Click to read more »
Hẻm núi Sićevo
Minggu, 2025-09-28 13:10:44

Cornus mas, táo dại Malus silvestris, lê rừng Pyrus pyraster, anh đào dại Prunus avium,... Một diện tích đồng cỏ lớn là lợi thế để phát triển chăn nuôi....

Click to read more »
Ōtsu, Shiga
Minggu, 2025-08-17 19:32:46

3-1 Goryō-chō, Ōtsu-shi, Shiga-ken 520-8575 Khí hậu Cfa Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Mòng biển đầu đen Hoa Viola Cây Prunus serrulata...

Click to read more »
Donauwelle
Jumat, 2026-07-03 10:00:34

ngọt Xuất xứ Đức và Áo Thành phần chính Bột mì, bơ, trứng và đường, [[ Prunus cerasus|quả anh đào chua]], kem bơ, bột ca cao và sô cô la. Nấu ăn: Donauwelle...

Click to read more »
Taphrinomycotina
Jumat, 2025-10-24 14:43:51

Taphrinomycotina Lá đào (Prunus persica) bị biến dạng do nấm thuộc chi Taphrina gây bệnh Phân loại khoa học Danh sách lớp Archaeorhizomycetes Neolectomycetes...

Click to read more »
Ibaraki (thị trấn)
Minggu, 2025-08-17 19:14:15

Ibaraki-machi, Higashiibaraki-gun, Ibaraki-ken 311-3192 Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Horornis diphone Hoa Anh đào Cây Prunus mume...

Click to read more »
Yamato, Kanagawa
Sabtu, 2025-09-13 19:45:55

 • Tổng cộng 225,866  • Mật độ 8.320/km2 (21,500/mi2) - Cây Yamazakura (Prunus jamasakura) - Hoa Nogiku (a group of Asteraceae) - Chim Azure-winged Magpie...

Click to read more »
Prunus davidiana
Sabtu, 2025-02-08 08:21:59

Amygdalus davidiana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Carrière) Franch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1902. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Cây bụi
Kamis, 2025-10-09 18:46:42

Phlomis Photinia Physocarpus Pieris Pistacia Pittosporum Plumbago Polygala Prunus Purshia Pyracantha Q Quassia Quercus Quillaja Quintinia R Rhamnus Rhododendron...

Click to read more »
Kōhoku, Yokohama
Sabtu, 2025-09-13 22:01:15

325,568  • Mật độ 10.370/km2 (26,900/mi2) - Cây Flowering Dogwood - Hoa Prunus mume Điện thoại 045-540-2257 Địa chỉ tòa thị chính 26-1 Mamedo-chō, Kōhoku-ku...

Click to read more »
Yūsui, Kagoshima
Rabu, 2026-06-03 15:58:10

 • Tổng cộng 9,119  • Mật độ 63/km2 (160/mi2) Mã bưu điện 899-6292 Website www.town.yusui.kagoshima.jp Biểu trưng Hoa Iris kaempferi Cây Prunus itosakura...

Click to read more »
Danh sách quốc thụ
Jumat, 2026-07-10 16:28:56

Quercus  Jamaica Hibiscus elatus Talipariti elatum  Nhật Bản Hoa anh đào Prunus serrulata Kashmir Chinar tree Platanus orientalis  Latvia Oak Quercus robur...

Click to read more »
Yokoshibahikari, Chiba
Rabu, 2026-03-18 08:08:33

Yokoshibahikari-machi, Chiba-ken 289-1727 Khí hậu Cfa Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Sternula albifrons Hoa Anh đào Cây Prunus mume...

Click to read more »
Hioki, Kagoshima
Senin, 2026-06-01 22:27:18

cộng 47.745  • Mật độ 188,6/km2 (488/mi2) - Cây Pinus thunbergii - Hoa Prunus mume Điện thoại 099-273-2111 Địa chỉ tòa thị chính 1-100, Kori Ijuin-machi...

Click to read more »
Ōtsuki, Yamanashi
Minggu, 2025-09-14 00:11:26

2010)  • Tổng cộng 28,281  • Mật độ 101/km2 (260/mi2) - Cây Yaezakura (Prunus lannesiana) - Hoa Lilium auratum Điện thoại 0554-22-2111 Địa chỉ tòa thị...

Click to read more »
Saiki, Ōita
Selasa, 2025-10-28 21:18:29

240/mi2) Thành phố kết nghĩa Hàm Đan, Gladstone - Cây Oak - Hoa Yamazakura (Prunus jamasakura) - Chim Japanese White-eye - Cá Sea: Aji River: Ayu Điện thoại...

