Search Results: Mus (chi)
Đổi hướng đến:
Chuột nhắt nhà
Jumat, 2026-07-24 16:22:44Chuột nhắt nhà (danh pháp hai phần: Mus musculus) là loài gặm nhấm có kích thước nhỏ và là một trong những loài có số lượng lớn nhất của chi Chuột nhắt...
Click to read more »Mus
Kamis, 2022-08-11 16:21:11Mus có thể là: Thị trấn Mus của tỉnh Gard, Pháp. Tỉnh Muş của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Muş của Thổ Nhĩ Kỳ. Tên khoa học của chi Chuột nhắt (Mus), họ Chuột...
Click to read more »Xạ hương
Jumat, 2025-03-14 14:16:55tiếng Ba Tư 'mushk', từ tiếng Phạn 'muska-s' "tinh hoàn", từ tiếng Latin 'mus' "con chuột" (có lẽ vì thế mà tên gọi tương tự nhau; xem bài cơ bắp). Tuyến...
Click to read more »Danh pháp hai phần
Kamis, 2026-04-23 19:58:38dụ: Con chuột nhắt thường gặp trong nhà - theo danh pháp này - có tên là Mus musculus. Loài người hiện đại có tên là Homo sapiens; trong đó Homo là tên...
Click to read more »Họ Chuột
Minggu, 2026-01-04 11:26:09Nhật Bản, Chile,... Tên khoa học của chuột có nguồn gốc từ tiếng Latinh mus (genitive muris), nghĩa là "chuột". Chuột còn có tên gọi khác là thử và tý...
Click to read more »Chuột cống
Rabu, 2023-06-07 20:55:58tả năm 1803. Loài điển hình của chi này là Mus decumanus Pallas, 1779 (tham khảo Hollister, 1916b; = Mus norvegicus Berkenhout, 1769). Chuột cống và...
Click to read more »Chuột
Kamis, 2026-04-09 11:23:28Muridae: họ Chuột Rattus: chi Chuột cống. Rattus tanezumi: chuột nhà. Mus: chi Chuột nhắt. Mus musculus: chuột nhắt. Arvicolinae: phân họ Chuột đồng, trong đó...
Click to read more »Họ Rắn hổ mây
Jumat, 2026-05-08 10:57:25monophyletic Xenodontinae and a reappraisal of colubroid hemipenes. Bull. Am. Mus. Nat. Hist. 240, 1–168. ^ a b Wiens John J., Carl R. Hutter, Daniel G. Mulcahy...
Click to read more »Họ Rắn nước
Jumat, 2026-05-08 10:57:28monophyletic Xenodontinae and a reappraisal of colubroid hemipenes. Bull. Am. Mus. Nat. Hist. 240, 1–168. ^ Lawson R., Slowinski J.B., Crother B.I., Burbrink...
Click to read more »Chiến binh cầu vồng
Kamis, 2026-07-23 16:05:27trong tương lai... Nuôi dưỡng những ước mơ tươi đẹp ấy, là thầy Harfan và cô Mus đáng kính tại Muhammadiyah. Một thầy giáo "không chỉ truyền đạt kiến thức...
Click to read more »Động vật học
Selasa, 2025-11-25 09:39:06nhắt (Mus muculus) là các đơn vị phân loại bậc loài. Chuột nhà và chuột cống là thành viên của giống Rattus còn chuột nhắt là thành viên của giống Mus. Rattus...
Click to read more »Quần đảo Faroe
Sabtu, 2026-08-15 02:10:11sounds. Bull. Br. Mus. nat. Hist. (Bot.) 10: 133 - 151. Irvine, David Edward Guthrie. 1982. Seaweed of the Faroes 1: The flora. Bull. Br. Mus. nat. Hist. (Bot...
Click to read more »Muş (tỉnh)
Sabtu, 2025-09-13 18:23:47Muş là một tỉnh ở phía đông Thổ Nhĩ Kỳ. Diện tích là 8.196 km² và dân số là 488.997 (ước tính năm 2006). Dân số là 453.654 năm 2000. Người Kurd chiếm...
Click to read more »Chó rừng lông vàng
Rabu, 2025-11-19 15:41:13range-expansion in the High-Adriatic Hinterland (Mammalia, Carnivora, Canidae). Boll. Mus. Civ. St. nat. Venezia, 60 (2009): 169-186" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ...
Click to read more »Tenuopus
Senin, 2026-08-03 14:45:52C. H. (1924). "The Dolichopodidae of South Africa" (PDF). Ann. Transvaal Mus. 10: 212–232. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2015. ^ a b c d e f g h Grichanov...
Click to read more »Mus nitidulus
Rabu, 2021-12-08 06:37:41Mus nitidulus là loài gặm nhấm cỡ trung của chi Mus (chi chuột nhắt) được ghi nhận là xuất hiện ở miền trung Myanmar. Tên của loài bắt đầu từ năm 1859...
Click to read more »Thổ Nhĩ Kỳ
Rabu, 2026-08-12 12:23:24Iğdır Tunceli Elâzığ Diyarbakır Mardin Batman Siirt Şırnak Bitlis Bingöl Muş Van Hakkâri Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 81 tỉnh. Mỗi tỉnh được chia thành...
Click to read more »Chuột nhắt
Sabtu, 2023-08-19 18:30:35Chuột nhắt có thể đề cập đến: Chi Chuột nhắt (Mus) Chuột nhắt nhà (Mus musculus) Chuột nhắt thí nghiệm Chuột nhắt cây (Vandeleuria oleracea) Chuột Chuột...
Click to read more »Varto
Minggu, 2025-11-23 19:48:23Varto là một huyện thuộc tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1365 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 33587 người, mật độ 25 người/km². ^ "Districts...
Click to read more »Acarterus
Selasa, 2026-08-04 08:21:46genus Acarterus Loew from southern Africa, with description of seven new species (Diptera: Empidoidea; Hybotinae)". Ann. Natal Mus. 37: 215–238. x t s...
Click to read more »Erzurum (tỉnh)
Sabtu, 2025-09-13 18:19:11của đất nước. Nó được bao quanh bởi các tỉnh Kars và Ağrı về phía đông, Muş và Bingöl về phía nam, Erzincan và Bayburt về phía tây, Rize và Artvin về...
Click to read more »Chi Chuột nhắt
Jumat, 2023-03-24 20:30:11Coelomys Mus crociduroides Mus mayori Mus pahari Mus vulcani Mus Mus booduga Mus caroli Mus cervicolor Mus cookii Mus cypriacus Mus famulus Mus fragilicauda...
Click to read more »Uramba mus
Rabu, 2021-09-08 22:44:37Uramba mus là một loài chân đều trong họ Porcellionidae. Loài này được Budde-Lund miêu tả khoa học năm 1898. ^ Schotte, M. (2010). Uramba mus (Budde-Lund...
Click to read more »Danh sách loài thú Việt Nam
Jumat, 2025-11-21 19:05:30LR/lc Maxomys surifer LR/lc Chi: Mus (Chuột nhắt) Mus caroli LR/lc Mus cervicolor LR/lc Mus cookii LR/lc Mus pahari LR/lc Mus shortridgei LR/lc Chi: Niviventer...
Click to read more »Conidae
Rabu, 2023-06-14 01:08:57classification of Conoidea (Toxoglossa) (Gastropoda)". Bull. Nat. Hist. Mus. (Zool.) 59: 125-169. Tucker J.K. & Tenorio M.J. (2009), Systematic Classification...
Click to read more »Lycoperdina mus
Senin, 2021-12-20 11:03:05Lycoperdina mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Endomychidae. Loài này được Arrow miêu tả khoa học năm 1948. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described...
