Siroch Chatthong
|
| ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Siroch Chatthong | |||||||||||||
| Ngày sinh | 8 tháng 12, 1992 | |||||||||||||
| Nơi sinh | Surin, Thái Lan | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,84 m (6 ft 1⁄2 in)[1] | |||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ chạy cánh / Tiền đạo | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | PT Prachuap | |||||||||||||
| Số áo | 35 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||
| 2008–2009 | Surin Technical College | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2010–2012 | Nonthaburi | 7 | (3) | |||||||||||
| 2013–2014 | BCC Tero | 29 | (10) | |||||||||||
| 2015–2017 | Ubon UMT United | 40 | (6) | |||||||||||
| 2017–2018 | Muangthong United | 21 | (0) | |||||||||||
| 2018– | PT Prachuap | 11 | (0) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2016–2019 | Thái Lan | 25 | (3) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 6 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 1 năm 2019 | ||||||||||||||
Siroch Chatthong (tiếng Thái: สิโรจน์ ฉัตรทอง, sinh ngày 8 tháng 12 năm 1992), còn được biết đến với tên đơn giản Pipo (tiếng Thái: ปีโป้)[2] là cầu thủ bóng đá người Thái Lan thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ PT Prachuap tại Thai League 1 và đội tuyển quốc gia Thái Lan.
Sự nghiệp quốc tế
Tháng 9 năm 2016, anh được gọi vào đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan để tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp đối thủ mạnh Nhật Bản.
Quốc tế
- Tính đến 6 tháng 1 năm 2019[3]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Thái Lan | |||
| 2016 | 12 | 3 | |
| 2017 | 9 | 0 | |
| 2018 | 3 | 0 | |
| 2019 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 25 | 3 | |
Bàn thắng quốc tế
Đội tuyển quốc gia
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 8 tháng 12 năm 2016 | Sân vận động Rajamangala, Băng Cốc, Thái Lan | 3–0 | 4–0 | AFF Suzuki Cup 2016 | |
| 2. | 17 tháng 12 năm 2016 | Sân vận động Rajamangala, Băng Cốc, Thái Lan | 1–0 | 2–0 | AFF Suzuki Cup 2016 | |
| 3. | 2–0 |
Danh hiệu
Câu lạc bộ
- Muangthong United
Quốc tế
- Thái Lan
Tham khảo
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2019.
- ^ สิโรจน์ ฉัตรทอง: เบสิคไม่ดี / กำเงิน 2,000 เข้ากรุง / ถูกแท็กซี่โกง และ โด่งดังชั่วข้ามคืน. fourfourtwo.com (bằng tiếng Thái). Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2016.
- ^ "Siroch Chatthong". National-Football-Teams.com. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2016.
Liên kết ngoài
- Siroch Chatthong tại Soccerway
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