Click to read more »
Danh sách loài nhện trong họ Araneidae
Jumat, 2025-05-02 14:06:39

prospiciens (Thorell, 1890) Araneus providens Kulczyn'ski, 1911 Araneus prunus Levi, 1973 Araneus pseudoconicus Schenkel, 1936 Araneus pseudosturmii Yin...

Click to read more »
Isogo, Yokohama
Sabtu, 2025-09-13 22:11:04

9 năm 2010)  • Tổng cộng 163,191  • Mật độ 8.510/km2 (22,000/mi2) - Cây Prunus mume - Hoa Cosmos Địa chỉ tòa thị chính 3-5-1 Isogo, Isogo-ku Yokohama-shi...

Click to read more »
Prunus lusitanica
Jumat, 2022-06-17 07:45:39

Cerasus lusitanica là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (L.) Dum. Cours. mô tả khoa học đầu tiên năm 1802. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Prunus maackii
Jumat, 2022-06-17 07:45:48

Padus maackii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng. Loài này được (Rupr.) Kom. mô tả khoa học đầu tiên năm 1932. ^ The Plant List (2010). "Padus maackii"...

Click to read more »
Sakurai, Nara
Minggu, 2025-09-28 13:32:17

Kumano Điện thoại 0744-42-9111 Địa chỉ tòa thị chính 432-1 Ōaza Ōdono 633-8585 Website Website chính thức Biểu trưng Hoa Prunus jamasakura Cây Liễu sam...

Click to read more »
Họ Cỏ roi ngựa
Sabtu, 2025-11-22 13:17:37

Caryopteris: Bạc hà núi Clerodendrum: Ngọc nữ, mơ (không phải cây mơ thuộc chi Prunus), chỉ thiên, xích đồng v.v Congea Cornutia Faradaya Garrettia Glossocarya...

Click to read more »
Biểu tượng quốc gia của Nhật Bản
Jumat, 2025-08-15 12:42:32

đại (Sasakia charonda) Quốc thụ Hoa anh đào (Prunus serrulata) Quốc hoa (de facto) Hoa anh đào (Prunus serrulata) & Cúc mâm xôi Quốc điểu Trĩ lục (Phasianus...

Click to read more »
Oyama, Tochigi
Sabtu, 2025-09-13 23:59:23

Cây Bamboo-leaf Oak (Cyclobalanopsis myrsinifolia) - Hoa Omoigawazakura (Prunus x subhirtella) - Chim Japanese Wagtail Điện thoại 0285-23-1111 Địa chỉ tòa...

Click to read more »
Arita, Saga
Minggu, 2025-08-17 19:08:15

thị chính 2202 Tachibe, Arita-chō, Nishimatsuura-gun, Saga-ken Website Website chính thức Biểu trưng Hoa Prunus serrulata Cây Bạch quả Quercus glauca...

Click to read more »
Shimabara, Nagasaki
Sabtu, 2025-09-13 23:57:27

 • Mật độ 585/km2 (1,520/mi2) Mã điện thoại 0957 - Cây camphor tree - Hoa Prunus mume Điện thoại 957-63-1111 Địa chỉ tòa thị chính 537, Uenomachi, Shimabara-shi...

Click to read more »
Mitsuke, Niigata
Minggu, 2025-09-14 00:00:48

tháng 11 năm 2010)  • Tổng cộng 41,614  • Mật độ 534/km2 (1,380/mi2) - Cây Prunus Mume Điện thoại 0258-62-1700 Địa chỉ tòa thị chính 2-1-1, Showa-cho, Mitsuke-shi...

Click to read more »
Susaki, Kōchi
Senin, 2025-11-24 01:05:22

Yamate-machi, Susaki-shi, Kochi-ken 785-8601 Khí hậu Cfa Website Website chính thức Biểu trưng Loài chim Bồng chanh Hoa Prunus jamasakura Cây Anh đào...

Click to read more »
Ise, Mie
Minggu, 2025-08-17 19:14:56

0596-23-1111 Địa chỉ tòa thị chính 1-7-29 Iwabuchi, Ise-shi, Mie-ken 516-0037 Khí hậu Cfa Website Website chính thức Biểu trưng Hoa Prunus Cây Michelia...

Click to read more »
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Portal di Ensiklopedia Dunia

Kembali kehalaman sebelumnya