Click to read more »Heterocerus mus
Selasa, 2021-08-31 04:02:29Heterocerus mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Heteroceridae. Loài này được R. Charpentier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965. ^ Hallan, J. (2010)...
Click to read more »Dorsifulcrum mus
Selasa, 2023-06-13 21:49:39Dorsifulcrum mus là một loài bướm đêm trong họ Geometridae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk...
Click to read more »Họ Ếch phi tiêu độc
Sabtu, 2025-11-22 13:20:56with discussion of blowgun fabrication and dart poisoning". Bull. Amer. Mus. Nat. Hist. Quyển 161 số 2. tr. 307–366.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1:...
Click to read more »Mus platythrix
Senin, 2022-08-15 13:16:11Mus platythrix là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Bennett mô tả năm 1832. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên...
Click to read more »Mus macedonicus
Senin, 2022-08-15 13:15:41Mus macedonicus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Petrov & Ruzic mô tả năm 1983. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M...
Click to read more »Mus terricolor
Senin, 2022-08-15 13:16:37Mus terricolor là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Blyth mô tả năm 1851. Loài này được tìm thấy ở Ấn Độ, có thể ở Indonesia...
Click to read more »Mus indutus
Jumat, 2021-11-19 08:41:32Mus indutus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1910. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập...
Click to read more »Mus caroli
Senin, 2022-08-15 13:15:18Mus caroli là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Bonhote mô tả năm 1902. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập...
Click to read more »Mus goundae
Jumat, 2021-11-19 08:41:29Mus goundae là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được F. Petter & Genest mô tả năm 1970. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M...
Click to read more »Mus orangiae
Jumat, 2021-11-19 08:41:35Mus orangiae là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Roberts mô tả năm 1926. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập...
Click to read more »Mus setulosus
Senin, 2022-08-15 13:16:17Mus setulosus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Peters mô tả năm 1876. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập...
Click to read more »Mus crociduroides
Senin, 2025-04-07 11:18:06Mus crociduroides là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Robinson & Kloss mô tả năm 1916. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder,...
Click to read more »Merizocera mus
Selasa, 2021-11-02 10:05:34Merizocera mus là một loài nhện trong họ Ochyroceratidae. Loài này phân bố ở Thailand. ^ Deeleman-Reinhold, C.L. (1995) The Ochyroceratidae of the Indo-Pacific...
Click to read more »Çöğürlü, Muş
Kamis, 2025-05-01 02:41:09Çöğürlü là một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.868 người. Tên cũ của làng là Arinc hoặc Arinch được đổi thành...
Click to read more »Muş
Minggu, 2025-11-23 00:11:02Muş là một thành phố tỉnh lị của tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích 2604 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 167978 người, mật độ 65 người/km²...
Click to read more »Eralanı, Muş
Selasa, 2022-08-09 07:18:07một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 750 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Ortakent, Muş
Senin, 2022-08-22 00:43:16một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.289 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Kalecik, Muş
Senin, 2025-03-24 13:13:38một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 134 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Kızılağaç, Muş
Selasa, 2022-08-16 00:02:53trấn thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 3.003 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Arıköy, Muş
Senin, 2022-08-01 12:01:13một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 408 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Karameşe, Muş
Kamis, 2025-05-15 21:24:50một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 411 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Toprakkale, Muş
Selasa, 2022-10-25 15:45:23một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 620 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Karabey, Muş
Senin, 2022-08-15 12:57:40một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 897 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Tüten, Muş
Minggu, 2025-03-02 20:33:22một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 101 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Sarıdal, Muş
Jumat, 2022-10-21 02:48:30một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 409 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yücetepe, Muş
Selasa, 2026-03-31 18:52:18một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.762 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Ekindüzü, Muş
Selasa, 2022-08-09 01:23:39một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 223 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Gölköy, Muş
Sabtu, 2022-08-13 07:12:52một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 404 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Taşoluk, Muş
Minggu, 2022-10-23 22:21:21một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.777 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Üçsırt, Muş
Senin, 2022-10-31 01:04:49một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 541 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Cộng hòa Sakha (Yakutia)
Kamis, 2026-07-09 01:06:08Laptev và Biển Đông Siberia) (B). Đỉnh cao nhất: Đỉnh Pobeda (3.003 m), Đỉnh Mus-Khaya (2.959 m or 3.011 m) Khoảng cách tối đa từ Bắc tới Nam: 2.500 km (1...
Click to read more »Chiến tranh Đông Dương
Jumat, 2026-08-07 11:14:05phán bằng mọi giá". Những người thân cận ông như Pierre Messmer và Paul Mus cũng thiên về chiều hướng đối thoại. Nhưng đã có hơn 1.000 binh sĩ Pháp chết...
Click to read more »Polymixis mus
Senin, 2023-06-12 18:52:07Polymixis mus là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P...
Click to read more »Rhyacia mus
Senin, 2023-06-12 18:16:06Rhyacia mus là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M...
Click to read more »Ranqueles mus
Senin, 2023-06-12 18:04:53Ranqueles mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk...
Click to read more »Conoidea
Sabtu, 2022-01-29 03:48:09classification of Conoidea (Toxoglossa) (Gastropoda)". Bull. Nat. Hist. Mus. (Zool.) 59: 125–169. Wikispecies có thông tin sinh học về Conoidea x t s...
Click to read more »Mus saxicola
Senin, 2022-08-15 13:16:14Mus saxicola là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Elliot mô tả năm 1839. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập...
Click to read more »Mus fernandoni
Jumat, 2021-11-19 08:41:26Mus fernandoni là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Phillips mô tả năm 1932. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên...
Click to read more »Mus bufo
Senin, 2022-08-15 13:15:12Mus bufo là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1906. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005)...
Click to read more »Mus musculoides
Senin, 2022-08-15 13:15:54Mus musculoides là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Temminck mô tả năm 1853. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên...
Click to read more »Mus setzeri
Senin, 2022-08-15 13:16:21Mus setzeri là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được F. Petter mô tả năm 1978. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập...
Click to read more »Mus vulcani
Senin, 2022-08-15 13:16:43Mus vulcani là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Robinson & Kloss mô tả năm 1919. ^ Aplin, K. (2008) Mus vulcani Trong:...
Click to read more »Hypercompe mus
Rabu, 2024-09-11 21:26:55Hypercompe mus là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Nó sống ở Paraguay và Brazil. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson...
Click to read more »Cryptalaus mus
Selasa, 2021-11-09 19:06:50Cryptalaus mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Miwa miêu tả khoa học năm 1929. ^ Elateridae in Synopsis of the described Coleoptera...
Click to read more »Mus mattheyi
Senin, 2022-08-15 13:15:45Mus mattheyi là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được F. Petter mô tả năm 1969. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên...
Click to read more »Mus spretus
Senin, 2022-08-15 13:16:33Mus spretus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Lataste mô tả năm 1883. ^ Amori, G., Aulagnier, S., Hutterer, R., Kryštufek...
Click to read more »Mus mahomet
Selasa, 2021-11-09 09:49:15Mus mahomet là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Rhoads mô tả năm 1896. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập...
Click to read more »Cybocephalus mus
Jumat, 2021-11-12 20:08:17Cybocephalus mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cybocephalidae. Loài này được Endrödy-Younga miêu tả khoa học năm 1962. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis...
Click to read more »Clambus mus
Minggu, 2021-09-12 01:13:29Clambus mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Clambidae. Loài này được Endrody-Younga miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis...
Click to read more »Geoendomychus mus
Minggu, 2021-12-19 23:24:18Geoendomychus mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Endomychidae. Loài này được Arrow miêu tả khoa học năm 1927. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described...
