Yerry Mina
|
Mina trong màu áo đội tuyển Colombia vào năm 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yerry Fernando Mina González[1] | ||
| Ngày sinh | 23 tháng 9, 1994 | ||
| Nơi sinh | Guachené, Colombia | ||
| Chiều cao | 1,95 m (6 ft 5 in)[2] | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Cagliari | ||
| Số áo | 26 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012 | Deportivo Pasto | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013 | Deportivo Pasto | 14 | (1) |
| 2014–2016 | Santa Fe | 67 | (7) |
| 2016–2018 | Palmeiras | 28 | (6) |
| 2018 | Barcelona | 5 | (0) |
| 2018–2023 | Everton | 86 | (7) |
| 2023–2024 | Fiorentina | 4 | (0) |
| 2024– | Cagliari | 14 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016 | U-23 Colombia | 4 | (1) |
| 2016– | Colombia | 46 | (7) |
Thành tích huy chương | |||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 6 năm 2024 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 7 năm 2024 | |||
Yerry Fernando Mina Gonzalez (sinh ngày 23 tháng 9 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Colombia hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Serie A Cagliari và đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia.
Sự nghiệp quốc tế
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải quốc nội | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Deportivo Pasto | 2013 | Categoría Primera A | 14 | 1 | 8 | 0 | — | 2 | 0 | — | 24 | 1 | ||
| Santa Fe | 2014 | 34 | 3 | 16 | 0 | — | 2 | 0 | — | 52 | 3 | |||
| 2015 | 23 | 2 | 8 | 0 | — | 21 | 1 | 2 | 1 | 54 | 4 | |||
| 2016 | 10 | 2 | — | — | 8 | 3 | — | 18 | 5 | |||||
| Tổng cộng | 67 | 7 | 24 | 0 | — | 31 | 4 | 2 | 1 | 124 | 12 | |||
| Palmeiras | 2016 | Série A | 13 | 4 | 2 | 0 | — | — | — | 15 | 4 | |||
| 2017 | 15 | 2 | 4 | 0 | — | 7 | 3 | 8 | 0 | 34 | 5 | |||
| Tổng cộng | 28 | 6 | 6 | 0 | — | 7 | 3 | 8 | 0 | 49 | 9 | |||
| Barcelona | 2017–18 | La Liga | 5 | 0 | 1 | 0 | — | 0 | 0 | — | 6 | 0 | ||
| Everton | 2018–19 | Premier League | 13 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | 15 | 1 | ||
| 2019–20 | 29 | 2 | 1 | 0 | 3 | 0 | — | — | 33 | 2 | ||||
| 2020–21 | 24 | 2 | 4 | 1 | 1 | 0 | — | — | 29 | 3 | ||||
| 2021–22 | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | — | 14 | 1 | ||||
| 2022–23 | 7 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | — | 8 | 2 | ||||
| Tổng cộng | 86 | 7 | 8 | 2 | 5 | 0 | — | — | 99 | 9 | ||||
| Fiorentina | 2023–24 | Serie A | 4 | 0 | 2 | 0 | — | 1 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | |
| Cagliari | 2023–24 | Serie A | 11 | 2 | — | — | — | — | 11 | 2 | ||||
| Tổng sự nghiệp | 215 | 23 | 49 | 2 | 5 | 0 | 41 | 7 | 10 | 1 | 319 | 33 | ||
Ra sân quốc tế
| Colombia | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 2016 | 5 | 1 |
| 2017 | 4 | 2 |
| 2018 | 6 | 3 |
| 2019 | 9 | 0 |
| 2020 | 2 | 0 |
| 2021 | 12 | 1 |
| 2022 | 1 | 0 |
| 2023 | 7 | 0 |
| Tổng cộng | 46 | 7 |
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng của đội tuyển Colombia được ghi trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 11 tháng 10 năm 2016 | Sân vận động Metropolitano, Barranquilla, Colombia | 2–2 | 2–2 | Vòng loại FIFA World Cup 2018 | |
| 2. | 13 tháng 6 năm 2017 | Coliseum Alfonso Pérez, Getafe, Tây Ban Nha | 2–0 | 4–0 | Giao hữu | |
| 3. | 3–0 | |||||
| 4. | 24 tháng 6 năm 2018 | Kazan Arena, Kazan, Nga | 1–0 | 3–0 | FIFA World Cup 2018 | |
| 5. | 28 tháng 6 năm 2018 | Cosmos Arena, Samara, Nga | 1–0 | 3–0 | ||
| 6. | 3 tháng 7 năm 2018 | Otkrytiye Arena, Moskva, Nga | 1–1 | 1–1 (pen: 3–4) | ||
| 7. | 3 tháng 6 năm 2021 | Sân vận động Quốc gia, Lima, Peru | 1–0 | 3–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 |
Tham khảo
- ^ "2018 FIFA World Cup Russia: List of players: Colombia" (PDF). FIFA. ngày 10 tháng 6 năm 2018. tr. 5. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2018.
- ^ "Yerry Mina: Overview". Premier League. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2019.
- ^ Yerry Mina tại Soccerway
- ^ "Y. Mina". Palmeiras. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2017.
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
Index:
pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve









