1342
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1342 (Số La Mã: MCCCXLII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Ba trong lịch Julius.
Sự kiện
- Từ 21 tháng 1 đến 27 tháng 6 , An-Nasir Ahmad, Sultan của Ai Cập , trị vì trước khi bị người em cùng cha khác mẹ là As-Salih Ismail phế truất
- 7 tháng 5 - Giáo hoàng Clement VI kế vị Đức Giáo hoàng Benedict XII làm Giáo hoàng thứ 198.
- 16 tháng 7 - Louis I trở thành vua của Hungary.
- 22 tháng 7 – Trận lụt Thánh Mary Magdalene là sự kiện tồi tệ nhất từng được ghi nhận ở Trung Âu
- 15 tháng 8 - Louis "Trẻ con" trở thành vua của Sicilia và của Athens, thay cho Pedro III. Kế vị là Frederick III
- 4 tháng 9 - John III Comnenus trở thành hoàng đế Trebizond. Kế vị là Michael
- Nửa cuối năm, Guy de Lusignan trở thành Konstantinos II, Vua của Armenia thay cho Leo IV. Kế vị là Konstantinos III
- Cuối năm, Thượng phụ Chính thống giáo Hy Lạp của Antioch được chuyển đến Damascus dưới thời Ignatius II
Sinh
- Philippe II, Công tước xứ Burgundy (mất năm 1404 )
- Julian of Norwich , nhà thần bí người Anh (mất năm 1413 )
- Levon V Lusignan của Armenia (mất 1393 )
- Giáo hoàng Clement VII (mất năm 1394)
- Humphrey de Bohun, Bá tước thứ 7 của Hereford (mất năm 1373 )
- John Trevisa , dịch giả tiếng Anh (mất năm 1402 )
| Lịch Gregory | 1342 MCCCXLII |
| Ab urbe condita | 2095 |
| Năm niên hiệu Anh | 15 Edw. 3 – 16 Edw. 3 |
| Lịch Armenia | 791 ԹՎ ՉՂԱ |
| Lịch Assyria | 6092 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1398–1399 |
| - Shaka Samvat | 1264–1265 |
| - Kali Yuga | 4443–4444 |
| Lịch Bahá’í | −502 – −501 |
| Lịch Bengal | 749 |
| Lịch Berber | 2292 |
| Can Chi | Tân Tỵ (辛巳年) 4038 hoặc 3978 — đến — Nhâm Ngọ (壬午年) 4039 hoặc 3979 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1058–1059 |
| Lịch Dân Quốc | 570 trước Dân Quốc 民前570年 |
| Lịch Do Thái | 5102–5103 |
| Lịch Đông La Mã | 6850–6851 |
| Lịch Ethiopia | 1334–1335 |
| Lịch Holocen | 11342 |
| Lịch Hồi giáo | 742–743 |
| Lịch Igbo | 342–343 |
| Lịch Iran | 720–721 |
| Lịch Julius | 1342 MCCCXLII |
| Lịch Myanma | 704 |
| Lịch Nhật Bản | Ryakuō 5 / Kōei (era) 1 (康永元年) |
| Phật lịch | 1886 |
| Dương lịch Thái | 1885 |
| Lịch Triều Tiên | 3675 |
Mất
- Michael xứ Cesena , lãnh đạo dòng Phanxicô người Ý (s. 1270)
- Dionigi di Borgo San Sepolcro , tu sĩ dòng Augustinô người Ý
- Giáo hoàng Benedict XII
- Vua Charles I của Hungary
- Al-Jaldaki , thầy thuốc và nhà giả kim người Ba Tư.
- Peter Paludanus , giám mục và nhà thần học người Pháp (khoảng năm 1275 trước Công nguyên )
- William de Ros, Nam tước de Ros thứ 3
- Marsilius xứ Padua , học giả người Ý (sn. 1270 )
Tham khảo
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