Click to read more »Tepeköy, Varto
Jumat, 2025-10-03 13:40:10xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 468 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yukarıhacıbey, Varto
Minggu, 2022-10-30 14:56:21xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 275 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Koçköy, Hasköy
Sabtu, 2022-10-01 13:45:49xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 517 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Conus mus
Kamis, 2023-06-08 14:16:02Conus mus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối. Giống như tất cả các loài thuộc chi Conus, chúng...
Click to read more »Châu Phi
Jumat, 2026-05-22 13:48:58MWI Mauritius 2,040 1,284,264 2009 630 Port Louis Mauritius/Maurice/Moris MUS Mayotte (Pháp) 374 223,765 2009 490 Mamoudzou Mayotte/Maore/Maiôty MYT Mozambique...
Click to read more »Kepenek, Muş
Selasa, 2026-05-05 08:10:41một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.314 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Aşağıyongalı, Muş
Senin, 2022-08-01 22:19:15một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 780 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Köşk, Muş
Rabu, 2023-06-07 15:13:21một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 324 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Elçiler, Muş
Selasa, 2022-08-09 04:12:18một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 659 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Karaağaçlı, Muş
Senin, 2022-08-15 12:55:37trấn thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.373 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Dilimli, Muş
Sabtu, 2024-09-14 10:02:52một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 820 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Bahçeköy, Muş
Selasa, 2022-08-02 00:03:20một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.097 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Mescitli, Muş
Rabu, 2026-02-11 16:42:17một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 537 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Alaniçi, Muş
Selasa, 2026-08-04 16:42:57một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 229 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yeşilce, Muş
Minggu, 2022-10-30 12:42:38một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 842 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Kayalısu, Muş
Senin, 2022-08-15 15:14:45một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 122 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Suluca, Muş
Sabtu, 2022-10-22 16:42:21một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 483 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Serinova, Muş
Jumat, 2022-10-21 14:31:57trấn thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.511 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Savaşçılar, Muş
Jumat, 2022-10-21 04:21:14một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 397 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Karakuyu, Muş
Senin, 2022-08-15 13:23:47một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.396 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »İnardı, Muş
Selasa, 2022-11-01 09:42:25một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 491 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Nadaslık, Muş
Sabtu, 2022-08-20 13:07:31một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 434 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Şenoba, Muş
Selasa, 2022-11-01 10:09:37một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 967 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Tekyol, Muş
Minggu, 2022-10-23 23:20:35một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.07 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Bostankent, Muş
Selasa, 2022-08-02 17:01:45một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.57 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yarpuzlu, Muş
Minggu, 2022-10-30 11:02:23một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.363 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yeşilova, Muş
Minggu, 2022-10-30 12:47:16trấn thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.036 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yelalan, Muş
Minggu, 2022-10-30 11:46:48một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 520 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Alagün, Muş
Senin, 2026-07-13 15:09:06một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 798 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Üçevler, Muş
Senin, 2022-10-31 01:02:08một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 510 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Gümüşali, Muş
Sabtu, 2022-08-13 07:36:35một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 469 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yukarısızma, Muş
Minggu, 2022-10-30 15:00:20một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 289 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yukarıyongalı, Muş
Minggu, 2022-10-30 15:01:32một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 834 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Ulukaya, Muş
Sabtu, 2026-06-13 01:12:21một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 165 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Konukbekler, Muş
Senin, 2022-08-15 22:13:58trấn thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 3.611 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Ağaçlık, Muş
Senin, 2022-08-01 21:59:22một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 580 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Kırköy, Muş
Senin, 2022-08-15 23:55:40trấn thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.138 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Arpayazı, Muş
Senin, 2022-08-01 10:51:27một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.241 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Harman, Muş
Sabtu, 2022-08-13 12:46:33một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.13 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Cevizlidere, Muş
Rabu, 2024-09-18 03:52:18một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 455 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yoncalıöz, Muş
Minggu, 2022-10-30 13:26:53một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 915 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Sinh học
Rabu, 2026-08-12 04:53:00Caenorhabditis elegans, ruồi giấm Drosophila melanogaster, cá ngựa Danio rerio, chuột Mus musculus và cây Arabidopsis thaliana. (Sinh vật mô hình là một loài được...
Click to read more »Mus shortridgei
Senin, 2022-08-15 13:16:24Mus shortridgei là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1914. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên...
Click to read more »Naticornus
Sabtu, 2026-08-01 19:05:19Olejníček, J. (2005). "Naticornus, a new genus of Neurigoninae (Diptera, Dolichopodidae) from Laos" (PDF). Acta Mus. Moraviae, Sci. Biol. 90: 247–250. x t s...
Click to read more »Mus pahari
Sabtu, 2023-11-04 16:34:21Mus pahari là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1916. Loài này sinh sống ở Ấn Độ, Trung Quốc, Lào, Thái...
Click to read more »Scopula mus
Kamis, 2026-04-23 22:17:50Scopula mus là một loài bướm đêm trong họ Geometridae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P...
Click to read more »Scriptania mus
Sabtu, 2024-05-18 23:50:47Scriptania mus là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P...
Click to read more »Spilosoma mus
Senin, 2023-06-12 17:32:44Spilosoma mus là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly...
Click to read more »Dorcadion mus
Selasa, 2026-05-19 16:03:15Dorcadion mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk...
Click to read more »Copestylum mus
Jumat, 2021-11-19 08:54:22Copestylum mus là một loài ruồi trong họ Ruồi giả ong (Syrphidae). Loài này được Williston mô tả khoa học đầu tiên năm 1888. Copestylum mus phân bố ở vùng...
Click to read more »Malazgirt
Sabtu, 2025-11-22 22:31:40Tập tin:Milazgir bihar.jpg Malazgirt là một huyện thuộc tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1527 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 60263 người...
Click to read more »Mus famulus
Senin, 2022-08-15 13:15:29Mus famulus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Bonhote mô tả năm 1898. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập...
Click to read more »Mus phillipsi
Senin, 2022-08-15 13:16:08Mus phillipsi là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Wroughton mô tả năm 1912. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên...
Click to read more »Mus oubanguii
Senin, 2022-08-15 13:16:02Mus oubanguii là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được F. Petter & Genest mô tả năm 1970. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D...
Click to read more »Mus booduga
Senin, 2022-08-15 13:15:09Mus booduga là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Gray mô tả năm 1837. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005)...
Click to read more »Mus spicilegus
Senin, 2022-08-15 13:16:30Mus spicilegus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Petényi mô tả năm 1882. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên...
Click to read more »Bulanık
Rabu, 2025-11-19 12:54:52Bulanık là một huyện thuộc tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1689 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 85232 người, mật độ 50 người/km². ^ "Districts...
Click to read more »Mus sorella
Senin, 2022-08-15 13:16:27Mus sorella là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1909. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập...
Click to read more »Mus callewaerti
Senin, 2022-08-15 13:15:15Mus callewaerti là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1925. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên...
Click to read more »Mus haussa
Senin, 2022-08-15 13:15:37Mus haussa là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas & Hinton mô tả năm 1920. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên...
Click to read more »Mus tenellus
Jumat, 2025-03-21 22:17:20Mus tenellus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1903. ^ Lavrenchenko, L. & Schlitter, D. (2008) Mus...
Click to read more »Cardiophorus mus
Sabtu, 2021-09-11 21:15:24Cardiophorus mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1889. ^ Elateridae in Synopsis of the described...
Click to read more »Mus mayori
Senin, 2022-08-15 13:15:48Mus mayori là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1915. ^ de A. Goonatilake, W.I.L.D.P.T.S., Nameer, P...
Click to read more »Mus neavei
Senin, 2022-08-15 13:15:58Mus neavei là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1910. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005)...
