Share to:

Sincalide

Sincalide
Dữ liệu lâm sàng
Đồng nghĩa1-De(5-oxo-L-proline)-2-de-L-glutamine-
5-L-methioninecaerulein, 3-[[2-[[2-[[2-[[2-[[2-[(2-amino-3-carboxy-propanoyl)
amino]-3-(4-sulfooxyphenyl)propanoyl]amino]-4-
methylsulfanyl-butanoyl]amino]acetyl]amino]-3-
(1H-indol-3-yl)propanoyl]amino]-4-methylsulfanyl-
butanoyl]amino]-3-[(1-carbamoyl-2-phenyl-ethyl)
carbamoyl]propanoic acid
AHFS/Drugs.comThông tin tiêu dùng chi tiết Micromedex
Danh mục cho thai kỳ
  • US: B (Không rủi ro trong các nghiên cứu không trên người)
Dược đồ sử dụngIntravenous
Mã ATC
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • UK: Available on a named-patient basis
  • US: ℞-only
Các định danh
Tên IUPAC
  • α-aspartyl-O-sulfotyrosylmethionylglycyltryptophylmethionyl-α-aspartylphenylalaninamide
Số đăng ký CAS
PubChem CID
IUPHAR/BPS
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
KEGG
ChEMBL
ECHA InfoCard100.042.384
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC49H62N10O16S3
Khối lượng phân tử1143.27 g/mol
Mẫu 3D (Jmol)
SMILES
  • CSCC[C@@H](C(=O)NCC(=O)N[C@@H](CC1=CNC2=CC=CC=C21)C(=O)N[C@@H](CCSC)C(=O)N[C@@H](CC(=O)O)C(=O)N[C@@H](CC3=CC=CC=C3)C(=O)N)NC(=O)[C@H](CC4=CC=C(C=C4)OS(=O)(=O)O)NC(=O)[C@H](CC(=O)O)N
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C49H62N10O16S3/c1-76-18-16-34(55-47(69)37(58-44(66)32(50)23-41(61)62)21-28-12-14-30(15-13-28)75-78(72,73)74)45(67)53-26-40(60)54-38(22-29-25-52-33-11-7-6-10-31(29)33)48(70)56-35(17-19-77-2)46(68)59-39(24-42(63)64)49(71)57-36(43(51)65)20-27-8-4-3-5-9-27/h3-15,25,32,34-39,52H,16-24,26,50H2,1-2H3,(H2,51,65)(H,53,67)(H,54,60)(H,55,69)(H,56,70)(H,57,71)(H,58,66)(H,59,68)(H,61,62)(H,63,64)(H,72,73,74)/t32-,34-,35-,36-,37-,38-,39-/m0/s1 KhôngN
  • Key:IZTQOLKUZKXIRV-YRVFCXMDSA-N KhôngN
  (kiểm chứng)

Sincalide (INN) là một loại thuốc cholecystokinetic dùng bằng cách tiêm để hỗ trợ chẩn đoán rối loạn túi mật và tuyến tụy. Đó là đoạn 8-amino acid đầu C của cholecystokinin, và còn được gọi là CCK-8.

Tác dụng phụ thường gặp sau khi dùng bao gồm khó chịu ở bụng và buồn nôn. Những tác dụng này rõ rệt hơn sau khi truyền nhanh.

Sử dụng lâm sàng

Chỉ định

Sincalide có thể được sử dụng để kích thích co bóp túi mật, như có thể được đánh giá bằng siêu âm túi mật hoặc siêu âm, hoặc để lấy bằng cách hút dịch tá tràng một mẫu mật tập trung để phân tích cholesterol, muối mật, phospholipids và tinh thể. Nó cũng có thể được sử dụng để kích thích bài tiết tuyến tụy (đặc biệt là kết hợp với secretin) trước khi lấy dịch hút tá tràng để phân tích hoạt động của enzyme, thành phần và tế bào học. Trong một số trường hợp, nó được sử dụng để đẩy nhanh quá trình truyền bột bari qua ruột non, do đó làm giảm thời gian và mức độ phóng xạ liên quan đến soi huỳnh quang và kiểm tra bằng tia X của đường ruột.[1]

Liên kết ngoài

Tham khảo

  1. ^ Kinevac Package Insert

Content Disclaimer

Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.

  1. The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
  2. There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
  3. It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
  4. Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
  5. Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Portal di Ensiklopedia Dunia

Kembali kehalaman sebelumnya