Syarhey Balanovich
|
Cùng với Amkar năm 2016 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Syarhey Mikhailavich Balanovich | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 8, 1987 | ||
| Nơi sinh | Pinsk, Belarusian SSR | ||
| Chiều cao | 1,71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Shakhtyor Soligorsk | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| SDYuShOR-3 Pinsk | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2004–2007 | Volna Pinsk | 66 | (14) |
| 2008–2014 | Shakhtyor Soligorsk | 171 | (21) |
| 2014–2018 | Amkar Perm | 88 | (0) |
| 2018– | Shakhtyor Soligorsk | 12 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2009 | Belarus U-21 | 16 | (0) |
| 2012– | Belarus | 33 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 12 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 11 năm 2018 | |||
Syarhey Mikhailavich Balanovich (tiếng Belarus: Сяргей Міхайлавіч Балановіч; tiếng Nga: Серге́й Михайлович Баланович; sinh ngày 29 tháng 8 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Belarus.[1] Anh chơi ở vị trí tiền vệ chạy cánh trái cho Shakhtyor Soligorsk.
Quốc tế
Balanovich ra mắt cho the đội tuyển quốc gia vào ngày 7 tháng 6 năm 2012, trong trận giao hữu hòa 1–1 cùng với Lithuania.[2] Anh ghi bàn thắng đầu tiên vào ngày 14 tháng 11 năm 2012 trong thắng lợi giao hữu 2–1 trên sân nhà trước Israel.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Volna Pinsk | 2004 | Belarusian Second League | 2 | 0 | 0 | 0 | – | – | 2 | 0 | ||
| 2005 | 19 | 5 | 1 | 0 | – | – | 20 | 5 | ||||
| 2006 | Belarusian First League | 24 | 3 | 1 | 0 | – | – | 25 | 3 | |||
| 2007 | 21 | 6 | 2 | 1 | – | – | 23 | 7 | ||||
| Tổng cộng | 66 | 14 | 4 | 1 | 0 | 0 | - | - | 70 | 15 | ||
| Shakhtyor Soligorsk | 2008 | Belarusian Premier League | 20 | 3 | 6 | 0 | 2 | 0 | – | 28 | 3 | |
| 2009 | 23 | 3 | 6 | 0 | – | – | 29 | 3 | ||||
| 2010 | 29 | 5 | 6 | 1 | – | – | 35 | 6 | ||||
| 2011 | 28 | 3 | 6 | 0 | 2 | 0 | – | 36 | 3 | |||
| 2012 | 29 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | – | 32 | 3 | |||
| 2013 | 25 | 3 | 2 | 1 | 2 | 0 | – | 29 | 4 | |||
| 2014 | 17 | 1 | 3 | 0 | 4 | 3 | – | 24 | 4 | |||
| Tổng cộng | 171 | 21 | 30 | 2 | 12 | 3 | - | - | 213 | 26 | ||
| Amkar Perm | 2014–15 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 24 | 0 | 1 | 0 | – | – | 25 | 0 | ||
| 2015–16 | 26 | 0 | 4 | 2 | – | – | 30 | 2 | ||||
| 2016–17 | 22 | 0 | 0 | 0 | – | – | 22 | 0 | ||||
| 2017–18 | 16 | 0 | 2 | 0 | – | 2[a] | 1 | 20 | 1 | |||
| Tổng cộng | 88 | 0 | 7 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 97 | 3 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 325 | 35 | 41 | 5 | 12 | 3 | 2 | 1 | 380 | 44 | ||
Ghi chú
- ^ Two appearances in relegation play-offs
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 15 tháng 11 năm 2018.[4]
| Belarus | ||
|---|---|---|
| Năm | Số trận | Bàn thắng |
| 2012 | 5 | 1 |
| 2013 | 11 | 1 |
| 2014 | 7 | 0 |
| 2015 | 0 | 0 |
| 2016 | 2 | 0 |
| 2017 | 5 | 0 |
| 2018 | 3 | 0 |
| Tổng cộng | 33 | 2 |
Bàn thắng quốc tế
- Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Belarus trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu | Nguồn. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 14 tháng 11 năm 2012 | Sân vận động Teddy, Jerusalem, Israel | 2–1 | 2–1 | Giao hữu | [4] | |
| 2. | 6 tháng 9 năm 2013 | Sân vận động Dynama, Minsk, Belarus | 1–0 | 3–1 | Giao hữu | [4] |
Danh hiệu
Shakhtyor Soligorsk
- Belarusian Cup winner: 2013–14
Tham khảo
- ^ Сергей Баланович: она меня на свидание позвала (bằng tiếng Nga). pressball.by. ngày 2 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2012.
- ^ "З Літвой распісалі міравую" (bằng tiếng Belarus). nn.by. ngày 7 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2012.
- ^ Syarhey Balanovich tại Soccerway
- ^ a b c d "Syarhey Balanovich". National-Football-Teams.com. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Syarhey Balanovich tại Soccerway
- Syarhey Balanovich tại FootballFacts.ru (bằng tiếng Nga)
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