Click to read more »Podeonius mus
Minggu, 2021-08-29 22:16:15Podeonius mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Lewis miêu tả khoa học năm 1894. ^ Elateridae in Synopsis of the described Coleoptera...
Click to read more »Mus baoulei
Senin, 2022-08-15 13:15:06Mus baoulei là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Vermeiren & Verheyen mô tả năm 1980. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D...
Click to read more »Anoplischius mus
Sabtu, 2021-08-28 10:15:19Anoplischius mus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1859. ^ Elateridae in Synopsis of the described...
Click to read more »Mus fragilicauda
Rabu, 2025-05-21 16:43:46Mus fragilicauda là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Auffray, Orth, Catalan, Gonzalez, Desmarais, & Bonhomme mô tả năm...
Click to read more »Mus triton
Selasa, 2026-03-24 18:58:56Mus triton là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1909. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005)...
Click to read more »Mus cypriacus
Senin, 2021-12-20 16:51:48Chuột Cyprus (Danh pháp khoa học: Mus cypriacus) là một loài chuột đặc hữu của đảo Síp. Môi trường sống chủ yếu của nó có vẻ như là vườn nho và các cánh...
Click to read more »Chuột cúc
Selasa, 2025-12-09 09:41:44Mus cookii là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Ryley mô tả năm 1914. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005)...
Click to read more »Mus, Gard
Sabtu, 2020-08-22 06:32:32Mus là một xã trong vùng Occitanie. Xã Mus, Gard nằm ở khu vực có độ cao trung bình 75 mét trên mực nước biển. x t s...
Click to read more »Korkut
Sabtu, 2025-11-22 17:30:24Korkut là một huyện thuộc tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 503 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 26064 người, mật độ 52 người/km². ^ "Districts...
Click to read more »Kayaşık, Muş
Senin, 2022-08-15 15:16:43một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 355 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Aşağısızma, Muş
Senin, 2022-08-01 22:17:33một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 26 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Boyuncuk, Muş
Selasa, 2022-08-02 17:59:55một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 597 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Soğucak, Muş
Jumat, 2025-03-14 17:47:10một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.23 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Erencik, Muş
Selasa, 2022-08-09 08:19:56một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 101 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Sürügüden, Muş
Minggu, 2022-10-23 11:42:35một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 857 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Sungu, Muş
Sabtu, 2022-10-22 17:16:17trấn thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 5.756 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Alican, Muş
Minggu, 2022-07-31 11:16:41một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 311 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yörecik, Muş
Minggu, 2022-10-30 16:22:04một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yazla, Muş
Rabu, 2025-04-02 14:52:23một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 752 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Çukurbağ, Muş
Minggu, 2022-10-30 22:44:31một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 664 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Yaygın, Muş
Kamis, 2024-09-26 01:51:28trấn thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 4.007 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Tabanlı, Muş
Sabtu, 2026-05-09 19:20:36Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Theo số liệu của Viện Thống kê Thổ Nhĩ Kỳ, dân số của làng năm 2011 là 1.019 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş"...
Click to read more »Muratgören, Muş
Sabtu, 2022-08-20 06:07:17một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 489 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Bozbulut, Muş
Selasa, 2022-08-02 18:02:23một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.221 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Mercimekkale, Muş
Jumat, 2022-08-19 17:11:01một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 635 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Üçdere, Muş
Senin, 2022-10-31 01:01:52một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 907 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Durugöze, Muş
Senin, 2022-08-08 19:32:13một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 509 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Çiçekli, Muş
Minggu, 2022-10-30 22:37:45một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 189 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Ağıllı, Muş
Senin, 2022-08-01 22:02:49một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 276 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Ağartı, Muş
Jumat, 2025-04-18 18:13:07một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.259 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Suboyu, Muş
Kamis, 2026-04-02 22:26:26một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 207 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Özdilek, Muş
Senin, 2022-10-31 00:33:06một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 733 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Karlıdere, Muş
Senin, 2022-08-15 14:09:20một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 185 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Keçidere, Muş
Senin, 2022-08-15 16:41:13một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.013 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Kutlugün, Muş
Sabtu, 2022-10-01 19:57:36một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 149 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Eğirmeç, Muş
Selasa, 2022-08-09 20:57:54một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 834 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Aligedik, Muş
Selasa, 2025-05-13 17:43:52một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 478 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Kumluca, Muş
Sabtu, 2022-10-01 17:24:20một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 625 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Sudurağı, Muş
Sabtu, 2022-10-22 16:04:52một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 620 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Tandoğan, Muş
Sabtu, 2026-04-11 11:39:27một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.007 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Derecik, Muş
Senin, 2022-08-08 02:18:09một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 619 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Dereyurt, Muş
Senin, 2022-08-08 02:25:39một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 635 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Güdümlü, Muş
Sabtu, 2022-08-13 07:28:25một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 323 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Karaköprü, Muş
Senin, 2022-08-15 13:24:28một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.35 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Donatım, Muş
Senin, 2022-08-08 14:58:45một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 542 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Akkonak, Muş
Minggu, 2022-07-31 07:54:18một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 815 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Gündoğan, Muş
Jumat, 2026-05-15 11:48:58một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 318 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Kıyıbaşı, Muş
Selasa, 2022-08-16 00:00:24một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 272 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Çatbaşı, Muş
Sabtu, 2024-09-07 22:34:57một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.061 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Kıyık, Muş
Selasa, 2022-08-16 00:00:45một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.733 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Dumlusu, Muş
Senin, 2022-08-08 19:14:15một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 344 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Aydoğan, Muş
Senin, 2022-08-01 21:24:17một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 217 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Ilıca, Muş
Minggu, 2022-08-14 22:57:03một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 164 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Ziyaret, Muş
Minggu, 2022-10-30 18:59:51một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 734 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Bilek, Muş
Sabtu, 2026-08-01 03:21:13một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 912 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Beşparmak, Muş
Rabu, 2025-01-15 16:36:14một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 338 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Suvaran, Muş
Sabtu, 2022-10-22 18:40:34một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.16 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Akpınar, Muş
Kamis, 2026-05-14 15:38:39một xã thuộc thành phố Muş, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 494 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ...
Click to read more »Mousse
Selasa, 2025-10-07 16:48:05Mousse (tiếng Pháp nghĩa là 'bọt' /ˈmuːs/) là thực phẩm chế biến có cấu trúc với nhiều bọt khí kết hợp cho món mousse cấu trúc nhẹ, mịn, xốp. Mousse có...
