Share to:

Ћ

Chữ Kirin Tje
Hệ chữ Kirin
Mẫu tự ngôn ngữ Slav
АБВГҐДЂ
ЃЕЀЁЄЖЗ
З́ЅИЍІЇЙ
ЈКЛЉМНЊ
ОПРСС́ТЋ
ЌУЎҮФХЦ
ЧЏШЩЪЫЬ
ЭЮЯ
Mẫu tự ngôn ngữ phi Slav
ӐА̄А̊А̃ӒӒ̄Ә
Ә́Ә̃ӚӔҒГ̧Г̑
Г̄ҔӺӶԀԂ
ԪԬӖЕ̄Е̃
Ё̄Є̈ӁҖӜԄ
ҘӞԐԐ̈ӠԆӢ
И̃ҊӤҚӃҠҞ
ҜԞԚӅԮԒԠ
ԈԔӍӉҢԨӇ
ҤԢԊО̆О̃О̄Ӧ
ӨӨ̄ӪҨԤҦР̌
ҎԖҪԌҬ
ԎУ̃ӮӰӰ́Ӳ
ҮҮ́ҰХ̑ҲӼӾ
ҺҺ̈ԦҴҶ
ӴӋҸҼ
ҾЫ̆Ы̄ӸҌЭ̆Э̄
Э̇ӬӬ́Ӭ̄Ю̆Ю̈Ю̈́
Ю̄Я̆Я̄Я̈ԘԜӀ
Ký tự cổ
ҀѺ
ѸѠѼѾ
ѢѤѦ
ѪѨѬѮ
ѰѲѴѶ

Tje, Tye hay Će (Ћ ћ, chữ nghiêng: Ћ ћ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin.

Tje là chữ cái thứ sáu trong bảng chữ cái Kirin của tiếng Serbia, được sử dụng trong tiếng Serbia-Croatia để đại diện cho âm /tɕ/. Mặc dù là một chữ cái Kirin, nó cũng được sử dụng trong phiên âm ngữ âm tiếng Slovincian dựa trên tiếng Latinh, có lẽ tương tự nhau về phát âm.

Khi không có nét gạch, nó được phiên âm là ⟨Tj tj⟩ hay ⟨Ť ť⟩.

Lịch sử

Tje được xây dựng theo yêu cầu của Vuk Stefanović Karadžić.[1] Có một số biến thể được đề xuất của chữ cái này (một là của Pavle Solarić, một là của Gligorije Geršić). Biến thể hiện đang được sử dụng do Lukijan Mušicki thiết kế;[1][2][3] nó được thiết kế bằng cách sửa đổi chữ cái Ђ, bản thân nó là sự phục hồi của chữ cái Kirin cổ là Djerv (Ꙉ).[1] Chữ cái mới đã được thông qua trong từ điển của Karadžić vào năm 1818 và do đó được sử dụng rộng rãi.[1] Ngoài ra còn có một biến thể chữ ghép giữa Т và Ь chưa được thêm vào trong Unicode dưới dạng ký tự và được sử dụng trước khi tje có dạng hiện tại.

Các chữ cái liên quan và các ký tự tương tự khác

Mã máy tính

Kí tự Ћ ћ
Tên Unicode CYRILLIC CAPITAL LETTER TJE CYRILLIC SMALL LETTER TJE
Mã hóa ký tự decimal hex decimal hex
Unicode 1035 U+040B 1115 U+045B
UTF-8 208 139 D0 8B 209 155 D1 9B
Tham chiếu ký tự số Ћ Ћ ћ ћ
Code page 855 149 95 148 94
Windows-1251 142 8E 158 9E
ISO-8859-5 171 AB 251 FB
Macintosh Cyrillic 203 CB 204 CC
ENO encoding 1035 000040B 1115 000045B


Tham khảo

  1. ^ a b c d Maretić, Tomislav. Gramatika i stilistika hrvatskoga ili srpskoga književnog jezika, p. 14-15. 1899.
  2. ^ Lalević, Miodrag S. (1953). Potsetnik iz srpskohrvatskog jezika i pravopisa: s pravopisnim i jezičkim savetnikom. Rad. tr. 75. Облик му је у Вуковој азбуци дао песник Лукијан Мушицки
  3. ^ Петар Ђорђић. Историја српске ћирилице. Београд, 1971.

Liên kết ngoài

Content Disclaimer

Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.

  1. The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
  2. There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
  3. It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
  4. Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
  5. Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Portal di Ensiklopedia Dunia

Kembali kehalaman sebelumnya