1339
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1339 (Số La Mã: MCCCXXXIX) là một năm thường bắt đầu vào thứ Sáu trong lịch Julius.
Sự kiện
- Tháng 6, Quân đội của bang Bern đánh bại lực lượng của Fribourg ở Laupen
- Giữa năm, Shams-ud-Din Shah Mir đánh bại nữ hoàng Kota Rani theo Hindu giáo, đưa vương quốc Kashmir theo Hồi giáo
- Tháng 9, Hoàng đế Go-Murakami lên ngôi vua Nhật Bản
- Cuối tháng 9, Simone Boccanegra được bầu làm Doge đầu tiên của Genoa .
- Khoảng cuối năm, tất cả các con phố trong thành phố Florence đều được lát đá, đây là thành phố châu Âu đầu tiên ở châu Âu làm điều này.
Sinh
| Lịch Gregory | 1339 MCCCXXXIX |
| Ab urbe condita | 2092 |
| Năm niên hiệu Anh | 12 Edw. 3 – 13 Edw. 3 |
| Lịch Armenia | 788 ԹՎ ՉՁԸ |
| Lịch Assyria | 6089 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1395–1396 |
| - Shaka Samvat | 1261–1262 |
| - Kali Yuga | 4440–4441 |
| Lịch Bahá’í | −505 – −504 |
| Lịch Bengal | 746 |
| Lịch Berber | 2289 |
| Can Chi | Mậu Dần (戊寅年) 4035 hoặc 3975 — đến — Kỷ Mão (己卯年) 4036 hoặc 3976 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1055–1056 |
| Lịch Dân Quốc | 573 trước Dân Quốc 民前573年 |
| Lịch Do Thái | 5099–5100 |
| Lịch Đông La Mã | 6847–6848 |
| Lịch Ethiopia | 1331–1332 |
| Lịch Holocen | 11339 |
| Lịch Hồi giáo | 739–740 |
| Lịch Igbo | 339–340 |
| Lịch Iran | 717–718 |
| Lịch Julius | 1339 MCCCXXXIX |
| Lịch Myanma | 701 |
| Lịch Nhật Bản | Ryakuō 2 (暦応2年) |
| Phật lịch | 1883 |
| Dương lịch Thái | 1882 |
| Lịch Triều Tiên | 3672 |
- Giáo hoàng đối lập Alexanđê V (d. 1410)
- Louis I, Công tước xứ Anjou (mất năm 1384)
- Rudolf IV, Công tước Áo (mất năm 1365)
- Erik Magnusson , vua của một phần Thụy Điển 1356 – 1359 (mất năm 1359)
- Frederick, Công tước xứ Bavaria-Landshut (mất năm 1393)
- Ali ibn Mohammed al-Jurjani , nhà bách khoa toàn thư người Ả Rập gốc Ba Tư (mất năm 1414 )
Mất
- 19 tháng 9 – Thiên hoàng Go-Daigo Nhật Bản (b. 1288)
- Henry XIV, Công tước xứ Bavaria (sinh năm 1305)
- Azzone Visconti , người sáng lập bang Milan (sinh 1302)
- Henry de Cobham, Nam tước Cobham thứ nhất (sinh năm 1260 )
Tham khảo
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