Click to read more »Kılıççı, Malazgirt
Kamis, 2024-09-26 05:31:04thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 587 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Söğütlü, Malazgirt
Minggu, 2022-10-23 11:12:50thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 166 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Balkır, Korkut
Selasa, 2022-08-02 00:40:29xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.259 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Büngüldek, Bulanık
Rabu, 2022-08-03 05:19:56xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 220 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Alazlı, Korkut
Minggu, 2022-07-31 09:11:59xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.339 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Çayçatı, Varto
Minggu, 2022-10-30 22:19:44xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.049 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Molladerman, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-20 01:53:19thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 540 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yünören, Korkut
Minggu, 2022-10-30 16:24:04xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 363 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Dolabaş, Malazgirt
Senin, 2022-08-08 13:55:56thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 550 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Ulusu, Malazgirt
Jumat, 2022-10-28 02:08:11thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 328 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Çobandağı, Varto
Minggu, 2022-10-30 22:39:35một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 77 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Çaygeldi, Bulanık
Jumat, 2025-10-03 15:52:55xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 712 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kadıköy, Malazgirt
Senin, 2022-08-15 10:57:52thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 234 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Sarıbahçe, Hasköy
Sabtu, 2025-04-26 22:16:03xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 341 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Konakkuran, Malazgirt
Selasa, 2026-07-21 22:57:25thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.121 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Kızılyusuf, Malazgirt
Selasa, 2022-08-16 00:11:00thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 468 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Karacaören, Bulanık
Rabu, 2024-09-11 03:34:34xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 79 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Beşdam, Malazgirt
Kamis, 2024-09-12 16:36:01thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 276 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Küçüktepe, Varto
Senin, 2022-08-15 23:34:43xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 222 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Samanyolu, Bulanık
Jumat, 2024-09-20 18:24:14xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 169 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Özenç, Varto
Senin, 2022-10-31 00:33:19một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 61 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Karakale, Korkut
Senin, 2022-08-15 13:18:52trấn thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.847 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Buzlugöze, Varto
Rabu, 2022-08-03 01:38:53xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 471 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Aşağıkıcık, Malazgirt
Senin, 2022-08-01 22:13:54thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 131 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Tıkızlı, Malazgirt
Kamis, 2022-10-27 11:17:01thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 260 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Çiçekveren, Malazgirt
Minggu, 2022-10-30 22:38:35thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 922 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yürekli, Korkut
Jumat, 2025-04-04 12:08:46xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 358 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Koyunağılı, Bulanık
Senin, 2022-08-15 22:49:16xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 101 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Görgü, Varto
Jumat, 2024-08-30 20:13:02xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 376 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kayalıdere, Varto
Senin, 2026-05-04 15:53:35một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 88 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Sultanlı, Bulanık
Sabtu, 2022-10-22 16:41:46xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 804 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Baltaş, Varto
Selasa, 2022-08-02 00:51:56một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 80 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Kayadelen, Varto
Senin, 2022-08-15 15:10:19xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 116 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Cankurtaran, Bulanık
Kamis, 2022-08-04 10:46:26xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 726 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Gülçimen, Bulanık
Minggu, 2025-03-23 00:41:16xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 541 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Fenek, Malazgirt
Selasa, 2022-08-09 22:52:36thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 125 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kalecik, Varto
Senin, 2022-08-15 11:30:51xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 293 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Sanlıca, Varto
Jumat, 2022-10-21 00:21:45xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 206 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Mus minutoides
Senin, 2022-08-15 13:15:51Mus minutoides là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Smith mô tả năm 1834. ^ Monadjem, A. (2008). "Mus minutoides". Sách...
Click to read more »Mus cervicolor
Kamis, 2023-07-13 23:47:25Mus cervicolor là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Hodgson mô tả năm 1845. Loài chuột nhắt này được tìm thấy ở Campuchia...
Click to read more »Thương Dăng
Senin, 2026-07-20 09:40:25- Musca mới xuất hiện lần đầu tiên Các thiên thể đáng quan tâm Sao đôi β Mus Cụm sao cầu NGC 4372 Cụm sao cầu NGC 4833 x t s Tinh vân Đồng hồ cát Wikimedia...
Click to read more »Thanatus mus
Selasa, 2021-11-09 21:08:15Thanatus mus là một loài nhện trong họ Philodromidae. Loài này thuộc chi Thanatus. Thanatus mus được Embrik Strand miêu tả năm 1908. ^ Platnick, Norman...
Click to read more »Rhene mus
Kamis, 2021-11-18 08:10:18Rhene mus là một loài nhện trong họ Salticidae. Loài này thuộc chi Rhene. Rhene mus được Eugène Simon miêu tả năm 1889. ^ Platnick, N. I. (2012) The world...
Click to read more »Darius I
Sabtu, 2026-07-11 16:59:03phản ánh trong từ Da-ri-(y)a-ma-u-iš trong tiếng Elam, Da-(a-)ri-ia-(a-)muš trong tiếng Babylon, drywhwš trong tiếng Aram và có lẽ là cách viết dài Dareiaîos...
Click to read more »Athetis mus
Sabtu, 2023-11-04 21:20:20Athetis mus là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M...
Click to read more »Alnıaçık, Varto
Minggu, 2022-07-31 12:57:39một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 27 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Aşağıalagöz, Varto
Senin, 2022-08-01 22:04:48xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 166 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Selekutlu, Malazgirt
Jumat, 2022-10-21 11:03:57thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 574 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Esenlik, Bulanık
Jumat, 2025-12-12 12:44:21tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.518 người. Dân số của nó là 1.227 người (năm 2022). ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện...
Click to read more »Kardeşler, Malazgirt
Senin, 2022-08-15 13:50:20thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 187 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Aşağıhacıbey, Varto
Senin, 2022-08-01 22:09:48xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 382 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Danh sách Wikipedia
Selasa, 2025-10-07 14:08:24Kuanyama Kuanyama kj Tiếng Hiri Motu Hiri Motu ho Tiếng Muscogee Muskogee mus Tiếng Kanuri Kanuri kr Tiếng Herero Otsiherero hz Tiếng Tokipona Tokipona...
Click to read more »Đa
Sabtu, 2025-10-25 17:41:49Bartlett. 2000. New Plant Records From Maui, O'ahu, and Hawai'i Islands. Bishop Mus. Occas. Pap. 64(1): 1-10. Pacific Island Ecosystems at Risk (PIER). 2000...
Click to read more »Köprüyolu, Bulanık
Senin, 2022-08-15 23:04:47xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 994 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Meşeiçi, Bulanık
Kamis, 2024-09-05 08:13:23xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 949 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Okçular, Bulanık
Minggu, 2022-08-21 18:51:28xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 317 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kaynarca, Varto
Senin, 2022-08-15 15:19:22xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.011 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Karapınar, Varto
Minggu, 2024-12-22 18:41:14xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 299 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yeşilpınar, Varto
Minggu, 2022-10-30 12:47:45xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 463 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Başkent, Varto
Selasa, 2025-02-11 13:47:20xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 266 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Günyurdu, Bulanık
Sabtu, 2022-08-13 07:52:07xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 885 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kayalık, Varto
Senin, 2022-08-15 15:14:25xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 209 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Hüseyinoğlu, Varto
Minggu, 2022-08-14 16:06:19xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 294 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Boyalı, Varto
Selasa, 2022-08-02 17:54:49xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 228 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Adaksu, Malazgirt
Sabtu, 2022-07-30 23:43:54thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.637 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Beypınar, Malazgirt
Minggu, 2022-09-04 15:36:27thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 79 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Akçaarmut, Bulanık
Minggu, 2022-07-31 08:16:05xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 680 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Balkaya, Malazgirt
Senin, 2026-05-04 16:40:45thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 543 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Azıklı, Hasköy
Senin, 2024-09-23 21:13:33xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.227 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Karıncalı, Malazgirt
Senin, 2022-08-15 14:19:09thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 232 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Boyundere, Malazgirt
Selasa, 2022-08-02 17:59:58thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 158 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Aşağıbüklü, Bulanık
Kamis, 2024-08-29 20:25:17xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 508 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Mollabaki, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-20 01:53:06thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 636 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Odaköy, Malazgirt
Minggu, 2022-08-21 17:35:32thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 345 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Armutkaşı, Varto
Senin, 2022-08-01 10:37:44một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 26 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Chuột cảnh
Senin, 2023-02-27 12:16:17Chuột cảnh hay chuột kiểng (Mus musculus domestica) là một phân loài đã thuần hóa của loài chuột nhắt nhà (Mus musculus) được thuần hóa để làm cảnh hay...
Click to read more »Sphingulus mus
Sabtu, 2022-03-05 08:30:24Sphingulus là một chi bướm đêm thuộc họ Sphingidae, chỉ gồm một loài Sphingulus mus, which is found from tây nam part of vùng Viễn Đông Nga and the Korean Peninsula...
Click to read more »Hasköy
Sabtu, 2025-11-22 01:28:38Hasköy là một huyện thuộc tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 379 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 32385 người, mật độ 85 người/km². ^ "Districts...
Click to read more »Mus musculus muralis
Jumat, 2023-12-08 15:13:45Chuột nhà St Kilda (Danh pháp khoa học: Mus musculus muralis) là một phân loài đã tuyệt chủng của loài chuột nhà được tìm thấy chỉ trên các hòn đảo của...
Click to read more »Chuột nhà
Senin, 2025-10-13 11:04:04Thường chỉ chuột nhà châu Á (Rattus tanezumi) Đôi khi để chỉ chuột nhắt nhà (Mus musculus) Đôi khi để chỉ chuột đen (Rattus rattus) Trang định hướng này liệt...
Click to read more »Sedat Ağçay
Sabtu, 2025-06-07 19:21:47Sedat Ağçay (sinh 22 tháng 9 năm 1981, Muş, Thổ Nhĩ Kỳ) là một tiền vệ bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ thi đấu cho MKE Ankaragücü. Anh từng thi đấu cho các đội bóng...
Click to read more »Uyanık, Malazgirt
Jumat, 2022-10-28 04:40:31thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 134 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Muratkolu, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-20 06:07:24thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 131 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Arslankaya, Malazgirt
Selasa, 2026-02-24 21:05:12thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 965 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Karaağıl, Bulanık
Jumat, 2025-05-02 18:07:14thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.994 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Bahçe, Malazgirt
Selasa, 2022-08-02 00:01:08thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 615 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Eşmepınar, Hasköy
Selasa, 2022-08-09 21:00:43xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.112 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Toklular, Bulanık
Selasa, 2022-10-25 14:27:18xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 97 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Okçuhan, Malazgirt
Minggu, 2022-08-21 18:51:15thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 845 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Koğuktaş, Hasköy
Sabtu, 2022-10-01 13:53:06xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 488 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Olurdere, Bulanık
Minggu, 2022-08-21 19:53:30xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 787 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Düzova, Korkut
Selasa, 2026-04-14 22:33:56xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 138 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Mezraaköy, Malazgirt
Senin, 2026-04-13 17:31:31thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 722 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Ünaldı, Varto
Senin, 2022-10-31 00:57:43xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 100 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Günbatmaz, Bulanık
Senin, 2026-07-20 00:57:43xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 712 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Omcalı, Varto
Senin, 2026-07-20 02:14:49xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 112 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Gökyazı, Hasköy
Selasa, 2022-08-16 00:48:57xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.563 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Leylek, Varto
Selasa, 2026-03-24 08:49:42xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 896 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Boylu, Varto
Selasa, 2022-08-02 17:58:26xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 479 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Konakdüzü, Korkut
Senin, 2022-08-15 21:59:57xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.191 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Zorabat, Varto
Minggu, 2022-10-30 19:23:29xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 166 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Elmakaya, Bulanık
Selasa, 2022-08-09 03:42:49thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.391 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Arakonak, Bulanık
Sabtu, 2023-06-10 20:08:04xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 851 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Dağcılar, Varto
Minggu, 2024-09-08 00:13:29xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 155 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Gölyayla, Varto
Sabtu, 2022-08-13 07:15:27một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 84 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Yolgözler, Malazgirt
Sabtu, 2024-09-21 19:02:09thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 290 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Alabalık, Varto
Senin, 2024-09-02 13:41:20một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 68 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Aradere, Malazgirt
Senin, 2022-08-01 05:49:22thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 138 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Taşlıyayla, Varto
Rabu, 2024-08-28 22:39:37xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 245 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Hasanpaşa, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-13 13:22:03thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.367 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Durucabulak, Varto
Senin, 2022-08-08 19:31:54một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 20 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Hasretpınar, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-13 13:28:08thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.32 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Göltepe, Varto
Senin, 2023-06-05 18:24:14một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 46 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Boyçapkın, Malazgirt
Selasa, 2026-03-10 17:16:02thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 914 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Teknedüzü, Varto
Kamis, 2026-08-13 10:18:47xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 107 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kuruca, Malazgirt
Sabtu, 2022-10-01 19:16:23thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 192 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yurtseven, Malazgirt
Minggu, 2022-10-30 15:20:11thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 358 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Seki, Varto
Jumat, 2022-10-21 10:47:44xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 147 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Ağaçaltı, Varto
Senin, 2022-08-01 21:57:59xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 164 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Akören, Malazgirt
Minggu, 2022-07-31 08:26:17thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 310 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Han, Bulanık
Jumat, 2025-03-14 12:37:44xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 78 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Gülkoru, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-13 07:30:54thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.914 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Özkonak, Varto
Senin, 2022-10-31 00:34:00xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 221 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Ulusırt, Varto
Jumat, 2022-10-28 02:08:14xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 110 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kumlukıyı, Varto
Sabtu, 2022-10-01 17:26:42xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 366 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Bağiçi, Varto
Jumat, 2025-04-04 14:40:25xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 198 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Koçyatağı, Varto
Sabtu, 2022-10-01 13:50:41một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 50 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Karakaya, Malazgirt
Sabtu, 2025-05-24 23:03:25thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 740 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kolan, Varto
Senin, 2024-09-23 16:01:20xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 153 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Değirmensuyu, Bulanık
Sabtu, 2024-08-17 21:54:57xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 592 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Dutözü, Varto
Senin, 2022-08-08 19:49:31xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 261 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Düzkışla, Hasköy
Senin, 2022-08-08 21:42:55trấn thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.066 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Taşçı, Varto
Minggu, 2022-10-23 22:22:43xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 159 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »İyikomşu, Malazgirt
Selasa, 2022-11-01 09:50:54thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.468 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Güzeldere, Varto
Sabtu, 2022-08-13 08:02:17một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 81 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Değerli, Varto
Senin, 2022-08-08 03:37:34xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 256 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Örenkent, Bulanık
Selasa, 2025-11-18 11:34:42thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.501 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Taşlıca, Korkut
Minggu, 2022-10-23 22:19:19xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 485 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kulcak, Malazgirt
Sabtu, 2022-10-01 16:54:03thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 161 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Karaköy, Varto
Senin, 2022-08-15 13:25:41xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 685 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Oğlakkaya, Bulanık
Senin, 2022-08-22 04:10:47xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 981 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yılanlı, Varto
Jumat, 2024-09-20 15:52:59xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 427 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yarlısu, Varto
Minggu, 2022-10-30 10:58:37một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 63 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Kayalıkale, Varto
Senin, 2022-08-15 15:14:30xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 363 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Sağlıcak, Varto
Jumat, 2025-04-04 17:26:52một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 37 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Üçtepe, Bulanık
Kamis, 2025-03-20 19:46:14xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 274 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Eskiyol, Bulanık
Selasa, 2022-08-09 12:17:00xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 278 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Hanoğlu, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-13 12:04:51thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 300 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Büvetli, Hasköy
Minggu, 2026-07-12 20:58:23xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 565 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Şehittahir, Bulanık
Selasa, 2022-11-01 10:07:58xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 733 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Otaç, Hasköy
Senin, 2022-08-22 02:09:52xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 243 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Haksever, Varto
Sabtu, 2022-08-13 10:39:38xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 812 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yapraklı, Malazgirt
Minggu, 2022-10-30 10:56:14thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 92 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Karaali, Malazgirt
Senin, 2022-08-15 12:52:54thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 412 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Karaburun, Bulanık
Senin, 2022-08-15 12:59:10xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 931 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kapılı, Korkut
Senin, 2022-08-15 12:50:58xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.432 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Kaygıntaş, Varto
Senin, 2022-08-15 15:17:14xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 232 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Aşağıüçdam, Hasköy
Senin, 2022-08-01 22:21:26xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.099 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Tatlıca, Malazgirt
Minggu, 2022-10-23 21:35:20thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 449 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Gümüşpınar, Bulanık
Minggu, 2025-03-09 18:25:28xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 353 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Dokuzpınar, Bulanık
Senin, 2022-08-08 13:55:26xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 653 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Koçali, Malazgirt
Sabtu, 2022-10-01 13:41:53thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 331 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Örenşar, Malazgirt
Senin, 2022-10-31 00:29:31thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 502 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Bademözü, Malazgirt
Senin, 2022-08-01 23:39:07thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 201 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Değirmitaş, Korkut
Senin, 2022-08-08 03:40:51xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 264 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yukarıkıcık, Malazgirt
Minggu, 2022-10-30 14:58:35thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 52 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Diktepeler, Varto
Senin, 2022-08-08 08:59:45một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 71 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Umurca, Hasköy
Jumat, 2022-10-28 02:23:50xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 786 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Demirkapı, Bulanık
Senin, 2022-08-08 00:32:49thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.135 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Beşikkaya, Varto
Minggu, 2022-09-04 15:39:21xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 118 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Balotu, Bulanık
Selasa, 2022-08-02 00:48:50thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.176 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Kotanlı, Bulanık
Senin, 2022-08-15 22:36:24xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 730 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Coelomys
Rabu, 2025-11-19 16:27:35Coelomys là một phân chi của chi chuột gặm nhấm Mus trong họ Muridae, các loài trong phân chi này là những loài bản địa của vùng Đông Nam Á. Đây là phân...
Click to read more »Güzelkent, Varto
Kamis, 2025-04-03 18:13:21xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 260 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Gelintaşı, Varto
Kamis, 2022-08-11 06:14:08một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 14 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Sırtdüzü, Malazgirt
Minggu, 2022-10-23 12:00:30thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 165 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »İçmeler, Varto
Jumat, 2025-03-14 22:22:23xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 258 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Uzgörür, Bulanık
Jumat, 2022-10-28 04:49:04thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.649 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Demirci, Korkut
Senin, 2022-08-08 00:29:50xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 182 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Nurettin, Malazgirt
Kamis, 2026-04-02 22:30:50thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 975 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Karakütük, Hasköy
Senin, 2022-08-15 13:26:08xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 941 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yaramış, Malazgirt
Senin, 2024-09-23 01:43:57thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.117 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Sarıdavut, Malazgirt
Jumat, 2022-10-21 02:48:43thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 758 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Karakoç, Malazgirt
Senin, 2022-08-15 13:22:41thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 212 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Ağaçkorur, Varto
Senin, 2022-08-01 21:58:34xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 158 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Güleç, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-13 07:30:14thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 292 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Çalıdere, Varto
Jumat, 2025-01-03 17:22:41một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 99 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Ocaklı, Varto
Minggu, 2022-08-21 16:53:37xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 434 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Sazlıkbaşı, Korkut
Jumat, 2022-10-21 05:05:10xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.006 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Çalaplı, Korkut
Minggu, 2022-10-30 21:51:39xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 464 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kartaldere, Varto
Senin, 2022-08-15 14:15:48xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 106 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yukarıüçdam, Hasköy
Minggu, 2024-12-01 13:53:39xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 463 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Gündüzü, Bulanık
Sabtu, 2025-05-24 11:38:27xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 917 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yazbaşı, Bulanık
Minggu, 2022-10-30 11:25:28thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.457 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Doğantaş, Malazgirt
Senin, 2022-08-08 16:13:43thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 246 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Akçakaynak, Bulanık
Minggu, 2026-01-18 22:46:26xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 135 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Güzelbaba, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-13 08:01:30thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 341 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Oğuzhan, Malazgirt
Kamis, 2025-05-29 18:49:29thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 941 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Dirimpınar, Malazgirt
Senin, 2022-08-08 11:58:44thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 289 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Doğantepe, Bulanık
Senin, 2022-08-08 16:13:56xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 125 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Bostancılar, Bulanık
Selasa, 2022-08-02 17:01:14xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 673 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Erdoğan, Varto
Selasa, 2022-08-09 07:44:12xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 462 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Gölağılı, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-13 07:09:03thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 495 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kocatarla, Korkut
Sabtu, 2025-05-24 11:31:39xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 614 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Doğanca, Varto
Senin, 2022-08-08 16:09:44xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 242 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Göztepe, Bulanık
Kamis, 2025-06-12 20:19:42xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 729 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Çayönü, Varto
Kamis, 2026-01-15 17:28:31một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 21 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Gölyanı, Bulanık
Sabtu, 2022-08-13 07:15:22thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.222 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Adıvar, Bulanık
Minggu, 2022-07-31 01:31:47thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.453 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Dönertaş, Varto
Senin, 2022-08-08 21:34:46xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 131 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yedipınar, Korkut
Minggu, 2022-10-30 11:39:51xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 904 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Eryurdu, Varto
Selasa, 2022-08-09 11:52:38xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 104 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Karameşe, Varto
Senin, 2022-08-15 13:29:55xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.112 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Dallıöz, Varto
Rabu, 2026-08-12 16:04:19xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 196 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kurganlı, Bulanık
Selasa, 2024-09-03 08:51:39xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 740 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Akalan, Malazgirt
Minggu, 2022-07-31 07:33:53thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 226 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Molladavut, Bulanık
Sabtu, 2022-08-20 01:53:15xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 393 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yokuşbaşı, Bulanık
Minggu, 2022-10-30 13:14:21thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.638 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Altınova, Korkut
Selasa, 2025-03-25 13:23:43trấn thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.761 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Beşçatak, Malazgirt
Minggu, 2022-09-04 15:40:37thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 997 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kazgöl, Malazgirt
Senin, 2025-10-27 21:27:40thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 440 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Aynalıhoca, Malazgirt
Senin, 2022-08-01 21:34:06thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 510 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Alikalkan, Malazgirt
Minggu, 2022-07-31 11:24:24thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 353 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Çayırdere, Malazgirt
Minggu, 2022-10-30 22:21:00thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.571 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Köprücük, Varto
Senin, 2022-08-15 23:03:47một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 88 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Üçbulak, Varto
Senin, 2022-10-31 01:01:41một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 41 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Tuzlu, Varto
Kamis, 2022-10-27 02:22:00xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 103 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yayıklı, Varto
Minggu, 2022-10-30 11:23:54xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 133 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Onpınar, Varto
Minggu, 2022-08-21 21:10:24xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 222 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Bostankaya, Malazgirt
Selasa, 2022-08-02 17:01:41thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 653 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Sarıpınar, Bulanık
Jumat, 2022-10-21 02:53:33thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.424 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Şehitveren, Bulanık
Selasa, 2022-11-01 10:08:03xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 211 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Durucak, Korkut
Kamis, 2025-01-23 11:07:08xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 115 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Bilala, Malazgirt
Minggu, 2022-09-04 16:06:49thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 92 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Güven, Korkut
Sabtu, 2026-05-09 12:19:19xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.02 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Hancağız, Malazgirt
Sabtu, 2022-08-13 11:44:52thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 308 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Elmabulak, Hasköy
Selasa, 2022-08-09 03:41:43xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.472 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Söğütlü, Bulanık
Minggu, 2022-10-23 11:12:37thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.032 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Seçme, Bulanık
Jumat, 2022-10-21 15:53:43xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 630 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »İlbey, Varto
Selasa, 2022-11-01 09:39:13xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 545 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Altınoluk, Bulanık
Minggu, 2022-07-31 14:19:10xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 422 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more Ȃaylar, Varto
Minggu, 2022-10-30 22:18:46xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 277 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Ağılbaşı, Malazgirt
Senin, 2022-08-01 22:02:21thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 299 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Sazlıca, Varto
Jumat, 2022-10-21 05:04:59xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 776 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Gültepe, Korkut
Sabtu, 2022-08-13 07:34:07xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 789 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Akçatepe, Varto
Senin, 2026-07-20 08:58:53xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 357 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »İçboğaz, Korkut
Selasa, 2022-11-01 09:51:21xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 638 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Laladağı, Malazgirt
Selasa, 2022-08-16 03:12:22thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 114 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Kırkgöze, Bulanık
Senin, 2022-08-15 23:53:35thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.547 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Tatargazi, Malazgirt
Minggu, 2022-10-23 21:30:45thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 868 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Sarmaşık, Korkut
Jumat, 2022-10-21 02:29:33xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 118 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Pınarüstü, Korkut
Selasa, 2022-10-18 18:34:18xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 533 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Böğürdelen, Hasköy
Rabu, 2022-08-03 04:58:02xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 193 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Sıradere, Bulanık
Minggu, 2022-10-23 11:59:41xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 163 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Erence, Malazgirt
Selasa, 2022-08-09 08:19:45thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 369 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yayla, Varto
Minggu, 2022-10-30 11:19:14xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 173 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Ortanca, Hasköy
Kamis, 2025-05-15 19:34:13xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 138 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yarkaya, Hasköy
Minggu, 2022-10-30 10:58:24xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 491 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Oğlakçı, Varto
Senin, 2022-08-22 04:11:06xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 182 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Rüstemgedik, Bulanık
Kamis, 2022-10-20 05:25:47thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 3.243 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Akyıldız, Korkut
Minggu, 2022-07-31 08:15:08xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 97 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Yemişen, Bulanık
Minggu, 2026-01-18 22:18:03thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.575 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Mağalcık, Malazgirt
Sabtu, 2025-02-15 13:30:36thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 177 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Mollakent, Bulanık
Sabtu, 2022-08-20 01:54:00thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.672 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Alyar, Malazgirt
Minggu, 2022-07-31 14:33:03thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 75 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Karahasan, Malazgirt
Senin, 2022-08-15 13:15:20thuộc huyện Malazgirt, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 628 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Ericek, Bulanık
Selasa, 2022-08-09 09:23:58xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 321 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Dağdibi, Hasköy
Minggu, 2022-08-07 23:16:25xã thuộc huyện Hasköy, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 610 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yoncalı, Bulanık
Rabu, 2026-04-01 08:46:47thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.026 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Çınarardı, Korkut
Minggu, 2022-10-30 22:51:58xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 473 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Taşdibek, Varto
Senin, 2026-04-27 14:55:26xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 203 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Oğulbalı, Korkut
Senin, 2026-07-20 02:23:45xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.177 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Yeşildal, Varto
Minggu, 2022-10-30 12:42:44một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 86 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Ölçekli, Varto
Senin, 2022-10-31 00:24:21xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 714 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Hoşgeldi, Bulanık
Minggu, 2022-08-14 02:14:51thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.206 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Kuşluk, Varto
Rabu, 2024-09-18 09:29:16một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 33 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Esenler, Varto
Selasa, 2022-08-09 12:08:34xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 376 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Mollababa, Korkut
Sabtu, 2022-08-20 01:53:03xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 240 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Erentepe, Bulanık
Selasa, 2022-08-09 08:21:28thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 4.132 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Şatırlar, Bulanık
Selasa, 2022-11-01 10:07:07xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 316 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Güneyik, Korkut
Sabtu, 2022-08-13 07:45:55xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.747 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Yedikavak, Varto
Minggu, 2022-10-30 11:39:45xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 183 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Çaltılı, Varto
Minggu, 2022-10-30 21:53:58một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 37 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Yolgözler, Korkut
Minggu, 2022-10-30 13:20:49xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.201 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ...
Click to read more »Acarkent, Varto
Sabtu, 2022-07-30 19:59:51xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 272 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Yurttutan, Varto
Senin, 2025-07-07 13:42:57xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 542 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Çayıryolu, Varto
Kamis, 2026-07-30 14:10:14một xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 93 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản...
Click to read more »Derince, Varto
Senin, 2022-08-08 02:27:20xã thuộc huyện Varto, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 164 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Thiên địch
Rabu, 2026-08-12 11:35:49nghiệp (1998). "Conservation of natural vegetation in Azores Islands". Bol. Mus. Munic. Funchal. 5: 299–305. Weeden, C. R.; Shelton, A. M.; Hoffman, M. P...
Click to read more »Pyromys
Rabu, 2021-12-08 06:37:44Lanka) Mus phillipsi (phân bố ở miền Nam Ấn Độ) Mus platythrix (phân bố ở Ấn Độ) Mus saxicola (miền Nam Pakistan, miền Nam Nepal và Ấn Độ) Mus shortridgei...
Click to read more »Micaelamys
Senin, 2022-08-15 13:02:12nhấm. Chi này được Ellerman miêu tả năm 1941. Loài điển hình của chi này là Mus granti Wroughton, 1908. Chi này gồm các loài: ^ a b Wilson, D. E.; Reeder...
Click to read more »Nannomys
Jumat, 2026-08-07 00:35:58Kenya) Mus mattheyi (Ghana) Mus minutoides (Zimbabwe, nam Mozambique, Nam Phi) Mus musculoides (châu Phi hạ Sahara, kể cả phạm vi của Mus minutoides) Mus neavei...
Click to read more »Tanköy, Korkut
Minggu, 2022-10-23 20:22:51xã thuộc huyện Korkut, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.06 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Oedematopus
Sabtu, 2026-08-01 20:14:37family Dolichopodidae from Central and South America". Proc. U.S. Natl. Mus. 74 (10): 1–64, 2 pls. doi:10.5479/si.00963801.74-2755.1. ^ Grichanov, Igor...
Click to read more »Çataklı, Bulanık
Minggu, 2022-10-30 22:08:39xã thuộc huyện Bulanık, tỉnh Muş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 827 người. ^ "Cities, towns and villages in Muş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ....
Click to read more »Chiropodomys
Senin, 2022-08-15 08:39:14nhấm. Chi này được Peters miêu tả năm 1869. Loài điển hình của chi này là Mus gliroides Blyth, 1856. Chi này gồm các loài: ^ a b Wilson, D. E.; Reeder...
Click to read more »Thảm sát Hải Phòng
Minggu, 2020-08-23 23:01:25tháng 11, Dèbes huy động 3 chiến hạm nã pháo vào Hải Phòng. Sau đó, Paul Mus (cố vấn chính trị của tướng Leclerc) thông báo với đô đốc Battet rằng vụ...
Click to read more »Myospalax
Senin, 2022-08-15 13:18:55nhấm. Chi này được Laxmann miêu tả năm 1769. Loài điển hình của chi này là Mus myospalax Laxmann, 1773. Chi này gồm các loài: Myospalax aspalax Myospalax...
Click to read more »Microtus
Kamis, 2026-05-14 19:21:391798. Loài điển hình của chi này là Microtus terrestris Schrank, 1798 (= Mus arvalis Pallas, 1778). Chi này gồm các loài: ^ a b Wilson, D. E.; Reeder...
Click to read more »Quỳ
Sabtu, 2026-03-28 12:24:43nó được đặt tên gọi trong tiếng Hà Lan là lakmoes - từ leg (nhỏ giọt) và mus (cháo) trong ngữ hệ Ấn-Âu, phản ánh phương pháp sản xuất nó bằng cách chiết...
Click to read more »Micromerys gidil
Senin, 2021-08-23 05:28:09(Araneae; Pholcidae): taxonomy, biogeography, and relationships. Bull. Am. Mus. nat. Hist. 260: 1-144. Dữ liệu liên quan tới Micromerys gidil tại Wikispecies...
Click to read more »









